Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ Mọi học sinh phải chấp hành nội quy của nhà trường “ là A.. Mọi học sinh không phải chấp hành nội quy nhà trường.[r]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I KHỐI 10
ĐỀ SỐ 1:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
của tứ giác bằng:
A (1; 0); (3; 2) B (0; –1); (–2; –3) C (–1; 2); (2; 1) D (2;1); (0; –1).
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ là:
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;-2), B(5;8) Trung điểm
của đoạn thẳng AB là:
A ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ B ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ C ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ D ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ
A ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ và ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ và ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ cùng hướng
C ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ và ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ và ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ không cùng phương.
Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Nếu hai vectơ cùng bằng một vectơ thì chúng bằng nhau.
B Nếu hai vectơ ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ cùng phương với ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ thì ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
C Vectơ ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ có độ dài bằng 0.
D Nếu ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ thì ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ cùng hướng.
Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ Mọi học sinh phải chấp hành nội quy của nhà
trường “ là
A Mọi học sinh không phải chấp hành nội quy nhà trường
B Có một học sinh phải chấp hành nội quy nhà trường
C Tồn tại học sinh không phải chấp hành nội quy nhà trường.
D Tất cả học sinh phải chấp hành nội quy nhà trường
Câu 8: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Mệnh đề nào sau đây sai?
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ
C A, B, C thẳng hàng ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ D ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
Trang 2Câu 9: Cho hai tập hợp A = và B= 4
5 Kết luận nào sau đây là đúng ? Tập 12
5 là
A 4 5 B 12 5 C 5 4 D 12 5
Câu 10: Cho các câu sau:
1) Định lí Pitago quả là rất đẹp! 2) 1 + 0 = 10.
3) Bạn đã ăn tối chưa? 4) 2 là số nguyên tố 5) 5 – 2x = 1.
Số câu là mệnh đề trong các câu trên là
A 1 B 2 C 3 D 4
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ là:
A Đường trịn đường kính AB B Trung điểm của đoạn thẳng AB
C ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ D Đường trung trực của đoạn thẳng AB
A M 1 (2; ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ ) B M 2 (0; 1) C M 3 (12 ; –12 ) D M 4 (1; 0)
Câu 14: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 2| + |x – 2|, g(x) = – |x|
A f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn B f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ.
C f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn D f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ.
Câu 15: Tìm k để hàm số y = (k – 1)x + k – 2 đồng biến trên tập xác định của nĩ.
A k < 1; B k > 1; C k < - 2; D k > - 2.
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số.
b) Dựa và đồ thị (P), hãy xác định m để phương trình ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ cĩ nghiệm x > 3.
Bài 2: Giải các phương trình :
a) ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
Trang 3Bài 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho 3 điểm ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
a) Chứng minh rằng A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác cân.
b) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC.
c) Tìm tọa độ điểm D để tam giác BCD đều.
Trang 4ĐỀ SỐ 2:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
A y = x 2 + x + 2 B y = x 2 + 2x + 2 C y = 2x 2 + x + 2 D y = 2x 2 + 2x + 2
đỉnh của ngũ giác bằng:
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-4;-2) và B(3;1) Tọa độ
điểm C đối xứng với B qua A là:
A C(10;4) B ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ C C(-11;-5) D C(-5;-3)
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD, biết A(1;3), B(-2;0), C(2;-1) Hãy tìm tọa độ điểm D.
có bao nhiêu hàm số lẻ ?
Câu 8: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề:
1 Tất cả mọi người đều đội nón bảo hiểm khi đi xe máy.
2 George Boole là người sáng lập ra logic toán.
3 Cậu đã làm bài chưa ?
4 Phương trình x 2 + 1 = 0 có nghiệm.
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ là:
A ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ
Trang 5Câu 11: Cho 2 tập A,B khác 5 ; A không phải là tập con của B Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A A 4 (A 12
5 B) B A 4 (A 12
5 B) C (A 4
5 B) 12
5 A D AÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿB A
Câu 12: Cho hàm số f(x) cùng đồng biến trên khoảng (a; b) và g(x) nghịch biến trên
khoảng (a; b) Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y = f(x) - g(x) trên khoảng (a; b) ?
Câu 13: Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục hoành tại điểm x = 3 và đi qua điểm M(–2; 4)
với các giá trị a, b là:
A a =
4
5 ; b =
12
5 B a = –
4
5 ; b =
12
5 C.a = –
4
5 ; b = –
12
5 D a =
4
5 ; b = –
12
5
A m 1 B m 3 C m≠1 và m≠3 D m=1 hoặc m=3
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ theo
ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ Ta được:
A ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ B ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ C ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ D ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số.
b) Dựa vào đồ thị (P), hãy tìm m để phương trình ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ có nghiệm x<-2 c) Tìm k để đường thẳng d : y = 2x - k cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ b) ÐÏ#ࡱ#á################;###þÿ
#####################################þÿÿÿ########ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ
a) Chứng minh rằng ABC là một tam giác vuông Tính chu vi và diện tích tam giác ABC b) Tìm tọa độ điểm M trên Ox sao cho tam giác ABM cân tại M.
c) Tính diện tích tam giác OAB.