PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO .... ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 TRƯỜNG TIỂU HỌC .... I.PHÀN TRẮC NGHIỆM 6điểm Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D là đáp số, kết
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC Năm học : 2018-2019
( Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 2 trang.
I.PHÀN TRẮC NGHIỆM ( 6điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D( là đáp số, kết quả tính) Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 (M1):Số ‘Ba mươi tư đơn vị, bốn phần nghìn’ được viết là:
A 3,404 ; B 34,04 ; C 34,004 ; D 34,4
Câu 2 (M1): Hỗn số 1 viết dưới dạng số thập phân là:
A 10,5 ; B 1,5 ; C 1.05 ; D 0,105
Câu 3(M1) : Số: 25,304 được đọc là:
A Hai lăm phẩy ba không bốn ; B Hai lăm phẩy ba trăm linh bốn
C Hai mươi lăm phẩy ba trăm linh bốn
Câu 4(M1) : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 8,325ha = m 2 là:
A 183,25 m2 ; B 1832,5 m2 ; C 18325 m2 ; D 183250 m2
Câu 5 (M1) : 348,2 - 69,76 = ?
A 278,44 ; B 278,56 ; C 288,44; D 278,54
Câu 6 (M1) : 5,6 x 3,24 = ?
A 181,44 ; B 18,144 ; C 18,414 ; D 18144
Câu 7 (M1) : Tỉ số viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A 80% ; B 0,80% ; C 0,8% ; D 8%
Câu 8: (M2): Nếu dịch chuyển dấu phẩy của số thập phân 6,753 sang bên phải hai hàng thì chữ số 7 có giá trị là:
A 7 ; B 70 ; C ; D
Câu 9 (M2) : 2,5 < < 2,6 Số thập phân bé nhất viết vào chỗ chấm là
A 2,50 ; B 2,51 ; C 2,52; D 2,15
Câu 10(M3): Trong số thập phân 584,206 giá trị của chữ số 8 gấp giá trị của chữ
số 2 là:
A 4 lần ; B 40 lần ; C 400 lần; D 4000 lần
Trang 2Câu 11(M3): 3% x 2% = ?
A.6% ; B 0,6% ; C 0,06% ; D 0,006%
Câu 12 (M4): Diện tích hình vuông sẽ giảm đi bao nhiêu lần nếu ta giảm cạnh của
nó đi 2 lần?
A 2 lần ; B 4 lần ; C 6 lần; D.8lần
II PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1: Đặt tính rồi tính:(1,5 điểm )
a) 153,2 + 968,42 ; b) 18,36 : 1,2
Câu 2: (2 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 45m, chiều rộng bằng chiều dài.Người ta dành 40% diện tích mảnh vườn đó để trồng rau a) (M2) Tính diện tích mảnh vườn đó? b)( M3) Tính số tấn rau thu được trên mảnh vườn đó, biết cứ 10 m2 vườn thì thu được 15,6kg rau
Câu 3( M4) (0,5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện 9,5 : 2,5 : 4 + 10,5 : 10
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5
Trang 3TRƯỜNG TIỂU HỌC Năm học : 2018-2019
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM CHẤM I.PHÀN TRẮC NGHIỆM ( 6điểm)
1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
ĐÁP
ÁN
II PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1: Mỗi phần đúng cho 0,75 điểm bao gồm:
- Đặt tính : 0,25 đ
- Tính : 0,25đ
- Kết luận : 0,25đ
Đáp án: Phần a 1121,62 ; : Phần b, 15,3
Câu 2
a. Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là
45 : 3 x 5 = 75 (m)
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó là
45 x 75 = 3375 (m2)
b) Diện tích dùng để trồng rau là
3375 : 100 x 40 = 1350 (m2)
Số tấn rau thu được trên mảnh vườn đó là
(15,6 : 10) x 1350 =2016 (kg) = 2,016 (tấn)
Đáp số : a: 3375 (m2)
b: 2,016 (tấn)
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 4Câu 3 - 0,5đ
9,5 : 2,5 : 4 + 10,5 : 10
= 9,5 : (2,5 x 4) + 10,5 : 10
= 9,5 : 10 + 10,5 : 10
= (9,5 + 10,5 ) : 10
= 20 : 10
= 2
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ THI CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC Năm học : 2018-2019
( Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Trang 5Đề thi gồm 2 trang.
I.PHÀN TRẮC NGHIỆM ( 6, 5 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D( là đáp số, kết quả tính) Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 (M1): Phân số được viết thành số thập phân là:
A 3,4 ; B 0,75 ; C 7,5 ; D 0,075
Câu 2 (M1): Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 8 tấn 25 kg = tấn là
A 8,25 ; B 8,025 ; C 82,5 ; D 0,825
Câu 3(M1) : Số thập phân 0,85 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A 8,5% ; B 850% ; C 0,85% ; D 85%
Câu 4(M1) : Biểu thức 30,2 : 10 bằng biểu thức nào dưới đây.
A 30,2 x 10 ; B 30,2 x 0,1 ; C 30,2 : 0,1 ; D 30,2 x 1
Câu 5 (M1) : 51,32% x 2 = ?
A.10,264 % ; B 102,64% ; C 1026,4% ; D 10264%
Câu 6 (M1) : Thể tích của hình lập phương có cạnh 8dm là
A 512dm ; B 521dm3 ; C 512dm2 ; D 512dm3
Câu 7 (M1) Trong các số thập phân: 62,372 ; 62,732 ; 63,273 ; 63,723.
Số lớn nhất trong các số trên là:
A 62,372 ; B 62,732 ; C 62,273 ; D 62,723
Câu 8 (M2) : Giá trị của chữ số 9 trong số nào sau đây là bé nhất?
A 132,09 ; B 253,92 ; C 936,24 ; D 193,26
Câu 9 : (M2): Một hình tròn có đường kính 4dm Nửa chu vi hình tròn đó là.
A.50,24dm ; B 6,28dm2 ; C.25,12 dm ; D 62,8cm
Câu 10 (M2) : Trong các khoảng thời gian sau thời gian nào là lâu nhất
A 300 giây ; B giờ ; C 15 phút ; D 21 phút
Câu 11(M3): Cho số thập phân 57,06 Giá trị của số này sẽ thay đổi như thế nào khi được bỏ dấu phẩy ?
A Tăng 10 lần ; B Tăng 100 lần ; C Giảm 100 lần; D Giảm 10 lần
Câu 12(M3): 0,03 = ?
A 3 ; B ; C ; D
Câu 13 (M4): Cho 3 số M ; N ; Q , biết:
Trang 6M + N = 363,18 ; M + Q = 363,36 ; N + Q = 461,94 Giá trị của mỗi số M; N ; Q lần lượt là:
A 132,3 ; 230,88 ; 231,06 ; B 231,06 ;132,3 ; 230,88 ; C 132,3 ; 231,06 ; 230,88
II PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1 (M1) : Đặt tính rồi tính:(1,5 điểm )
a) 5 giờ 27 phút + 28 giờ 45 phút b) 15 giờ 17 phút : 7
Câu 2 (M4) Tính bằng cách thuận tiện ( 0,5 đ) : 203,7 – 34,8 – 65,2
Câu 3 (M3 - 1,5 điểm ) : Hai ô tô ở A và B cách nhau 60 km cùng khởi hành một lúc và đi cùng chiều về phía C Sau 2,5 giờ thì ô tô đi từ A đuổi kịp ô tô đi từ B Biết rằng tổng hai vận tốc là 76 km/h a, Tìm vận tốc mỗi ô tô b, Tính quãng đường đi từ A đến chỗ xe từ A đuổi kịp xe đi từ B
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC Năm học : 2018-2019
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM CHẤM I.PHÀN TRẮC NGHIỆM ( 6điểm)
Trang 7CÂU Câu
1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10 ĐÁP
II PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1: Mỗi phần đúng cho 0,75 điểm bao gồm:
- Đặt tính : 0,25 đ
- Tính : ,25đ
- Kết luận : 0,25đ
Câu 2
203,7 – 34,8 – 65,2
= 203,7 - ( 34,8 + 65,2) 0,25 đ
= 203,7 - 100
= 103,7
Câu 3
Hiệu hai vận tốc là:
60 : 2,5 = 24 km/h
Vận tốc của ô tô đi từ A là:
( 76 + 24 ) : 2 = 50 km/h
Vận tốc của ô tô đi từ B là:
50 - 24 = 26 km/h
Quãng đường từ A đến chỗ xe đi từ A đuổi kịp xe đi từ B là:
50 X 2,5 = 125 km
Đáp số:
0,25 đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,5đ