Anilin, metylamin, amoniac Câu 30:tCho các phát biểu: a giá trị pH tăng: CH3-NH2 < C2H5-NH2 < C6H5-NH2 b trong dung dịch alanin tồn tại ở dạng lưỡng cực c nhận biết alanin và anbumin bă[r]
Trang 1ĐỀ kiÓm tra 1 tiÕt CHƯƠNG AMIN, AMINOAXIT, POLIME (số 1)
Câu 1: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là
A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 2: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng hợp từ caprolactam B trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin
C trùng ngưng từ caprolactam D trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
Câu 3: Điều nào sau đây không đúng ?
A Tơ capron thuộc loại tơ tổng hợp B Tơ lapsan là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
C Tơ xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp D Len là tơ thiên nhiên
Câu 4: Số đồng phân Đipeptit tạo thành từ phân tử glyxin và phân tử alanin là
Câu 5: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là
Câu 6: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là:
Câu 7: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là
Câu 8: Cho 17,8 gam amino axit (X) tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 22,2 gam muối khan CTPT của (X)
là
A C3H5O2N B C3H7O2N C C5H9O2N D C4H9O2N
Câu 9: Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 ta dùng:
Câu 10: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím.
Câu 11: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH3COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-CH3 C CH2=CH-COO-C2H5 D C2H5COO-CH=CH2
Câu 12: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC.
Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A 113 và 152 B 113 và 114 C 121 và 152 D 121 và 114.
Câu 13: Axit glutamic là chất có tính
Câu 14: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung
dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
A C2H5NH2và C3H7NH2 B CH3NH2và C2H5NH2
C CH3NH2và (CH3)3N D C3H7NH2và C4H9NH2
Câu 15: Axit amino axetic phản ứng với ancol etylic (xúc tác axit) , tạo ra este X và H2O CTCT của X là :
A H2N-CH2-COOC2H5 B H2N-CH2-COOCH3
C H2N-CH2-CH2-COOCH3 D H2N-CH2-CH2-COOC2H5
Câu 16: Trung hòa 11,4 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M CTPT của X là
Câu 17: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k
mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là
Câu 18: Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với
A HCl , NaOH B NaOH , NH3 C Na2CO 3, HCl D HNO3 , CH3COOH
Câu 19: Khi thủy phân một protein (X) thu được hỗn hợp gồm 2 aminoaxit no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Biết
sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam Công thức cấu tạo của 2 aminoaxit là
A H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH B H2NCH(CH3)COOH, C2H5CH(NH2)COOH
C H2NCH(CH3)COOH, H2N(CH2)3COOH D H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH
Câu 20: Hợp chất CH3 - CH(NH2) - COOH có tên là:
A Alanin B Axit β - amino propanoic
Trang 2C Axit α - amino propanoic D Axit 2 - amino propionic.
Câu 21: Glixin không tác dụng với
Câu 22: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang Những loại tơ nào
thuộc loại tơ nhân tạo ?
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6
Câu 23: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ
với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là:
A H2NC4H8COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H4COOH D H2NCH2COOH
Câu 24: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
C buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en. D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
Câu 25: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A glixeron, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
Câu 26: Cho 10,3 gam aminoaxit X tác dụng với axit HCl dư thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo của
X là
A H2NCH2CH2COOH B H2NCH2COOH C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 27: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số
mắt xích alanin có trong phân tử X là
A 328 B 453 C 479 D 382.
Câu 28: Tơ Nilon-6,6 thuộc loại tơ
Câu 29: Cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh Có bao nhiêu mắc xích isopren có một cầu nối lưu huỳnh -S-S- Giả
thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen ( -CH2-) trong mạch cao su
Câu 30: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat)
Câu 31: Nhận biết glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và rượu etylic có thể chỉ dùng một thuốc thử là:
Câu 32: Amin có CTPT C3H9N có số đồng phân là:
Câu 33: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 34: Nguyên liệu để sản xuất cao su Buna-S gồm:
A Stiren và buta-1,3-đien B Buta-1,3-đien
Câu 35: Cho các hợp chất amino axit (X ) , muối amoni của axit caboxylic (Y), amin (Z), este của amino axit (T)
Dãy gồm các loại chất đều tác dụng với dd NaOH và đều tác dụng với dd HCl là:
Câu 36: Cho các hợp chất C2H5NH2 (X); H2N-CH2-COOH (Y); CH3COONH4 (Z); H2N-CH2CH2-COOCH3 (T);
CH3COOC2H5 (M) Dãy gồm các chất vừa phản ứng với NaOH vừa phản ứng với HCl là:
ĐỀ kiÓm tra 1 tiÕt CHƯƠNG AMIN, AMINOAXIT, POLIME (số 2) Câu 1: Polime (X) là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt (gần 90%) Polime (Y) là chất rắn
vô định hình, cách điện tốt, bền với axit được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa (X), (Y) lần lượt là ?
A poliacrilonitrin và PVC B poli(metyl metacrylat) và PVC
Trang 3C poli(metyl acrylat) và cao su thiên nhiên D nhựa phenol-fomanđehit và PE
Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Protein dễ tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
B Sữa tươi để lâu sẽ bị vón cục, tạo thành kết tủa do bị lên men làm đông tụ protein.
C Lớp váng nổi lên khi nấu thịt, cá là hiện tượng đông tụ protein.
D Với lòng trắng trứng, Cu(OH)2 đã phản ứng với các nhóm peptit - CO - NH - cho sản phẩm màu tím
Câu 3: Cho các phản ứng:
A chỉ có tính axit B có tính lưỡng tính
C chỉ có tính bazơ D vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Câu 4: Cho 0,1 mol aminoaxit tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH, lấy lượng muối này thì tác dụng vừa hết với 0,3
mol HCl và thu được 30,05 gam muối Xác định CTPT của aminoaxit?
Câu 5: Ứng dụng nào của amino axit là sai ?
A Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.
B Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là α - aminoaxit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
C Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt).
D một số amino axit là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon.
Câu 6: Trung hòa 1 mol α− amino axit X cần 1mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng Clo là 28,286% về khối lượng CTCT của X là:
A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2- CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 7: Nhóm chất nào tạo thành từ phản ứng trùng hợp ?
A poli(metyl metacrylat), mủ cao su và PE B polietilen, xenlulozơ và nilon-6
C caosu buna-S, tinh bột và nilon-6,6 D poliacrylat, polipropilen và tơ acrilonitrin
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn các amin no đơn chức với tỉ lệ số mol CO2 và hơi H2O (T) nằm trong khoảng nào sau đây:
A 0,5 ¿ T < 1 B 0,4 ¿ T ¿ 1 C 0,4 ¿ T < 1 D 0,5 ¿ T ¿ 1
Câu 9: Phát biểu nào sai ?
A metyl amin không tác dụng với dd Br2
B Ala-Ala-ala và Gly-Gly đều tác dụng với Cu(OH)2/OH- tạo phức màu xanh tím
C CH3-CH(NH2)-COONa làm quỳ tím hóa xanh
D anilin có tính bazơ yếu hơn metyl amin
Câu 10: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho người là:
A cocain, seduxen, cafein B heroin, seduxen, erythromixin
C penixilin, paradol, cocain D ampixilin, erythromixin, cafein
Câu 11: Chất nào thủy phân hoàn toàn sản phẩm không có glucozơ ?
Câu 12: Khối lượng phân tử của của peptit (X) tạo bởi n gốc Gly và m gốc Ala có khối lượng phân tử là 203 Số đồng
phân X có thể có là ?
Câu 13: Lấy 13,86 gam peptit (X) thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit thì thu được 16,02 gam alanin duy nhất.
Số liên kết peptit trong X là ?
Câu 14: Thuốc thử duy nhất để nhận biết các dd: glucozơ; etanol; lòng trắng trứng và glixerol là ?
Câu 15: Để điều chế 10,16 tấn polienantamit( nilon-7) thì cần bao nhiêu tấn monome axit ω-aminoenantoic Hiệu suất
quá trình điều chế 80%
Câu 16: Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapetit ta thu được các aminoaxit 2 mol Gly, 2 mol Ala , 1 mol Val Còn
khi thuỷ phân từng phần thì thu được các đi- và tri- peptit như sau: A-V-A, A-G, G-A Công thức cấu tạo của pentapeptit là ?
Trang 4A A-G-G-A-V B A-G-A-V-A C A-V-A-G-G D G-A-V-A-G
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol đipeptit tạo bởi glyxin trong một thể tích không khí ( 20%O2, 80%N2) vừa đủ thì số mol N2 có trong hỗn sau phản ứng là ?
Câu 18: Cho các polime sau : polietilen, xenlulozơ, protein, amilopectin, nilon-6,6, polimetylmetacrylat, mủ cao su.
Số chất là polime thiên nhiên là ?
Câu 19: Cho (X) có ctpt là C4H9O2N biết (X) tác dụng với NaOH sản phẩm muối có công thức phân tử là C3H6O2NNa
? Phát biểu đúng về cấu tạo của (X) là ?
A là este của Aminoaxit 1 nhóm – COOH, 1 nhóm –NH2 với ancol no, đơn chức
B là muối của axit không no với NH3
C là Aminoaxit 1 nhóm – COOH, 1 nhóm –NH2
D là hợp chất nitro
Câu 20: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là.
A Este B β - aminoaxit C Axit cacboxylic D α- aminoaxit
Câu 21: Biết 32,04 gam cao su buna-N làm tác dụng đủ với 38,4 gam Br2 có trong CCl4 Tính tỉ lệ số gốc buta-1,3-đien so với acrylonitrin trong loại cao su này ?
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) các amin đều tan tốt trong nước (b) các amin đều mạnh hơn NH3 (c) amin tác dụng với dd FeCl3 thu kết tủa (d) amin tác dụng với dd Br2 thu kết tủa (e) tính bazơ của NH3 < CH3 -NH2 < C6H5-NH2
(f) CH2(NH3Cl)COOH + NaOHdư thu được 1 muối
Số phát biểu đúng là ?
Câu 23: Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenylamoniclorua, crezol, ancol benzylic,
p-xilen Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 24: Cho các phát biểu:
(a) C3H7NO2 có 2 đồng phân amino axit (b) amino axit ở đk thường là chất lỏng, tan trong nước, có mùi khai (c) %N ( trong ala) > %N ( trong glu) (d) CH3CHNH2-COONa làm quỳ tím hóa xanh
(e) glixin và alanin đều là hợp chất lưỡng tính (f) anbumin + Cu(OH)2/OH- tạo thành phức màu tím
Số phát biểu đúng là ?
Câu 25: Khối lượng gốc glyxyl chiếm 50% khối lượng của 1 loại tơ tằm Tính khối lượng glyxin con tằm cần để sản
xuất được 9,12 kg loại tơ tằm trên
Câu 26: Hệ số polime hóa các polime: nilon-6, PVC, tinh bột là bao nhiêu, biết rằng phân tử khối trung bình của
chúng lần lượt là: 1695000, 250000, 1620000 (đvC)
A 15000, 4000, 100000 B 7500, 2000, 10000 C 15000, 4000, 10000 D 15000, 2000, 10000
Câu 27: Amin và ancol nào sau đây cùng bậc ?
A CH3NH2 và C6H5-CH2-OH B (CH3)2CHNH2 và C6H5 OH
C C6H5- CH(NH2)-CH3 và (CH3)2CH(OH) D (CH3)2NH và CH3-CH2-OH
Câu 28: Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là
Câu 29: Dãy gồm các chất đều làm giấy qùi tím ẩm chuyển sang màu xanh là.
A Anilin, amoniac, natri hiđroxit B Metylamin, amoniac, natri axetat.
C Amoniclorua, metylamin, natri hiđroxit D Anilin, metylamin, amoniac
Câu 30:tCho các phát biểu:
(a) giá trị pH tăng: CH3-NH2 < C2H5-NH2 < C6H5-NH2
(b) trong dung dịch alanin tồn tại ở dạng lưỡng cực
(c) nhận biết alanin và anbumin bằng nước Brom
(d) nhóm chất: CH3OH/HCl, dd FeCl3, Cu, dd HCl đều tác dụng với glixin
(e) C3H7O2N có tác dụng với NaOH không thể giải phóng khí mùi khai
(f) có thể nhận biết alanin và anilin bằng H2O lạnh
Trang 5Các phát biểu sai là ?
A (a), (d), (e) B (a), (b), (e), (f) C (b), (c), (e) D (c), (e), (f)
Câu 31: Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng ?
A Đồng trùng hợp B Đồng trùng ngưng C Trùng ngưng D Trùng hợp
Câu 32: Polime thu được từ trùng hợp propen là:
A (CH2CH2)n B (CH2CH2CH2)n C (-CH2-CHCH3)n D (-CH2-CH(CH3))n
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit
(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit
(3) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1
(4) Có 3 -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc -amino axit đó
Số nhận định đúng là:
Câu 34: Aminôaxit nào sau đây có hai nhóm amino?
A Valin B Alanin C Lysin D Axit Glutamit.
Câu 35: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
A C2H5NH2và C3H7NH2 B CH3NH2và C2H5NH2
C CH3NH2và (CH3)3N D C3H7NH2và C4H9NH2
Câu 36: X là tetrapeptit có công thức Gly-Ala-Val-Gly Y là tripeptit có công thức Gly-Val-Ala Đun m gam hỗn hợp
A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4: 3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 257,36g chất rắn khan Giá trị của m là:
A 167,38 gam B 150,88 gam C 212,12 gam D 155,44 gam
ĐỀ kiÓm tra 1 tiÕt CHƯƠNG AMIN, AMINOAXIT, POLIME (số 3) Câu 1: Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có:
A cấu tạo mạch không nhánh B liên kết đôi và vòng kém bền
C từ hai nhóm chức trở lên D cấu tạo mạch nhánh
Câu 2: Cho aminoaxit X : H2N – CH2 – COOH Để chứng minh tính chất lưỡng tính của X , người ta cho X tác dụng với các dung dịch ?
A HNO3, CH3COOH B Na2CO3, NH3 C NaOH, NH3 D HCl , NaOH
Câu 3: Đun nóng alanin thu được 1 số peptit trong đó có peptit A có phần trăm khối lượng nitơ là 18,54% A có phân
tử khối bằng ?
Câu 4: X là axit ,–điaminobutiric Cho dung dịch chứa 0,25 mol X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, sau
đó cho vào dung dịch thu được 800ml dung dịch HCl 1M và sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 5: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng hợp với HCl ?
A Polivinyl clorua B Xenlulozơ C Polietilen D Caosubuna.
Câu 6: Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin + Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và Gly- Ala và một tri peptit Gly-Gly-Val
A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Gly-Ala-Gly-Val
C Gly-Ala-Gly-Val-Gly D Gly-Ala-Gly-Gly-Val.
Câu 7: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin ( phe) ?
Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin.
Trang 6Câu 9: Alanin cĩ thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2 ; CH3OH ; H2N-CH2 -COOH; HCl, Cu, Na2SO4, H2SO4
Câu 10: Thủy phân hồn tồn một tri peptit thu được 2 amino axit là glixin và alanin theo tỷ lệ mol là 1 : 2 Hãy cho
biết cĩ bao nhiêu cách viết cơng thức cấu tạo của đoạn mạch tripeptit đĩ ?
Câu 11: Polime thu được từ trùng hợp propen là:
A (CH2CH2)n B (CH2CH2CH2)n C (-CH2-CHCH3)n
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit cĩ hai liên kết peptit (2) Phân tử tripeptit cĩ 3 liên kết peptit
(3) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở cĩ n gốc - amino axit là n -1
(4) Cĩ 3 -amino axit khác nhau, cĩ thể tạo ra 6 peptit khác nhau cĩ đầy đủ các gốc -amino axit đĩ
Số nhận định đúng là:
Câu 13: Nguyên nhân gây nên tính bazo của amin là:
A Do amin tan nhiều trong nước
B Do phân tử amin bị phân cực mạnh
C Do nguyên tử N cĩ độ âm điện lớn nên cặp electron cung của nguyên tử N và H bị hút về phía N
D Do nguyên tử N cịn cặp electron tự do nên amin cĩ thể nhận proton.
Câu 14: Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC Tính số mắt xích trong phân tử của loại tơ này:
Câu 15: Khi clo hĩa PVC thu được tơ clorin chứa xấp xỉ 66,6% clo Số mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân tử
clo?
Câu 16: Aminơaxit nào sau đây cĩ hai nhĩm amino?
A Valin B Alanin C Lysin D Axit Glutamit.
Câu 17: Để phân biệt dd xà phịng, dd hồ tinh bột, lịng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây:
A Kết hợp I2 và AgNO3/NH3 B Chỉ dùng Cu(OH)2
Câu 18: Khi thủy phân hồn tồn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất) Xlà ?
A đipeptit B pentapeptit C tetrapeptit D tripeptit
Câu 19: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhĩm - NH2 và 1 nhĩm COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối Cơng thức cấu tạo của X là cơng thức nào sau đây?
A CH3- CH(NH2)-COOH B CH3-CH(NH2)-CH2-COOH
Câu 20: Đun nĩng 0,1 mol este của rượu etylic với axit - amino propionic với 200ml dd NaOH 1M để phản ứng
thủy phân xảy ra hồn tồn thu đợc ddX Thêm dd HCl lỗng, dư vào dung dịch X, cơ cạn cẩn thận dd X thu được chất rắn cĩ khối lợng là:
Câu 21: Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2; NH2-CH2-COOH; CH3COONH4, lịng trắng trứng ( anbumin) Để nhận biết ra abumin ta khơng thể dùng cách nào sau đây:
Câu 22: Peptit cĩ cơng thức cấu tạo như sau:
CH(CH3)2
Tên gọi đúng của peptit trên là:
A Ala-Gly-Val B Ala-Ala-Val C Gly – Ala – Gly D Gly-Val-Ala.
Câu 23: Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng ?
A Đồng trùng hợp B Đồng trùng ngưng C Trùng ngưng D Trùng hợp
Câu 24: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin NaOH
X HCl
Y Chất Y là chất nào sau đây:
2 C
CH2n
Trang 7A CH3-CH(NH3Cl)COOH B CH3-CH(NH3Cl)COONa
C H2N-CH2-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COONa
Câu 25: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala;
Phe-Va; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X
A Gly-Ala-Phe – Val B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Val-Phe-Gly-Ala.
Câu 26: Có 4 dung dịch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: Abumin, Glixerol,
CH3COOH, NaOH Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên:
A Quỳ tím B Phenol phtalein C Cu(OH)2 D HCl đặc.
Câu 27: Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su Buna từ 2,9 tấn n-Butan Hiệu suất của cả quá trình là 60%?
Câu 28: Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thư tự tăng dần lực bazơ
là ?
A (3) < (2) < (1) < (4) B (2) < (3) < (1) < (4) C (2) < (3) < (1) < (4) D (4) < (1) < (2) < (3)
Câu 29: Tơ nào sau đây không bền trong môi trường kiềm :
Câu 30: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
Câu 31: Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon
(7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?
A (1), (3), (7) B (2), (4), (8) C (1), (4), (6) D (3), (5), (7).
Câu 32: Một amino axit có công thức phân tử là: C4H9NO2 Số đồng phân amino axit là:
Câu 33: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?
Câu 34: Khối lượng phân tử trung bình của Xenlulozơ trong sợi gai là 590000đvc Số gốc C6H10O5 trong phân tư Xenlulozơ trên là:
Câu 35: Glixin không tác dụng với
A H2SO4 loãng B KCl C Na2CO3 D C2H5OH
Câu 36: Cho một (X) peptit được tạo nên bởi n gốc alanin và m gốc glyxin có khối lượng phân tử là 217 đvC Trong
peptit (X) có ?
A 2 gốc glyxin và 1 gốc alanin B 1 gốc glyxin và 2 gốc alanin.
C 2 gốc glyxin và 2 gốc alanin D 1 gốc glyxin và 3 gốc alanin.
ĐỀ kiÓm tra 1 tiÕt CHƯƠNG AMIN, AMINOAXIT, POLIME (số 4) Câu 1: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.
Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
Câu 2: Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương
ứng là
A CH5N; 1 đồng phân B C2H7N; 2 đồng phân
C C3H9N; 4 đồng phân D C4H11N; 8 đồng phân
Câu 3: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các amin đều có thể kết hợp với proton
B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin
D Công thức tổng quát của các amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk
Câu 4: Có 3 hóa chất sau đây: etylamin, phenylamin và amoniac Thứ tự tăng dần lực bazo được xếp theo dãy
Câu 5: Chất X có CTPT C4H9O2N Biết:
Trang 8X + NaOH → Y + CH4O
CTCT của X và Z lần lượt là:
A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
B CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH3Cl)COOH
C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
D H2NCH2CH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
Câu 6: Chất X có CTPT C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là
Câu 7: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M) Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là
Câu 8: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử:
C Quỳ tím, dung dịch brom D Dung dịch NaOH, dung dịch brom
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?
A Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất
B Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit
C Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
Câu 10: C3H7O2N có số đồng phân Aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất) là:
Câu 11: X là một - aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X là
A C6H5 - CH(NH2) – COOH B C3H7- CH(NH2)- COOH
C CH3- CH(NH2)- COOH D CH3- CH(NH2)- CH2- COOH
Câu 12: Khối lượng của 1 đoạn mạch nilon-6,6 là 14012 đvC và 1 đoạn mạch tơ capron là 8475 đvC Số lượng mắt
xích trong 2 đoạn mạch trên lần lượt là:
A 62 và 75 B 195 và 160 C 206 và 157 D 132 và 74.
Câu 13: Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm amino –NH2 và nhóm cacboxyl -COOH Nhận xét nào sau đây là đúng:
A Aminoaxit là chất rắn vì khối lượng phân tử của chúng rất lớn
B Aminoaxit có cả tính chất của axit và tính chất của bazơ
C Aminoaxit tan rất ít trong nước và các dung môi phân cực
D Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức vì phân tử có chứa hai nhóm chức
Câu 14: Để điều chế 2,7 tấn polistiren cần bao nhiêu tấn stiren, biết rằng hiệu suất của quá trình điều chế này 90%
Câu 15: Hãy chỉ ra điều sai trong các trường hợp:
A Amin tác dụng với axit cho muối B Các amin đều có tính bazơ
C Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính D Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
Câu 16 : Cho một dipeptit X tạo bởi glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0.2M Khối lượng
muối thu được sau phản ứng là :
Câu 17: Tên gọi của amino axit sau là:
H3C - CH - CH - COOH
CH3 NH2
A Axit α-aminoisovaleric B Axit glutamic
C Axit 3-metyl-2-aminobutanoic D Axit α-aminoglutaric.
Trang 9Câu 18: Cho 0,15 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 1M; sau đó đem cô cạn thì được
20,925 gam muối Nếu trung hòa A bằng một lượng vừa đủ NaOH thì thấy NaOH phản ứng vừa hết 6 gam Xác định công thức cấu tạo của A, biết rằng phân tử A có mạch cacbon không phân nhánh và A thuộc loại α-amino axit
A CH3-CH(NH2)-CH2-COOH B NH2-CH2-CH2-CH2-COOH
C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 19: Tơ nilon-6,6 có công thức là:
A [-NH-(CH2)5-CO-]n B [-NH-(CH2)6-CO-]n
C [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n D [-OC-C6H4-COO-CH2-CH2-O-]n
Câu 20: Những polime ghi dưới đây, polime nào là sản phẩm trùng ngưng?
A policaproamit B poli (vinyl clorua) C cao su buna-S D polietilen.
Câu 21: Tripeptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Câu 22: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 23: chất X ở trong phương trình phản ứng sau: C4H9O2N + NaOH (X) + CH3OH Tìm X
A CH3-COONH4 B H2N-CH2-CH2-COONa
C CH3-CH2-CH2-CONH2 D CH3-CH2-CONH2
Câu 24: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron.
Câu 25: Tơ lapsan thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat
Câu 26: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng
được với NaOH (trong dung dịch) là
Câu 27: Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu được 13,2 gam kết tủa
2,4,6-Tribromanilin Khối lượng brom đã phản ứng là
Câu 28: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C4H9O2N là:
Câu 29: Khi cho axit aminoaxetic tác dụng với ancol metylic có mặt khí HCl thì sản phẩm hữu cơ thu được là:
A ClH3NCH2COOCH3 B H2NCH2COOCH3
Câu 30: Khối lượng phân tử của Gly-Ala-Gly-Ala-Val là ?
Câu 31: Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa:
A hai vòng α-glucozơ B hai vòng β-glucozơ C hai đơn vị α-amino axit D glucozơ với fructozơ
Câu 32: cho 2 chất X và Y có cùng công thức C2H7O2N Cho X và Y tác dụng hết với NaOH dư thấy thoát ra 4,48lít 2 khí (đktc) làm quỳ tím hóa xanh và dung dịch Z Tỉ khối hơi của 2 khí đó so với H2 là 13,75 Cô cạn dung dịch Z khối lượng muối thu được là:
A 11,2g B 14,3g C 15,7g D 17,5g
Câu 33: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat)
Câu 34: Chất X có CTPT C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là
Câu 35:Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron.
Câu 36:Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp oligopeptit gồm Ala-Val-Ala-Gly-Ala và Val-Gly-Gly thu được x gam
Ala; 37,5 gam Gly và 35,1 gam Val Giá trị của m, x lần lượt là
A 99,3 và 30,9 B 84,9 và 26,7 C 90,3 và 30,9 D 92,1 và 26,7.
Trang 10ĐỀ kiÓm tra 1 tiÕt CHƯƠNG AMIN, AMINOAXIT, POLIME (số 5) Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hiđrocacbon X cần 6 lít oxi và tạo ra 4 lít CO2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ, áp suất) Đem trùng hợp tất cả các đồng phân mạch hở của X thì số polime có cấu tạo điều hòa thu được là:
Câu 2: Một loại polietilen có phân tử khốilà 42980 đvC Vậy hệ số trùng hợp của nó là
Câu 3: Một pentapeptit có công thức là : Phe–Ser–Phe–Pro–Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu
được tối đa bao nhiêu tripeptit
Câu 4: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử
bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 5: Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch sau đây: Lòng trắng trứng, Glucozơ, axit aminoaxetic.
Câu 6: C5H11O2N có bao nhiêu đồng phân là -aminoaxit
Câu 7: Cho 4,48 lít khí(đktc) gồm hai amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được5,6 lít khí CO2 và m gam
H2O Vậy m có giá trị:
Câu 8: Metyl amin cũng tạo được phức chất với một số ion giống như NH3 Vậy khi cho dung dịch metylamin dư vào các dung dịch: NaCl ; FeCl3; CuCl2; MgCl2; ZnCl2 thì có mấy dung dịch có kết tủa
Câu 9: Cứ 42 g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 32 g Br2 trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu ?
Câu 10: Một loại cao su lưu hoá chứa 1,714% lưu huỳnh Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối
đisunfua –S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su ?
Câu 11: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản ứng tối đa
với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Các giá trị x, y tương ứng là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 4,48 lít khí CO2
và 6,84 gam H2O Công thức phân tử của hai amin là:
C C2H5NH2 và C3H7NH2 D C3H7NH2 và C4H9NH2
Câu 13: Cho các loại tơ: Tơ capron; Nilon-6,6; tơ tằm; tơ visco; tơ lapsan; tơ axetat; len Có mấy loại tơ thuộc tơ tổng
hợp:
Câu 14: Cao su thiên nhiên có cấu tạo giống polime được trùng hợp từ monome nào sau đây?
Câu 15: Cho chất hưu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dd NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất
vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là:
Câu 16: Clo hóa 1 loại PVC bằng khí Clo thu được tơ clorin Đốt cháy 79,66 gam tơ clorin này (sản phẩm sinh ra
gồm CO2, H2O và khí Cl2) cần 67,424 lít O2 (đktc) Xác định xem trong phản ứng clo hóa PVC trên trung bình 1 phân
tử Clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích của PVC?