1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi thu Vat Li PTTH Nam DInh

5 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 141,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Câu 24: Trong hình là đồ thị biểu diễn sự biến đổi của điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch đó theo thời gian.. Mạch điện xoay chiều[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TÔ HIẾN THÀNH

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

NĂM 2018 – LẦN 1 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ, tên học sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là

220 2 os 100 t- ( )

4

uc     V

  ( t tính bằng s) Giá trị của điện áp tức thời u ở thời điểm t = 5 ms là

Câu 2: Khi nói về hiện tượng quang dẫn, phát biểu nào sau đây là sai?

A Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng quang điện trong.

B Các electron dẫn và lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện.

C Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

D Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng quang điện ngoài.

Câu 3: Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ phóng xạ chuyển thành hạt nhân con Y Ở thời điểm t0 = 0,

có N0 hạt nhân X Tính từ t0 đến t, số hạt nhân con Y được tạo thành là

A N0e-λt B N0 (1 - λt) C N0(1 - eλt) D N0 (1 - e-λt)

Câu 4: Henry (H) là đơn vị của

A điện dung B cảm kháng C độ tự cảm D dung kháng.

Câu 5: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím Gọi rđ, rℓ, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu

tím Mối liên hệ nào dưới đây giữa góc khúc xạ của các tia sáng ở trên là đúng?

A rt < rℓ < rđ B rℓ = rt = rđ C rđ < rℓ < rt D rt < rđ < rℓ

Câu 6: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong

chân không là c, năng lượng của một phôtôn ánh sáng đơn sắc trên là

A

h c

 

B

h f

 

hf c

 

hc

Câu 7: Hạt nhân 146 C có

A 6 prôtôn và 6 nơtron B 6 prôtôn và 8 nơtron.

C 8 prôtôn và 6 nơtron D 6 prôtôn và 14 nơtron.

Câu 8: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia  là dòng các hạt nhân nguyên tử heli 4 

2He

B Tia  không bị lệch trong điện trường và từ trường

C Tia  phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 km/s

D Tia chỉ đi được vài cm trong không khí

Câu 9: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

A

0 0

4πQ

I B

0 0

πQ 2I C 0

0

2πQ

I D

0 0

3πQ

I

Câu 10: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị

Câu 11: Một sóng cơ có phương trình u = Acos(2 t  x) truyền dọc theo trục Ox, với x tính bằng mét, t tính bằng giây Tốc độ truyền sóng là

Câu 12: Trong các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma, bức xạ có tần số nhỏ nhất là

Mã đề: 122

Trang 2

u;i

t

0

Câu 13: Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích q1 và q2 có độ lớn bằng nhau (|q1| = |q2|), khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

A hút nhau B đẩy nhau C không tương tác với nhau D có thể hút hoặc đẩy nhau.

Câu 14: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(2πt – π/2) (cm) là hình chiếu của chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn có đường kính và tốc độ góc bằng

A.20 cm và 2π rad/s B 10cm và π/2 rad/s C 5cm và π/2 rad/s D 10cm và 2π rad/s

Câu 15: Một sóng hình sin lan truyền trên mặt chất lỏng Biết khoảng cách giữa 3 đầu ngọn sóng là 3 m, tốc độ truyền sóng 3 m/s Sóng này có tần số là

1

Câu 16: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R

A có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

B cùng tần số với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

C luôn lệch pha

π

2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D cùng tần số và cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 17: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L =

-3

10

π H và một tụ điện có điện dung

C =

1

π nF Bước sóng của sóng điện từ mà mạch có thể phát ra bằng

Câu 18: Một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động là E, điện trở trong r = 4 Ω Mạch ngoài là một điện trở R =20 Ω Biết cường độ dòng điện trong mạch là I = 0,5 A Suất điện động của nguồn là

A 10 V B 12 V C 2 V D 24 V.

Câu 19: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của hạt mang điện nào dưới đây?

C electron tự do và lỗ trống D electron tự do, ion dương và ion âm

Câu 20: Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch điện kín khi

A Mạch kín đặt trong từ trường B Mạch kín đặt trong điện trường

C Mạch kín đặt trong trường hấp dẫn D Từ thông qua mạch kín biến thiên

Câu 21: Giới hạn quang điện của natri là 0,5 m. Công thoát của kẽm lớn hơn công thoát của natri 1,4 lần Giới hạn quang điện của kẽm xấp xỉ bằng

A 0,7 m. B 0,9 m. C 0,36 m. D 0,63 m.

Câu 22: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha với tần số f = 25 Hz Giữa S1,

S2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên Khoảng cách giữa hai đỉnh của hai hypebol ngoài cùng xa nhau nhất là 18 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng

Câu 23: Đặt điện áp u = U0cos(100t + ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R =100  và cuộn cảm thuần có cảm kháng Z  L 100 mắc nối tiếp Hệ số công suất của đoạn mạch là

Câu 24: Trong hình là đồ thị biểu diễn sự biến đổi của điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường

độ dòng điện chạy trong đoạn mạch đó theo thời gian Mạch điện xoay chiều đó có phần tử nào sau đây?

A Mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm.

B Mạch chỉ có điện trở thuần.

C Mạch chỉ có tụ điện.

D Mạch có điện trở và tụ điện ghép nối tiếp.

Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa với phương

trình x= 6cos(πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Phát biểu

nào sau đây đúng?

Trang 3

A.Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s B.Tần số của dao động là 2 Hz.

C.Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2 D.Chu kỳ của dao động là 0,5 s.

Câu 26: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc Khoảng cách hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 0,9 m Người ta quan sát trên màn được 9 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng xa nhau nhất là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm trên là

A 0,45 m B 0,60m C 0,68 mD 0,58 m

Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều u200 6 osc t ( ) V

( thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

100 3 , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh  để cường độ dòng điện hiệu dụng của đoạn mạch đạt cực đại Imax Giá trị của Imax bằng

Câu 28: Một dây đàn chiều dài 80cm, khi gảy phát ra âm cơ bản có tần số f Muốn cho dây đàn phát ra âm cơ bản có tần số f '' = 1,2f thì phải bấm phím cho còn chiều dài là

Câu 29: Kí hiệu các mạch (bộ phận) như sau: (1) Mạch tách sóng; (2) Mạch khuếch đại âm tần; (3) Mạch khuếch

đại cao tần; (4) Mạch biến điệu Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến điện, không có mạch nào kể trên

Câu 30: Một sóng điện từ đang lan truyền từ một đài phát sóng ở Hà Nội đến máy thu Biết cường độ điện trường cực đại là 10 V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,15 T Tại điểm A có sóng truyền về hướng Bắc, ở một thời điểm t nào đó khi cường độ điện trường là 6 V/m và đang có hướng Đông, thì cảm ứng từ lúc đó có độ lớn và hướng là

Câu 31:

Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tân số có đồ thị như

hình vẽ Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ và

pha ban đầu bằng

A 10cm và 2

rad B 10cm và 3

 rad

C 10cm và 6

rad D 10cm và 0 rad.

Câu 32: Ban đầu có 2N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A

N0

N0

N0

Câu 33: Hạt nhân 84210Pođang đứng yên thì phóng xạ , coi phản ứng không kèm theo bức xạ điện từ Lấy khối

lượng hạt nhân xấp xỉ bằng số khối của nó và mỗi phản ứng tỏa năng lượng W tồn tại dưới dạng động năng của các hạt Động năng của hạt  sau phản ứng tính theo công thức nào sau đây?

A

4 W 210

K 

B

206 W 210

K 

C

4 W 206

K 

D

210 W 206

K 

Câu 34: Trong mẫu nguyên tử Bo, êlectron trong nguyên tử chuyển động trên các quỹ đạo dừng có bán kính rn =

n2r0 (r0 là bán kính Bo, nN*) Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng thứ m về quỹ đạo dừng thứ n thì bán kính giảm bớt 21ro Bán kính của quỹ đạo dừng thứ m có giá trị là

Câu 35: Biết U235 có thể bị phân hạch theo phản ứng sau : 01n+23592U →13953I +3994Y +301n

Khối lượng của các hạt tham gia phản ứng: mU = 234,99332u; mn = 1,0087u; mI = 138,8970u; mY = 93,89014u; 1uc2 = 931,5MeV Nếu có một lượng hạt nhân U235 đủ nhiều, giả sử ban đầu ta kích thích cho 1010 hạt U235 phân hạch theo phương trình trên và sau đó phản ứng dây chuyền xảy ra trong khối hạt nhân đó với hệ số nhân

Trang 4

x y

S’

S

nơtrôn là k = 2 Coi phản ứng không phóng xạ gamma Năng lượng toả ra sau 5 phân hạch dây chuyền đầu tiên (kể cả phân hạch kích thích ban đầu):

A 175,85MeV B 11,08.1012MeV C 5,45.1013MeV D 8,79.1012MeV

Câu 36: Trong các hình vẽ sau đây , xy là trục chính thấu kính, S là

điểm vật thật, S’ là điểm ảnh Thấu kính thuộc loại nào và ảnh S’ có tính

chất gì?

A Thấu kính hội tụ, S’ là ảnh thật

B Thấu kính hội tụ, S’ là ảnh ảo.

C Thấu kính phân kỳ, S’ là ảnh thật

D Thấu kính phân kỳ, S’ là ảnh ảo.

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng, khe S được chiếu sáng bởi chùm sáng trắng có bước sóng (0,4m đến 0,75m) Bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn giao thoa lúc đầu đo được là 0,7mm Khi dịch màn theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một khoảng 40cm thì bề rông quang phổ bậc 1 trên màn đo được là 0,84mm Khoảng cách giữa 2 khe sáng S1S2 là

Câu 38: Các điểm sáng M (màu đỏ) và N (màu lục) dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox quanh gốc tọa

độ O Chu kỳ dao động của M gấp 3 lần của N Ban đầu M và N cùng xuất phát từ gốc tọa độ, chuyển động cùng chiều Khi gặp nhau lần đầu tiên, M đã đi được 10 cm Quãng đường N đi được trong thời gian trên là

A (20 2 - 10) cm B

50

3 cm. C (30 3 - 10) cm. D 30 cm.

Câu 39: Một chiếc pin điện thoại có ghi (3,6 V- 1000 mAh) Điện thoại sau khi sạc đầy, pin có thể dùng để nghe gọi liên tục trong 5 h Bỏ qua mọi hao phí Công suất tiêu thụ điện trung bình của chiếc điện thoại trong quá trình

đó là

Câu 40: Một đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần r mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung

C thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị C=C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị và bằng U, cường độ dòng điện trong mạch khi đó có biểu thức

1 2 6 os 100 ( )

4

ic  t  A

  Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị C=C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại Cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó có biểu thức là

A. 2

5

12

ic  t   A

2 2 os 100 ( )

3

ic  t A

C 2

5

2 3 os 100 ( )

12

ic  t   A

2 3 os 100 ( )

3

ic  t  A

Trang 5

-Hết -Câu 1 Giải: Nang lượng tỏa ra sau mỗi phân hạch:

E = ( mU + mn - mI - mY - 3mn )c2= 0,18878 uc2 = 175,84857 MeV = 175,85 MeV

Khi 1 phân hạch kích thích ban đầu sau 5 phân hach dây chuyền số phân hạch xảy ra là

1 + 2 + 4 + 8 + 16 = 31

Do đó số phân hạch sau 5 phân hạch dây chuyền từ 1010 phân hạch ban đầu N = 31.1010

Năng lượng tỏa ra E = N E = 31.10 10 x175,85 = 5,45.10 13 MeV Chọn đáp án C

Ngày đăng: 09/12/2021, 02:46

w