Hoà tan chất rắn B bằng dung dịch H2SO4 vừa đủ, dung dịch thu được cho tác dụng với BaOH2 dư, lọc lấy kết tủa làm khô, nung đến khối lượng không đổi, thu được 12,885g chất rắn a.. Tính p[r]
Trang 1OXI – LƯU HUỲNH
Dạng 1 Viết phương trình phản ứng
Bài 1 Viết các phương trình hóa học xảy ra trong các trường hợp sau nếu có:
Bài 2 Viết các phương trình hóa học xảy ra trong trường hợp sau:
2.1 Fe 3 O 4 + H 2 SO 4 đặc, nóng 2.2 kim loại M + H 2 SO 4 đặc, nóng
2.5 Fe x O y + H 2 SO 4 đặc, nóng 2.6 Al 2 O 3 + H 2 SO 4 đặc, nóng
Bài 3 Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ sau:
3.1 H 2 SO 4
(1) (2)
H2S (3)
(4)
S (5)
(6)
SO2 (7) SO 3
(8)
H 2 SO 4
(9) (10)
SO2
3.2 FeS 2
(1)
SO 2
(2)
H 2 SO 3
(3)
SO 2
(4)
S (5) H 2 S 3.3
S
+ C
+ P
+ Fe
+ Fe3O4
SO2
(1)
(2) (3)
(6)
(5) (4) (9)
(8) (7)
(12)
(15) (14)
(13)
(18) (17)
(16)
(21) (20)
(19)
(22)
(23)
Bài 4 Xác định các chất A, B, và hoàn thành các phương trình theo sơ đồ
S
+H2
+ O2
+ Fe
(A)
(B)
(C)
S + (E)
(Y) + (Z)
(A) + (G)
+ (D) + H2O
+ (Y) a.
(2)
( )D đen + (E)
(L) + KI (5) (C) + (M) + (N)
c (A) + (B) (1) (C)- kết tủa màu đen (C) + H 2 SO 4 loãng (2) (D) + ( )E
(A) + H 2 SO 4 loãng (3) (D) + ( )F (F) + (B) (4) ( )E
(E) + KOH dư (5) (G) + H 2 O (G) + (N)- dd màu xanh (6) (M)- kết tủa đen + KNO 3 (E) + FeCl 3
(7)
(B) + FeCl 2 + (K) (E) + H 2 SO 4 đặc nóng (8) SO 2 + H 2 O
Trang 2Bài 5 Xác định các chất, hoàn thành phương trình hóa học cho các phản ứng
5.1 A, B, C là các đơn chất của các nguyên tố thuộc chu kì nhỏ A có màu vàng
5.1a (A) + (C) (D) –khí 5.1b (A) + (B) (E) – khí 5.1c (A) + (F) (D) – khí + H 2 O 5.1d (D) + (E) (A) + H 2 O 5.1e (D) + KMnO 4 + H 2 O (G) + (H) + (F) 5.1f (E) + KMnO 4 + (F) (A)- kết tủa + (G) + (H) + H 2 O 5.2 5.2ª FeS 2 + O 2 (A)- khí + (B)
5.2b (A) + H 2 S (C)- kết tủa + (D)
5.2c (C) + (E) (F)
5.2d (F) + HCl (G) + H 2 S
5.2e (G) + NaOH (H)- kết tủa + (I)
5.2f (H) + O 2 + (D) (K)
5.2g (K) t0 (B) + (D)
5.2h (B) + (L) t0 (E) + (D)
5.3a S + (A) t0 (X) 5.3b S + (B) t0 (Y) 5.3c (Y) + (A) t0 (X) + (D) 5.3d (X) + (D) t0 (Z) 5.3e (X) + (D) + (E) (U) + (V) 5.3f (Y) + (D) + (E) (U) + (V) 5.3g (Z) + (D) + (E) (U) + (V)
Dạng 2 Phân biệt các chất
Bài 6 Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt các chất sau
6.1 các dung dịch muối không màu: Na2SO4; Na2SO3; Na2CO3; NaCl
6.2 các khí đựng trong các lọ riêng biệt: O2; N2; SO2; CO2; H2S
6.3 các dung dịch: Na2SO4; NaCl; Na2CO3; H2SO4; NaOH
Dạng 3 Nung kim loại với lưu huỳnh
Bài 7: Nung 5,6 gam Fe với 4,8 gam S (trong bình kín không có oxi) đến phản ứng hoàn toàn Hòa tan
sản phẩm sau khi nung bằng dung dịch HCl dư, thu được chất rắn Z và khí Y
a Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra và xác định các chất sau khi nung
b Tính thể tích khí Y sinh ra (đktc)
c Tính khối lượng chất rắn Z
Bài 8: Nung 6,5 gam Zn với 1,6 gam S (trong bình kín không có oxi) đến phản ứng hoàn toàn Hòa tan
sản phẩm sau khi nung bằng 100 gam dung dịch HCl (đủ), thu được dung dịch A và khí B
a Viết phương trình phản ứng và gọi tên các chất trong B
b Tính nồng độ % dung dịch HCl cần dùng
c Tính % (V) các khí trong B
d Tính tỉ khối hơi của B đối với hiđro
Bài 9: Nung đến phản ứng hoàn toàn 5,6 gam Fe với 1,6 gam S (trong bình kín không có oxi) thu được
hỗn hợp X Cho X phản ứng hoàn toàn với 500 ml dung dịch HCl, thu được khí A và dung dịch B
a Tính % (V) các khí trong A
b Dung dịch B phản ứng đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M Tính CM chất tan trong dung dịch sau phản ứng
Bài 10: Hòa tan hỗn hợp thu được sau khi nung bột nhôm với bột lưu huỳnh bằng dung dịch HCl dư, thấy
còn lại 0,04 gam chất rắn và có 1,344 lít khí A sinh ra (đktc) Dẫn khí A qua bình đựng dung dịch
Trang 3Bài 11: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với S lấy dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn Hòa tan sản phẩm
sau khi nung bằng dung dịch HCl
a Tính thể tích khí sinh ra ở đktc
b Khí sinh ra cho vào CuSO4 10% (1,1 g/ml) Tính thể tích dung dịch CuSO4 cần đủ để phản ứng hết lượng khí sinh ra ở trên
Bài 12: Hòa tan hoàn hỗn hợp Fe và FeS bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối
so với H2 là 9 Tính phần trăm khối lượng của sắt trong hỗn hợp?
Dạng 4 Bài toán tạo muối trung hoà – muối axit
Bài 13: Cho 0,5 mol SO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, sản phẩm thu được là muối gì? Khối lượng là bao nhiêu?
Bài 14: Dẫn 2,24 lít H2S (đktc) vào dung dịch chứa 10 gam NaOH Tính số gam các chất thu được sau phản ứng
Bài 15: Dẫn V lít SO2 (đktc) vào dd NaOH, thu được 6,3 gam Na2SO3 và 1 gam NaOH dư Tính giá trị của V
Bài 16: Hấp thụ V lít khí SO2 đo ở đktc vào 0,15 lít dung dịch NaOH 5,19 M thu được 79,338 gam 2 muối NaHSO3 và Na2SO3 Tính V?
Dạng 5 Bài toán về H2SO4
Bài 17: Cho 12 gam hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc,nóng, dư thu được 5,6 lít
SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X Cho KOH dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa, nung kết tủa ngoài không khí thu được a gam một chất rắn Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?Tính giá trị của m và của a?
Bài 18: Cho 5,4 gam kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng, phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít
SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Tìm kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
Bài 19: Cho m gam Zn tan vào H2SO4 đặc nóng th được 6,72 lít hỗn hợp hai khí H2S và SO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 là 24,5 Tính số mol của mỗi khí trong hỗn hợp? Tính giá trị của m?Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng?
Bài 20: Cho 4,5 gam một kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng thu được 2,24 lít hỗn hợp SO2,
H2S có tỉ khối so với H2 là 24,5 và dung dịch X Tìm kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng?
Bài 21: Cho 15,2 gam hỗn hợp CuO, FeO phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Tính % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?
Bài 22: Hòa tan 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,56 lít khí X Xác định X ?
Bài 23: Hòa tan 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,24 lít khí X Xác định X ?
Bài 24: Hòa tan 32 gam X (Fe, Mg, Al, Zn) bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác
32 gam X tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít SO2 ( đktc ) Tính %Fe về khối lượng ?
Bài 25: Hòa tan m gam hai kim loại A và B có hóa trị không đổi bằng dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít
H2 ( đktc ) Mặt khác hòa m hỗn hợp đó bằng H2SO4 đặc dư thu được V lít SO2 ( đktc ) Tính V ?
Bài 26: Một hỗn hợp gồm Zn và một kim loại hóa trị II (không đổi) Cho 32,05 gam hỗn hợp này tác
dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít khí sinh ra (đktc) và một phần không tan Phần không tan cho tác dụng với H2SO4 đặc, thì thu được 6,72 lít khí (đktc)
a Viết tất cả các phản ứng hóa học có thể xảy ra
b Xác định và gọi tên kim loại chưa biết
c Tính % (m) các kim loại trong hỗn hợp
Trang 4Bài 27: Để hòa tan hết 11,2 gam hợp kim Cu – Ag cần đủ 19,6 gam dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được khí A Dẫn khí A qua nước clo dư, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 18,64 gam kết tủa
a Tính %(m) các kim loại trong hợp kim
b Tính nồng độ % dung dịch H2SO4 ban đầu
Bài 28: Cho 24,8 gam hỗn hợp Cu2S và FeS có cùng số mol, tác dụng với H2SO4đ dư, đun nóng thấy thoát ra V lít SO2 (ở đktc) Tính giá trị của V và khối lượng muối thu được trong dung dịch sau phản
ứng? Tính số mol axit đã tham gia phản ứng? Cho dung dịch sau phản ứng với KOH dư thu được m gam hỗn hợp hai chất rắn, nung chất rắn tới khối lượng không đổi chỉ thấy hỗn hợp hai oxit nặng a gam Tính giá trị của m và a?
*Nhóm các bài tập làm theo phương pháp quy đổi
Bài 29: Để 6,72 gam phoi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 7,68 gam hỗn hợp A gồm
Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí SO2 (đktc) Tính V và số mol H2SO4 tham gia phản ứng
Bài 30: Để m gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp X có khối lượng 12 gam gồm
FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe Hòa tan hết X vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2 đo
ở đktc Tính m và số mol H2SO4 tham gia phản ứng ?
Bài 31: Để m gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian được 7,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3,
Fe3O4 và Fe Hòa tan hết X vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc) Tính m
và V, biết số mol H2SO4 đã phản ứng là 0,2 mol
Bài 32 Cho 12,8 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4
đặc nóng, dư thu được 4,48 lít khí SO2 ( đktc ) và dung dịch X Tính khối lượng muối có trong X ?
Bài 33 Cho 23,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4
đặc nóng dư thu được 1,12 lít khí SO2 ( đktc ) và dung dịch Y Tính khối lượng muối có trong Y ?
Bài 34: Cho 10,24 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng thấy có 0,27 mol H2SO4 tham gia phản ứng, sau phản ứng thu được dung dịch B Cho dung dịch
B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Xác định giá trị của m
Bài 35: Hòa tan 4,64 gam một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,224 lít SO2 Xác định oxit sắt?
Bài 36: Hòa tan 3,6 gam một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,224 lít SO2 Xác định oxit sắt ?
Bài 37: Hòa tan 16 gam một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 40 gam muối khan Xác định oxit sắt?
Bài 38: Hòa tan hoàn toàn một oxit FexOy bằng H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lít SO2 ở đktc, phần dung dịch chứa 120 gam một muối sắt duy nhất Xác định công thức của oxit sắt
Bài tập luyện tập Bài 39: Đốt Mg cháy rồi đưa vào bình đựng SO2 Phản ứng sinh ra chất bột A màu trắng và chất bột B màu vàng A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất C và nước B không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng tác dụng với H2SO4 đặc sinh ra chất khí có trong bình ban đầu
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra b Cho biết tên các chất A, B, C
Bài 40: Dung dịch A có chứa đồng thời hai axit: HCl và H2SO4 Để trung hòa 40ml dung dịch A cần dùng vừa hết 60 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa, thu được 3,76 gam hỗn
Trang 5Bài 41 Chia m gam hỗn hợp Al, Fe thành 2 phần không bằng nhau
- Phần 1 có khối lượng 11,1 gam, tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí hiđro
- Phần 2 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 16,8 lít khí SO2 – đktc Xác định m?
Bài 42 Hoà tan hoàn toàn 81,45 gam hỗn hợp X gồm CuO, PbO, Fe2O3 cần dùng hết 900ml dung dịch HCl 2M Mặt khác, nếu lấy 0,4 mol hỗn hợp X đốt nóng trong ống sứ không có không khí rồi thổi luồng khí H2 dư qua đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y và 10,8 gam nước
a Viết phương trình phản ứng
b Tính % khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp
c Tính khối lượng chất rắn Y
Bài 43 Cho dòng khí CO qua ống sứ nung nóng đựng 8,12 gam một oxit kim loại tới khử hết oxit thành
kim loại Khí đi ra khỏi ống sứ cho lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 thấy tạo thành 27,58 gam kết tủa trắng Xác định công thức của oxit
Bài 44 Cho clo tác dụng với 16,2 gam kim loại R hoá trị n duy nhất thu được 58,8 gam chất rắn X Cho
oxi dư tác dụng hoàn toàn với chất rắn X (giả sử chỉ xảy ra phản ứng giữa oxi và R) thu được 63,6 gam chất rắn Y Xác định kim loại R và % khối lượng mỗi chất trong Y?
Bài 45 Hoà tan 3,38 gam oleum vào nước được dung dịch A trung hoà dung dịch A cần 400 ml dung dịch
NaOH 0,2M a Xác định công thức của oleum
b Cần hoà tan bao nhiêu gam oleum trên vào 500 gam nước để thu được dung dịch H2SO4 20%
c Cần thêm bao nhiêu nước vào 1 tấn oleum trên để thu được dung dịch H2SO4 98%?
Bài 46 a Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2M pha trộn với 500ml dung dịch H2SO4 1M
để được dung dịch H2SO4 1,2M
b Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M thì được dung dịch H2SO4 a (M) Tính a?
c Cần hấp thụ bao nhiêu gam SO3 vào 450 gam nước để thu được dung dịch có nồng độ 10%
Bài 47 Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam một chất X thì thu được 12,8 gam SO2 và 3,6 gam H2O
a Xác định công thức của X?
b Nếu cho 6,8 gam X vào 60ml dung dịch NaOH 20% (d=1,225g/ml), sau phản ứng được dung dịch Y Tính nồng độ phần trăm chất tan trong Y?
Bài 48 Cho 44,8 gam hỗn hợp Cu, CuO và Cu2S tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư, sau phản ứng thu được 21,28 lít khí SO2 – đktc Nếu nung hỗn hợp trên với oxi dư thu được 48 gam một chất rắn duy nhất
a Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b Tính khối lượng H2SO4 80% đã dùng, biết axit lấy dư 20% so với lượng phản ứng
Bài 49 Cho 19,8 gam hỗn hợp Al, Cu, CuO tác dụng vừa đủ với 110,25 gam H2SO4 80% đun nóng thu được 8,96 lít khí SO2 –đktc
a Tính khối lượng mỗi chát trong hỗn hợp đầu
b Tính C% các chất tan trong dung dịch thu được sau phản ứng
Bài 50 Hỗn hợp A gồm Fe, FeCO3, Fe3O4
Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A bằng 250 gam dung dịch H2SO4 78,4% (đặc, đun nóng) thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm CO2 và SO2 có tỉ khối so với hiđro là 29,5 Trung hoà axit dư sau phản ứng cần 400 ml dung dịch KOH 1M
Mặt khác đem nung nóng m gam hỗn hợp A (không có mặt không khí), rồi cho tác dụng với H2 dư, lượng nước tạo ra cho hấp thụ hoàn toàn vào 100 gam H2SO4 95% thì dung dịch axit bị loãng thành nồng
độ 85,74% Tính % khối lượng mỗi chất trong A?
Trang 6Bài 51 III Đề 30 LĐTTS
Trộn m gam bột sắt với p gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng ở nhiệt độ cao (không có mặt không khí) thu được hỗn hợp A Hoà tan A tbằng dung dịch HCl dư thu được 0,8g chất rắn B, dung dịch C và hỗn hợp khí D,
2
d Sục từ từ D qua dung dịch CuCl 2 dư thu được 9,6 g kết tủa đen
a Tính m, p?
b Nếu lấy hỗn hợp A cho vào bình kín dung tích không đổi chứa oxi dư ở nhiệt độ cao và nung nóng bình tới khi chất rắn trong bình là một oxit duy nhất, sau đó làm nguội bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình chỉ bằng 95% áp suất ban đầu Tính số mol của oxi (coi chất rắn có thể tích không đáng kể)
Bài 52 III- đề 3 LĐTTS
Hoà tan 55g hỗn hợp Na 2 CO 3 và Na 2 SO 3 bằng 500ml dung dịch H 2 SO 4 1M (axit vừa đủ) ta thu được hỗn hợp khí
A và dung dịch chứa một muối trung hoà duy nhất
a Cho hỗn hợp khí A vào bình kín dung tích 5 lít có một ít xúc tác V 2 O 5 (chiếm thể tích không đáng kể) Tính áp suất trong bình, biết nhhiệt độ trong bình là 27,3 0
C
b Bơm thêm oxi vào bình ta thu được hỗn hợp khí B,
2
21, 71
B H
c Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí C có tỉ khối so với hiđro là 22,35 Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp C?
Bài 53 III-đề 57 LĐTTS
1 Cần dùng bao nhiêu tấn pirit chứa 90% FeS 2 để sản xuất 1m3 H 2 SO 4 nguyên chất (d=1,8305g/cm3)
2 Hoà tan 9,875g một muối hiđrocacbonat (muối A) vào nước và cho tác dụng với một lượng H 2 SO 4 vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25g một muối sunfat trung hoà khan
a Xác định công thức phân tử và gọi tên muối
b Trong một bình kín dung tích không đổi 5,6 lít chứa CO 2 (00C; 0,5 atm) và m gam muối A (thể tích không đáng kể) Nung nóng bình tới 546 0 C thấy muối A bị phân huỷ hết và áp suất trong bình
là 1,86atm Tính khối lượng m?
Bài 54 Cho m gam hỗn hợp gồm NaBr, NaI phản ứng với dung dịch H2 SO 4 đặc nóng thu được hỗn hợp khí A (đktc) Ở điều kiện thích hợp, A phản ứng với nhau tạo chất rắn có màu vàng và một chất lỏng không làm chuyển màu quỳ tím Cho Na đủ vào phần lỏng, thu được chất rắn, hòa tan chất rắn vào nước được dung dịch B Dung dịch
B hấp thụ vừa đủ với 2,24 lít CO 2 (đktc), thu được 9,5g muối Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra
và tính m?
Bài 55 III đề 63 LĐTTS
Khi đun x1 gam Cu với x2 gam oxi thu được sản phẩm A1 Đun nóng A 1 trong X 3 gam H 2 SO 4 98%, sau khi tan hết thu được dung dịch A 2 và khí A 3 Khí A 3 được hấp thụ bởi 200ml dung dịch NaOH 0,15M tạo ra 0,02mol hỗn hợp hai muối
Cô cạn dung dịch A2 thu được 30g tinh thể CuSO 4 5H 2 O Nếu cho A 2 tác dụng với NaOH để tạo ra một lượng kết tủa lớn nhất thì cần 300ml dung dịch NaOH 1M
Cho kết tủa tan trong HCl vừa đủ, sau đó nhúng thanh sắt vào dung dịch, sau một thời gian khối lượng thanh sắt tăng thêm 0,8g
a Tính x1; x2; x3
b Tính khối lượng sắt đã tan vào dung dịch
c Tính khối lượng muối có trong dung dịch sau khi nhúng thanh sắt?
Bài 56 III đề 69 LĐTTS
Trong một bình kín dung tích không đổi 9,09 lít chứa không khí gồm O 2 và N 2 có tỉ lệ thể tíh là 1:4 (ở 00C, 721mmHg), một ít bột lưu huỳnh và chất xúc tác V 2 O 5 (thể tích không đáng kể) Người ta bơm thêm oxi vào bình đến khi đạt tới áp suất là 916,75 mmHg, ở 27,3 0
C Nung nóng bình đến 500 0 C cho lưu huỳnh cháy hết, thu được hỗn hợp khí A Cho A qua dung dịch NaOH dư thì khối lượng dung dịch tăng thêm một lượng bằng 2,25 lần khối lượng lưu huỳnh ban đầu và còn lại hỗn hợp khí B,
tỉ khối của B so với hiđro là 14,105
a Tính % thể tích các khí trong bình trước khi nung
b Tính khối lượng của lưu huỳnh được lấy vào bình
c Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp A
Bài 57 III-đề 39 LĐTTS
Nung m gam hỗn hợp A gồm FeS và FeS 2 trong bình kín chứa không khí gồm 20% thể tích là oxi và 80% thể tích
là nitơ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn B, hỗn hợp khí có thành phần thể tích; N 2 : 84,77%;
SO 2 : 10,6%; còn lại là oxi
Hoà tan chất rắn B bằng dung dịch H 2 SO 4 vừa đủ, dung dịch thu được cho tác dụng với Ba(OH) 2 dư, lọc lấy kết tủa làm khô, nung đến khối lượng không đổi, thu được 12,885g chất rắn