Số học: Số câu Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi Số 10 điểm Số câu Cộng, trừ trong phạm vi 10 Viết phép tính thích hợp... Số điểm Số câu Số điểm.[r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TIẾNG VIỆT – Lớp 1
Họ và tên học sinh: .Lớp: 1A
Trường Tiểu học Sơn Phú
Điểm Nhận xét của giáo viên
……….
………
………
Chữ ký người coi thi Chữ ký người chấm thi
A – BÀI ĐỌC:
M1 1 Phát âm phần đầu của tiếng:
GV phát âm mẫu tiếng /la/, HS xác định phần đầu của tiếng là
/lờ/
6 thoại
M2 2 Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau:
đ a
q u ê
h o a n
ch i ch
Trang 2M3 3 Đọc và nối cột A với cột B thành câu.
A B
M4 4 Đọc bài
Bạn thân
Nga, Lan và Hoa là ba bạn thân Nhà ba bạn ở rất gần nhau
Ngày nghỉ, ba bạn rủ nhau đá cầu, tập làm toán và vẽ tranh
1.Nga, Lan và Hoa là ba bạn như
thế nào?
2 Ngày nghỉ ba bạn rủ nhau làm
gì?
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TIẾNG VIỆT – Lớp 1
Bố em là
xinh
Trang 3Họ và tên học sinh: .Lớp: 1A
Trường Tiểu học Sơn Phú
Điểm Nhận xét của giáo viên
……….
………
………
Chữ ký người coi thi Chữ ký người chấm thi
1.Nghe- viết:
2 Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm:
.ỉ hè bé .oan
Hoan ênh ngộ .ĩnh
3 Gạch chân chữ viết đúng luật chính tả.
Cì cọ / kì cọ quà quê / qòa quê
THANG ĐIỂM − ĐÁP ÁN
Trang 4Lưu ý: Cách tính điểm trung bình cuối kì = (điểm đọc + điểm viết): 2
A.Bài đọc: Kiểm tra kĩ năng đọc (10 điểm)
1.Xác định phần đầu của tiếng (2 điểm): mỗi tiếng đúng tính 0,25 điểm
2 Đọc phân tích các tiếng và xác định kiểu vần: (2 điểm)
- Đọc phân tích và xác định đúng kiểu vần trong 1 mô hình: 0,5
- Lưu ý: chỉ tay vào mô hình tiếng, đọc phân tích và xác định đúng vị trí âm
và kiểu vần trong mô hình
3 Đọc và nối chữ ở cột A với cột B thành câu: (1 điểm)
- Đọc và nối đúng mỗi câu cho: 0,5 điểm
Bạn Lan rất xinh
Bố em là kĩ sư
4 Đọc bài ( 5 điểm)
- Đọc đúng (đúng tiếng, tốc độ tối thiểu khoảng 20 tiếng/phút): 4đ
- Trả lời được câu hỏi : 1 điểm ( mỗi câu đúng: 0,5đ)
- Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu trừ 0,25 điểm
B.Bài viết: Kiểm tra kĩ năng viết (10 điểm)
1.Chính tả (7 điểm)
Mỗi lỗi viết sai, viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm
2.Điền đúng (1 điểm): Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Nghỉ hè bé ngoan
Hoan nghênh ngộ nghĩnh
3.Gạch chân chữ viết đúng (1 điểm): Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
Cì cọ / kì cọ quà quê / qòa quê
*Trình bày, chữ viết: 1 điểm
* Đề viết chính tả:
Thu về
Thu đã về, nắng nhẹ nhàng, lá cây vàng thẫm.Bầy sẻ lích rích rủ nhau xây tổ Hoài rất thích về quê ngắm cảnh
Người ra đề: Nguyễn Thị Mai
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA
Trang 5Môn: Tiếng Việt CGD Lớp 1- Học kì I năm học 2017- 2018
Nội dung
kiểm tra
Số câu
và số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
A.K iểm
tra đ ọc
I Đọc thành tiếng
II Đọc hiểu
B K iểm
tra viết
I Chính tả
Số câu
II.Bài tập
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 1
Năm học: 2017- 2018
(Thời gian làm bài 40 phút - không kể thời gian giao đề)
Trang 6Họ và tên học sinh: .Lớp: 1A
Trường Tiểu học Sơn Phú
Điểm Nhận xét của giáo viên
……….
………
………
Chữ ký người coi thi Chữ ký người chấm thi
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm )
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
M1 Câu 1: Kết quả của phép tính 10 - 3 là:
A 10 B 7 C 6
M1 Câu 2: 9 bé hơn số nào sau đây:
A 10 B 9 C 8
M2 Câu 3: Điền số nào vào chỗ chấm trong phép tính để có 6 + = 10
A 2 B 4 C 3
M3 Câu 4: Kết quả của phép tính 9 - 4 - 3 là:
A 3 B 1 C 2
M3 Câu 5:
Có: 8 quả cam
Ăn: 2 quả cam
Còn lại: quả cam ?
A 4 B 5 C 6
M4 Câu 6: Trong hình dưới đây có … hình vuông?
A 5 B 6 C 4
Phần II: Tự luận ( 7 điểm )
M1 Câu 1: Viết các số 2, 5, 9, 8, 3
Trang 7a Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:
M1 Câu 2 : Tính: 4 10 7 8 10
+ - + - -
5 4 3 3 7
M3 Câu 3: Điền dấu <, >, = ? 8 …… 10 4 + 4……9 - 1 5 + 3 … 7 4 + 6 … 6 + 2
M2 Câu 4: Tính: 5 + 5 = 9 + 0 =
10 – 5 = 2 + 4 + 3 =
M3 Câu 5: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
M4 Câu 6: Số ? > 2 + 7 9 – 5 < < 4 + 3
ĐÁP ÁN, CÁCH CHẤM ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 1 Năm học 2017 - 2018
Trang 8I Trắc nghiệm: 3 điểm
Mỗi câu 0, 5 điểm
II Tự luận: 7 điểm
Câu 1: ( 1điểm) Viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm Viết sai thứ tự không được điểm
a Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2,3, 5, 8, 9
b Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 8, 5, 3 ,2
Câu 2: ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,2 điểm Tính sai
không được điểm
4 10 7 8 10
+ - + - -
5 4 3 3 7
9 6 10 5 3
Câu 3: ( 1,5 điểm ) Điền đúng hai phép tính cột trái được 0,5 điểm
Điền đúng hai phép tính cột phải được 1 điểm
8 < 10 4 + 4 = 9 - 1 5 + 3 > 7 4 + 6 > 6 + 2
Câu 4(1,5 điểm): Điền đúng số vào mỗi phép tính được 0,375 điểm Điền sai không được điểm 5 + 5 = 10 9 + 0 = 9
10 – 5 = 5 2 + 4 + 3 = 9 Câu 5: (1 điểm)Viết đúng phép tính và kết quả được 1 điểm Viết sai không được điểm Câu 6: ( 1 điểm ) Số ? Điền đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
Người ra đề: Nguyễn Thị Mai
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KÌ I - 2017- 2018
Lớp 1
Trang 9Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
1 Số học:
Đọc, viết,
so sánh các
số trong
phạm vi
10
Số điểm
Cộng, trừ
trong phạm
vi 10
Số điểm
Viết phép
tính thích
hợp.
Số điểm
2 Hình
học:
Nhận dạng
các hình đã
học.
Số điểm
Số điểm