1. Trang chủ
  2. » Trang tĩnh

MÔN HÓA HỌC 8: ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 1 KÌ I NĂM HỌC 2016-2017

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VQ8: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi hai thành phần sau và nêu ý nghĩa của CTHH lập được: a?. Tính % khối lượng của R trong hợp chất X...[r]

Trang 1

MÔN HÓA HỌC 8: ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA 45 PHÚT

LẦN 1 KÌ I NĂM HỌC 2016-2017

PHẦN A: Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào một đáp án đúng

I Chất vật thể.

VQ1: Dãy nào sau đây mà tất cả các vật thể đều là vật thể tự nhiên:

A Cây mía, con ếch, xe đạp B xe đạp, ấm đun nước, cái bút

C Cây tre, con cá, con mèo D Máy vi tính, cái cặp, radio

VQ2: Dãy nào sau đây mà tất cả các vật thể đều là vật thể nhân tạo:

A Cây mía, con ếch, xe đạp B Xe đạp, ấm đun nước, cái bút

C Cây tre, con cá, con mèo D Máy vi tính, cái cặp, con chó

VQ3: Dãy nào sau đây mà tất cả các vật thể làm từ các vật liệu, trong đó có chất nhựa:

A Cây mía, con ếch, xe đạp B xe đạp, ấm đun nước, cái bình pha lê

C Cây tre, con cá, con mèo D Máy vi tính, cái cặp, radio

VQ4: Dãy nào sau đây mà tất cả các vật thể đều là vật thể nhân tạo:

A Cây tre, con cá, con mèo B Máy vi tính, cái cặp, con chó

C Cây mía, con ếch, xe đạp D Xe đạp, ấm đun nước, cái bút

VQ5: Nêu một số tính chất vật lí(màu, mùi, vị, tính tan trong nước), tính chất hóa học(tính

cháy được) của một số chất: Đường ,than(củi), muối ăn ?

VQ6: Khái niệm: Hỗn hợp là gì? Thế nào là chất tinh khiết ?

II Nguyên tử

VQ1: Nguyên tử A có số p là 8 và tổng số hạt của nguyên tử A là 24

Vậy số nơtron của nguyên tử A là:

A 6 B 7 C 9 D 8

VQ2: Nguyên tử A có số p là 6 và tổng số hạt của nguyên tử A là 18

Vậy số nơtron của nguyên tử A là:

A 6 B 7 C 9 D 5

VQ3 : Nguyên tử A có tổng số hạt là 28, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 8 Vậy số nơtron của nguyên tử A là:

A 9 B 10 C 8 D 28

VQ4: Nguyên tử A có số p là 12 và tổng số hạt của nguyên tử A là 36.

Vậy số nơtron của nguyên tử A là:

A 13 B 12 C 11 D 10

VQ5: Nguyên tử A có tổng số hạt là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 12 Vậy số nơtron của nguyên tử A là:

A 14 B 12 C 13 D 15

VQ6: Nguyên tử A có số p là 5 và tổng số hạt của nguyên tử A là 16

Vậy số nơtron của nguyên tử A là:

A 6 B 7 C 4 D 5

VQ7: Nguyên tử A có tổng số hạt là 42, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 14 Vậy số nơtron của nguyên tử A là:

A 14 B 12 C 13 D 28

VQ8: Nguyên tử A có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 10 Vậy số nơtron của nguyên tử A là:

A 12 B 11 C 13 D.10

VQ9: Nguyên tử A có số p là 9 và tổng số hạt của nguyên tử A là 28

Vậy số nơtron của nguyên tử A là:

A 9 B 8 C 11 D 10

Trang 2

VQ10: Nguyên tử A có tổng số hạt là 21, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 7 Vậy số nơtron của nguyên tử A là:

A 7 B 6 C 21 D 8

III Nguyên tố hóa học và CTHH.

VQ1: Kí hiệu hóa học nào sau đây viết đúng về nguyên tố :

A AL B al C Al D Al.

VQ2: Kí hiệu hóa học nào sau đây viết đúng về nguyên tố :

A Na B NA C Na D N a

VQ3: Kí hiệu hóa học nào sau đây viết đúng về nguyên tố:

A A g B Ag C ag D Ag

VQ4: Kí hiệu hóa học nào sau đây viết đúng về nguyên tố:

A C a B Ca C Ca D ca

VQ

5 : Khối lượng của nguyên tử Cu tính bằng gam là :

A 21,2544 10-23 gam B 10,6272 10-23 gam

C 21,2 10-23 gam D 64 10-23 gam

VQ

6: Khối lượng của 1 phân tử CO2 tính bằng gam là:

A 29,9 10-24 gam B 73,062 10-23 gam C 44 10-23 gam D 7,3062 10-23 gam

VQ7: Khối lượng của 1 phân tử SO2 tính bằng gam là:

A 64 10-24 gam B 10,6272 10-23gam C 32 10-23 gam D 16 10-24 gam

VQ8: Khối lượng của 2 H2 O tính bằng gam là:

A 29,9 10-24 gam B 18 10-24 gam C 5,98 10-23 gam D 36 10-24 gam

VQ9: Khối lượng của hai nguyên tử kẽm tính bằng gam là :

A 21,59 10-24 gam B 21,59 10-23 gam C 10,79 10-23 gam D 65 10-24 gam

VQ10 : Khối lượng của hai nguyên tử Ca tính bằng gam là :

A 40 10-23 gam B 66,42 10-24 gam C 1,66 10-24 gam D 13,3 10-23 gam

VQ11 : Khối lượng của 1 phân tử NO2 tính bằng gam là:

A 46 10-24 gam B 76,383 10-24gam C 152,77 10-23 gam D 7,6383 10-23gam

VQ12: Dãy nào sau đây mà tất cả các chất đều là đơn chất kim loại:

A C, O, Na, Mg B H2O, Al, Ca, Cu C Al, Fe, Cu, Ag D N, Na, Ag, S

VQ13: CTHH nào sau đây đúng từ hợp chất mà phân tử có: 2Fe, 3S, 12 O:

A FeSO3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D Fe2(SO3)3.

VQ14: Dãy nào sau đây mà tất cả các chất đều là đơn chất kim loại:

A Al, Fe, Cu, Ag B N, Na, Ag, S C C, O, Na, Mg D H2O, Al, C, Cu

VQ15: Phân tử chất A có: 2K, 1S, 4 O Vậy CTHH nào sau đây là CTHH của chất A?

A K2SO4 B K2SO3 C KHSO4 D KHSO3.

VQ16: Kí hiệu hóa học nào sau đây viết đúng về nguyên tố:

A FE B Fe C F e D Fe

VQ17: Dãy nào sau đây mà tất cả các chất đều là đơn chất kim loại:

A C, O, Na, Mg B N, Na, Ag, S C H2O, Al, Ca, Cu D Al, Mg, Cu, Ag

VQ18: Phân tử chất A có: Fe, 3N, 9 O Vậy CTHH nào sau đây là CTHH của chất A?

A Fe(NO3)2 B Al(NO3)3 C Fe(NO2)2 D Fe(NO3)3.

VQ19: Dãy nào sau đây mà tất cả các chất đều là đơn chất kim loại:

A N, Na, Ag, S B Al, Zn, Cu, Ag C C, O, Na, Mg D H2O, Al, ca, Cu

VQ20: Phân tử chất A có: 3Ca, 2P, 8 O Vậy CTHH nào sau đây là CTHH của chất A?

A Ca3(PO4)2 B CaHPO4 C CaPO3 D Ca(H2PO4)2.

VQ21: Cách viết sau chỉ ý gì:

a 3 Fe → ……… b 2 H2O →

Trang 3

c O2 > d 2 O →

e 3 Ca → ……… f 4 CO2 →

g I2 → h 2 I →

i 3 Na → ……… k Br2 →………

l 4 H2O → m 2 Br →

n 3 Al → ……… O 5 CO2 →

p N2 → q 2N →

x Fe = 56 >

y CO2 = 44 >

IV Hóa trị và lập CTHH VQ1: Cho các CTHH sau: H2SO4 , Fe2O3 Vậy CTHH của hợp chất tạo bởi Fe và SO4 là: A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C Fe3SO4 D Fe3(SO4)2 VQ2: Cho các CTHH sau: H2SO4 , FeO Vậy CTHH của hợp chất tạo bởi Fe và SO4 là: A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C Fe3SO4 D Fe3(SO4)2 VQ3: Cho các CTHH sau: HNO3 , Fe2O3 Vậy CTHH của hợp chất tạo bởi Fe và NO3 là: A FeNO3 B Fe(NO3)3 C Fe3NO3 D Fe3(NO3)2 VQ4: Cho các CTHH sau: H2CO3 , FeO Vậy CTHH của hợp chất tạo bởi Fe và CO3 là: A FeCO3 B Fe2CO3 C Fe2 (CO3)3 D Fe(CO3)2 VQ5: Cho các CTHH sau: H2CO3 , Na2O Vậy CTHH của hợp chất tạo bởi Na và CO3 là: A NaCO3 B K2CO3 C Na2CO3 D Na(CO3)2 VQ6: Cho các CTHH sau: H3PO4 , CaO Vậy CTHH của hợp chất tạo bởi Ca và PO4 là: A CaPO4 B Ca2(PO4)3 C Ca3PO4 D Ca3(PO4)2 VQ7: Biết hóa trị của O là II, NO 3 (I), SO 4 (II) Tính hóa trị của thành phần còn lại trong hợp chất sau: CH4 CuSO4 Fe(NO3)3 RxOy C (………) Cu (…………) Fe (………….) R (………….)

Biết hóa trị: O (II), NO 3 (I), SO 4 (II), SO 3 (II) Tính hóa trị của thành phần còn lại trong hợp chất sau: K2SO3 Cu(NO3)2 Fe2(SO4)3 R2On K (………) Cu (…………) Fe (………….) R (………….)

Biết hóa trị của O là II, NO 3 (I), SO 4 (II), CO 3 (II) Tính hóa trị của thành phần còn lại trong hợp chất sau: Na2CO3 CuSO4 Fe(NO3)3 RxOy Na (………) Cu (…………) Fe (………….) R (………….)

B PHẦN B: TỰ LUẬN VQ8: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi hai thành phần sau và nêu ý nghĩa của CTHH lập được: a P(V) và O(II) b Fe (III) và SO4 (II) c K(I) và PO4 (III d C (IV) và O (II) e Al(III) và SO4 (II) f Na(I) và PO4 (III) Viết luôn CTHH và nêu ý nghĩa của CTHH đó

VQ9: Hợp chất X tạo bởi hai thành phần là kim loại R(III) và nhóm SO4 (II) X có phân tử khối là 400 đvC Tính % khối lượng của R trong hợp chất X

Ngày đăng: 24/02/2021, 06:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w