1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE CUONG KIEM TRA 15 PHUT LAN 2 KI I MOI NHAT

8 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 16,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Màng của lưới nội chất được tạo bởi các thành phần hoá học nào dưới đây.. Photpholipit và pôlisaccarit.[r]

Trang 1

Đề cương ôn tập kiểm tra 15 phút Bài Tế bào có nhân sơ

1 Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?

a Có kích thước nhỏ b Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất

c Có chứa phân tử ADN d Nhân chưa có màng bọc

2 Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là

a màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân b tế bào chất, vùng nhân , các bào quan

c màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân d nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất

3 Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

a Màng sinh chất b Mạng lưới nội chất c Vỏ nhầy d Lông roi

4 Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?

a Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào b Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ

c Bên ngòai tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ

d Trong tế bào chất có chứa ribôxôm

5 Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn?

a Nhân được phân cách với phần còn lại của tế bào bởi màng nhân

b Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với prôtêin histon

c Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng

d Ở vùng nhân không chứa nguyên liệu di truyền

6 Ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là

a Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng

b Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân

c Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng

d Phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất

7 Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây?

a Vỏ nhầy b Thành tế bào c Màng sinh chất d Tế bào chất

8 Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là

a xenlulôzơ b kitin c peptiđôglican d silic

9 Người ta chia làm 2 loại vi khuẩn, vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương dựa vào yếu tố sau đây?

a Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân b Cấu trúc của plasmit

c Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

d Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào

10 Cụm từ "tế bào nhân sơ " dùng để chỉ

a Tế bào không có nhân b Tế bào có nhân phân hoá

c Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất d Tế bào nhiều nhân

11 Sinh vật dưới có cấu tạo tế bào nhân sơ là

a vi khuẩn lam b tảo c nấm d động vật nguyên sinh

12 Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi

a Màng sinh chất b Chất tế bào c Vùng nhân d Ribôxôm

Bài Tế bào nhân thực

1 Tế bào nhân sơ có ở

O động vật O thực vật O người O vi khuẩn

2 Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là :

a Chất dịch nhân b Nhân con c Bộ máy Gôngi d Chất nhiễm sắc

3 Thành phần hoá học c ủa chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là :

a ADN và prôtêin b ARN và gluxit c Prôtêin và lipit d ADN và ARN

4 Trong dịch nhân có chứa

a Ti thể và tế bào chất b Tế bào chất và chất nhiễm sắc

Trang 2

c Chất nhiễm sắc và nhân con d Nhân con và mạng lưới nội chất

5 Đường kính của nhân tế bào vào khoảng

a 0,5 micrômet b 5 micrômet c 50 micrômet d 5 ăngstron

6 Chất nhiễm sắc khi co xoắn lại sẽ hình hành cấu trúc nào sau đây ?

a Phân tửADN b Phân tử prôtêin c Nhiễm sắc thể d Ribôxôm

7 Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào ?

a Chứa đựng thông tin di truyền b Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào d Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

8 Trong tế bào, Ribôxôm có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây?

a Đính trên màng sinh chất b Tự do trong tế bào chất

c Liên kết trên lưới nội chất d Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất

9 Thành phần hoá học của Ribôxôm gồm

a ADN, ARN và prôtêin b Prôtêin, tARN

c Lipit, AND và ARN d ADN, ARN và nhiễm sắc thể

10 Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở

a Ribôxôm b Lưới nội chất c Nhân d Nhân con

11 Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là

a Trong tế bào chất có nhiều loại bàng quan b Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c Nhân có màng bọc d Cả a, b, c đều đúng

12 Cấu trúc có ở tế bào động vật

a Không bào b Lục lạp c Thành xenlulôzơ d Ti thể

13 Cấu trúc có ở tế bào động vật

a Lưới nội chất b Không bào c Thành xenlulôzơ d Nhân con

14 Cấu trúc dưới đây không có ở tế bào thực vật bậc cao là

a Nhân chuẩn b Ribôxôm c Trung thể d Nhân con

15 Một loại bào quan nằm ở gần nhân, chỉ có ở tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp là

a Lục lạp b Ti thể c Không bào d Trung thể

16 Trong tế bào trung thể có chức năng

a Tham gia hình thành thoi vô sắc khi tế bào phân chia b Chứa chất dự trữ cho tế bào

c Là nơi ô xi hoá các chất tạo năng lượng cho tế bào d Bảo vệ tế bào

17 Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là

a Không bào b Trung thể c Nhân con d Ti thể

18 Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?

a Enzim hô hấp b Hoocmon c Kháng thể d Sắc tố

19 Chất được chứa đựng trong lớp màng đôi của ti thể được gọi là

a Chất vô cơ b Nước c Chất nền d Muối khoáng

20 Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là

a Lục lạ.p b.Ribôxom c Bộ máy Gôngi d Trung thể

21.Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ?

a Tế bào biểu bì b Tế bào hồng cầu c Tế bào cơ tim d Tế bào xương

22 Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là

a Có chứa sắc tố quang hợp b Có chứa nhiều loại enzim hô hấp

c Được bao bọc bởi lớp màng kép d Có chứa nhiều phân tử ATP

23 Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp ?

a Có chứa nhiều trong các tế bào động vật b Có thể không có trong tế bào của cây xanh

c Là loại bào quan nhỏ bé nhất d Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây

24 Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây?

a Chất nền b Các túi tilacoit c Màng ngoài lục lạp d Màng trong lục lạp

Trang 3

25 Trong lục lạp , ngoài diệp lục và Enzim quang hợp, còn có chứa

a ADN và ribôxôm b ARN và nhiễm sắc thể c Không bào d Photpholipit

25 Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là

a Lưới nội chất b Chất nhiễm sắc c Khung tế bà.o d Màng sinh chất

27 Màng của lưới nội chất được tạo bởi các thành phần hoá học nào dưới đây?

a Photpholipit và pôlisaccarit b Prôtêin và photpholipit

c ADN, ARN và Photpholipit d Gluxit, prôtêin và chất nhiễm sắc

28 Trên màng lưới nội chất hạt có

a Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm

b Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch a xít

c Các Ribôxôm gắn vào d Cả a,b và c đều đúng

29 Trên màng lưới nội chất trơn có chúa nhiều loại chất nào sau đây

a Enzim b Hoocmon c Kháng thể d Pôlisaccarit

30 Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?

a Ôxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào tổng hợp các chất bài tiết O Tổng hợp lipit

c Tổng hợp pôlisaccarit cho tế bào d Tổng hợp Prôtênin

31 Chức năng của bộ máy Gôngi trong tế bào là

a Thu nhận Prôtêin,lipit, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối cùng

b Phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào

c bài tiết chất độc ra khỏi tế bào d Cả a, b, và c đều đúng

32 Trong tế bào thực vật, bộ máy Gôngi còn thực hiện chức năng nào sau đây?

a Tạo ra các hợp chất ATP b Tham gia quá trình tổng hợp thành xenlulôzơ

c Tổng hợp Prôtêin từ a xít amin d Tổng hợp các enzim cho tế bào

33 Loại bào quan dưới đây chỉ được bao bọc bởi một lớp màng đơn là

a Ti thể b Bộ máy Gôngi c Lục lạp d Lizôxôm

34 Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm

a Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già

b Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi

c Phân huỷ thức ăn do có nhiều en zim thuỷ phân

d Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào

35 Loại tế bào có chứa nhiều Lizôxôm nhất là

a Tế bào cơ b Tế bào hồng cầu c Tế bào bạch cầu d Tế bào thần kinh

36 Điều sau đây đúng khi nói về không bào?

a là bào quan coa màng kép bao bọc b Có chứa nhiều trong tất cả tế bào động vật

c Không có ở các tế bào thực vật còn non d Cả a,b và c đều sai

37 Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm, không bào là

a Bào quan có lớp màng kép bao bọc b đều có kích thước rất lớn

c Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn d đều có trong tế bào của thực vật và động vật

38 Ở thực vật, không bào thựuc hiện chức năng nào sau đây?

a Chứa các chát dự trữ cho tế bào và cây b Chứac sắc tố tạo màu cho hoa

c Bảo vệ tế bào và cây d Cả 3 chức năng

39 Cấu trúc nào sau đây có tác dung tạo nên hình dạng xác định cho tế bào động vật?

a Mạng lưới nội chấ b Bộ khung tế bào c Bộ máy Gôngi d Ti thể

40 Hai nhà khoa học đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972 là

a.Singer và Nicolson b Campbell và Singer c Nicolson và Reece d.Reece và Campbell

41 Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất?

a Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin b Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin

c Một lớp photphorit và không có prôtêin d Hai lớp photphorit và không có prôtêin

Trang 4

42.Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và prôtêin còn có những phần tử nào sau đây?

a Axit ribônuclêic b.Axit đêôxiribônuclêic c Cacbonhyđrat d Axitphophoric

43 Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử côlesteeron có tác dụng

a tạo ra tính cứng rắn cho màng b làm tăng độ ẩm của màng sinh chất

c bảo vệ màng d hình thành cấu trúc bền vững cho màng

44 Bên ngoài màng sinh chất có một lớp thành tế bào bao bọc cấu tạo này có ở loại tế bào nào sau đây?

a Thực vật và động vật b Động vật và nấm

c Nấm và thực vật d Động vật và vi khuẩn

45 Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất

a xenlulôzơ b Phôtpholipit c Côlesteron d axit nuclêic

46 Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào chất nào dưới đây?

a Cacbonhidrat b Kitin c Trigliêric d Protêin

47 Điều đưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuển

b Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

c Tuân thủ theo qui luật khuyếch tán

d Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật

48 Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đây?

a Hoà tan trong dung môi b Dạng tinh thể rắn

c Dạng khí d Dạng tinh thể rắn và khí

49 Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là

a chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

b chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

c là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật

d dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng

50 Sự thẩm thấu là

a Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

b Sự khuyếch tán của các phân tửu đường qua màng

c Sự di chuyển của các ion qua màng

d Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng

51 Câu có nội dung đúng là

a vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

b sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng

c sự khuyếch tán là một hình thức vận chuyển chủ động

d vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu

52 Nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động trong cơ thể sống?

a ATP b ADP c AMP d Cả 3 chất trên

53 Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?

a Vận chuyển khuyếch tán b Vận chuyển thụ động

c Vận chuyển tích cực d Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

54 Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế

a Thẩm thấu b Khuyếch tán c Chủ động d Thụ động

55 Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là

a khuyếch tán b thực bào c thụ động d tích cực

Trang 5

Đề cương ôn tập kiểm tra 15 phút Bài Tế bào có nhân sơ

1 Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?

O Có kích thước nhỏ O Nhân chưa có màng bọc

O Có chứa phân tử ADN O Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất

2 Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là

O màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân O tế bào chất, vùng nhân, các bào quan

O màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân O nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất

3 Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

O Màng sinh chất O Mạng lưới nội chất O Vỏ nhầy O Lông roi

4 Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?

O Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào O Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ

O Bên ngòai tế bào có lớp vỏ nhầy và có tác dụng bảo vệ

O Trong tế bào chất có chứa ribôxôm

5 Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn?

O Nhân được phân cách với phần còn lại của tế bào bởi màng nhân

O Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với prôtêin histon

O Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng

O Ở vùng nhân không chứa nguyên liệu di truyền

6 Ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là

O phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng

O phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân

O hân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng

O phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất

7 Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây?

O Vỏ nhầy O Thành tế bào O Màng sinh chất O Tế bào chất

8 Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là

O xenlulôzơ O kitin O peptiđôglican O silic

9 Người ta chia làm 2 loại vi khuẩn, vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương dựa vào yếu tố sau đây?

O Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân O Cấu trúc của plasmit

O Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

O Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào

10 Cụm từ "tế bào nhân sơ" dùng để chỉ

O tế bào không có nhân O tế bào có nhân phân hoá

O tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất O tế bào nhiều nhân

11 Sinh vật dưới có cấu tạo tế bào nhân sơ là

O vi khuẩn lam O tảo O nấm O động vật nguyên sinh

12 Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi

O Màng sinh chất O Chất tế bào O Vùng nhân O Ribôxôm

Bài Tế bào nhân thực

1 Tế bào nhân sơ có ở

O động vật O thực vật O người O vi khuẩn

2 Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là

O chất dịch nhân O nhân con O bộ máy Gôngi O chất nhiễm sắc

3 Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là

O ADN và prôtêin O ARN và gluxit O prôtêin và lipit O ADN và ARN

4 Trong dịch nhân có chứa

O ti thể và tế bào chất O tế bào chất và chất nhiễm sắc

Trang 6

c chất nhiễm sắc và nhân con O nhân con và mạng lưới nội chất

5 Đường kính của nhân tế bào vào khoảng

O 0,5 micrômet O 5 micrômet O 50 micrômet O 5 ăngstron

6 Chất nhiễm sắc khi co xoắn lại sẽ hình hành cấu trúc nào sau đây?

O Phân tửADN O Phân tử prôtêin O Nhiễm sắc thể O Ribôxôm

7 Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?

O Chứa đựng thông tin di truyền O Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

O Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào O Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

8 Trong tế bào, ribôxôm có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây?

O Đính trên màng sinh chất O Tự do trong tế bào chất

O Liên kết trên lưới nội chất O Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất

9 Thành phần hoá học của Ribôxôm gồm

O ADN, ARN và prôtêin O prôtêin, tARN

O Lipit, AND và ARN O ADN, ARN và nhiễm sắc thể

10 Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở

O ribôxôm O lưới nội chất O nhân O nhân con

11 Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là

O trong tế bào chất có nhiều loại bàng quan O có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

O nhân có màng bọc O cả a, b, c đều đúng

12 Cấu trúc có ở tế bào động vật

O không bào O lục lạp O thành xenlulôzơ O ti thể

13 Cấu trúc có ở tế bào động vật

O Lưới nội chất O Không bào O Thành xenlulôzơ O Nhân con

14 Cấu trúc dưới đây không có ở tế bào thực vật bậc cao là

O nhân chuẩn O ribôxôm O trung thể O nhân con

15 Một loại bào quan nằm ở gần nhân, chỉ có ở tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp là

O lục lạp O ti thể O không bào O trung thể

16 Trong tế bào trung thể có chức năng

O tham gia hình thành thoi vô sắc khi tế bào phân chia O chứa chất dự trữ cho tế bào

O là nơi ôxi hoá các chất tạo năng lượng cho tế bào O bảo vệ tế bào

17 Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là

O không bào O trung thể O nhân con O ti thể

18 Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?

O Enzim hô hấp O Hoocmon O Kháng thể O Sắc tố

19 Chất được chứa đựng trong lớp màng đôi của ti thể được gọi là

O chất vô cơ O nước O chất nền O muối khoáng

20 Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là

O lục lạ.p O ribôxom O bộ máy Gôngi O trung thể

21.Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?

O Tế bào biểu bì O Tế bào hồng cầu O Tế bào cơ tim D Tế bào xương

22 Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là

O có chứa sắc tố quang hợp O có chứa nhiều loại enzim hô hấp

O được bao bọc bởi lớp màng kép O có chứa nhiều phân tử ATP

23 Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp ?

O có chứa nhiều trong các tế bào động vật O có thể không có trong tế bào của cây xanh

O là loại bào quan nhỏ bé nhất O có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây

24 Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây?

O Chất nền O Các túi tilacoit O Màng ngoài lục lạp O Màng trong lục lạp

Trang 7

25 Trong lục lạp, ngoài diệp lục và Enzim quang hợp, còn có chứa

O AND và ribôxôm O ARN và nhiễm sắc thể O không bào O photpholipit

25 Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là

O lưới nội chất O chất nhiễm sắc O khung tế bào O màng sinh chất

27 Màng của lưới nội chất được tạo bởi các thành phần hoá học nào dưới đây?

O Photpholipit và pôlisaccarit O Prôtêin và photpholipit

O ADN, ARN và Photpholipit O Gluxit, prôtêin và chất nhiễm sắc

28 Trên màng lưới nội chất hạt có

O nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm

O nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch axít

O các ribôxôm gắn vào O cả 3 câu đều đúng

29 Trên màng lưới nội chất trơn có chúa nhiều loại chất nào sau đây?

O Enzim O Hoocmon O Kháng thể O Pôlisaccarit

30 Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?

O Ôxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào tổng hợp các chất bài tiết O Tổng hợp lipit

O Tổng hợp pôlisaccarit cho tế bào O Tổng hợp Prôtênin

31 Chức năng của bộ máy Gôngi trong tế bào là

O thu nhận Prôtêin, lipit, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối cùng

O phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào

O bài tiết chất độc ra khỏi tế bào O cả 3 câu đều đúng

32 Trong tế bào thực vật, bộ máy Gôngi còn thực hiện chức năng nào sau đây?

O Tạo ra các hợp chất ATP O Tham gia quá trình tổng hợp thành xenlulôzơ

O Tổng hợp Prôtêin từ a xít amin O Tổng hợp các enzim cho tế bào

33 Loại bào quan dưới đây chỉ được bao bọc bởi một lớp màng đơn là

O ti thể O bộ máy Gôngi O lục lạp O lizôxôm

34 Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm

O phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già

O phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi

O phân huỷ thức ăn do có nhiều enzim thuỷ phân

O tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào

35 Loại tế bào có chứa nhiều Lizôxôm nhất là

O tế bào cơ O tế bào hồng cầu O tế bào bạch cầu O tế bào thần kinh

36 Điều sau đây đúng khi nói về không bào?

O Là bào quan có màng kép bao bọc O Có chứa nhiều trong tất cả tế bào động vật

O Không có ở các tế bào thực vật còn non O Cả 3 câu đều sai

37 Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm, không bào là

O Bào quan có lớp màng kép bao bọc O đều có kích thước rất lớn

O Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn O đều có trong tế bào của thực vật và động vật

38 Ở thực vật, không bào thựuc hiện chức năng nào sau đây?

O Chứa các chất dự trữ cho tế bào và cây O Chứac sắc tố tạo màu cho hoa

O Bảo vệ tế bào và cây O Cả 3 chức năng

39 Cấu trúc nào sau đây có tác dung tạo nên hình dạng xác định cho tế bào động vật?

O Mạng lưới nội chấ O Bộ khung tế bào O Bộ máy Gôngi O Ti thể

40 Hai nhà khoa học đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972 là

O Singer và Nicolson O Campbell và Singer O Nicolson và Reece O Reece và Campbell

41 Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất?

O Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin O Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin

O Một lớp photphorit và không có prôtêin O Hai lớp photphorit và không có prôtêin

Trang 8

42.Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và prôtêin còn có những phần tử nào sau đây?

O Axit ribônuclêic O Axit đêôxiribônuclêic O Cacbonhyđrat O Axitphophoric

43 Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử côlesteeron có tác dụng

O tạo ra tính cứng rắn cho màng O làm tăng độ ẩm của màng sinh chất

O bảo vệ màng O hình thành cấu trúc bền vững cho màng

44 Bên ngoài màng sinh chất có một lớp thành tế bào bao bọc cấu tạo này có ở loại tế bào nào sau đây?

O Thực vật và động vật O Động vật và nấm

O Nấm và thực vật O Động vật và vi khuẩn

45 Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất

O xenlulôzơ O Phôtpholipit O Côlesteron O axit nuclêic

46 Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào chất nào dưới đây?

O Cacbonhidrat O Kitin O Trigliêric O Protêin

47 Điều đưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

O Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuển

O Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

O Tuân thủ theo qui luật khuyếch tán

O Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật

48 Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đây?

O Hoà tan trong dung môi O Dạng tinh thể rắn

O Dạng khí O Dạng tinh thể rắn và khí

49 Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là

O chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

O chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

O là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật

O dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng

50 Sự thẩm thấu là

O sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

O sự khuyếch tán của các phân tửu đường qua màng

O sự di chuyển của các ion qua màng

O sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng

51 Câu có nội dung đúng là

O vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

O sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng

O sự khuyếch tán là một hình thức vận chuyển chủ động

O vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu

52 Nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động trong cơ thể sống?

O ATP O ADP O AMP O Cả 3 chất trên

53 Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?

O Vận chuyển khuyếch tán O Vận chuyển thụ động

O Vận chuyển tích cực O Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

54 Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế

O thẩm thấu O khuyếch tán O chủ động O thụ động

55 Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là

O khuyếch tán O thực bào O thụ động O tích cực

Ngày đăng: 06/12/2021, 17:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

O. tham gia hình thành thoi vô sắc khi tế bào phân chia. O. chứa chất dự trữ cho tế bào - DE CUONG KIEM TRA 15 PHUT LAN 2 KI I MOI NHAT
tham gia hình thành thoi vô sắc khi tế bào phân chia. O. chứa chất dự trữ cho tế bào (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w