MA TRẬN Cấp độ Tên Chủ đề nội dung, chương… Chủ đề 1 Tập hợp Số câu Số điểm Tỉ lệ % Chủ đề 2 Các phép tính trong N.. Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao.[r]
Trang 1PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
ĐỀ: Số 1
Tiết 19: KT GIỮA CHƯƠNG I (BÀI SỐ 1) LỚP 6 - NĂM HỌC: 2017 – 2018 Môn:TOÁN ( SỐ HỌC) Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
A MA TRẬN
Cấp
độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ
cao
Chủ đề 1
Tập hợp
Sử dụng đúng các kí hiệu ; ;
; =
- Viết được một tập hợp theo yêu cầu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
20%
Chủ đề 2
Các phép tính
trong N
- Nhận biết công thức
về luỹ thừa
- Biết đọc, viết số La mã
Hiểu các tính chất của phép toán để tính nhanh, giải bài toán tìm x
- Thực hiện được các phép tính trong N
- Vận dụng giải bài toán tìm x
Vận dụng cách ghi số
tự nhiên để giải bài toán thực tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
8 2,0
2 2,0
3 3,0
1 1,0
14 8,0 80%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
12 3,0 30%
4 3,0 30%
3 3,0 30%
1 1,0 10%
20 10 100%
Trang 2PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNGTHCS TRẦN QUỐC TOẢN
ĐỀ SỐ 1
TIẾT 19: KIỂM TRA 1 TIẾT - LỚP 6
NĂM HỌC: 2017 – 2018 Môn: TOÁN ( SỐ HỌC) Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:
LỚP:
Điểm: Lời phê của thầy, cô giáo:
Đề chính thức:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Bài 1:(1đ) Cho tập hợp A = {3; 5; 7; 9} Điền kí hiệu ∈ ; ∉ ;⊂ ; = thích hợp vào …
a) 5 … A b) 6 … A c) {3; 7}… A d) {3; 5; 7; 9} A
Bài 2: (1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
a) Tích 3.3.3.3 viết dưới dạng lũy thừa là:
A 81 B 33 C 43 D 34
b) Giá trị của 2 3 là :
A 6 B 8 C 9 D 32
c) Kết quả so sánh hai số 53và 35 là:
A 5335
B 53= 35
C 53 35 D 53 35
d) Số La Mã XIV có giá trị là:
Bài 3: (1đ) Điền dấu “X” vào ô thích hợp:
a) 54 5 = 54
b) 32 + 40 = 10
c) 33 32 = 36
d) 95 : 9 = 95
II/ TỰ LUẬN (7đ)
Bài 4: (1đ) Viết tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn 8 và không vượt quá 14 bằng hai cách.( Liệt kê và Đặc
trưng )
Bài 5 :(3đ) Thực hiện các phép tính (Tính nhanh nếu có thể):
a) 178 + 345 + 22
b) 7 33 7 672 2
c) 1 + 3 + 5 + ………… + 97 + 99
Bài 6: (2đ) Tìm x, biết :
a) 14 (x – 5 ) = 28
b) x3 = 125
Bài 7: (1đ) Cần bao nhiêu chữ số để đánh số trang của một cuốn sách có 135 trang?
Bài làm:
Trang 4PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
ĐỀ SỐ 1
Tiết 19: KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I (BÀI SỐ 1)
LỚP 6 - NĂM HỌC: 2017 – 2018
Môn: SỐ HỌC Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A HƯỚNG DẪN CHUNG: Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy in đề bài.
I Phần trắc nghiệm: Học sinh trả lời đúng một ý cho 0,25 điểm Câu 3 mỗi ý 0,5 điểm.
II Phần tự luận : Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số
điểm như hướng dẫn quy định
B ĐÁP ÁN :
I TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
II TỰ LUẬN (6điểm ) :
4
(1,0đ)
a) Liệt kê: E = {9; 10; 11; 12; 13; 14.} 0,5
1,0 b) Đặc trưng: E = {xN/ 8 < x ≤ 14} 0,5
5
(3,0đ)
a) 178 + 345 + 22 = (178 + 22) + 345 0,5 1,0
= 200 + 345 = 545 0,5
b)
7 33 7 67 = 72(33+67) 0,5
1,0
c)
1 + 3 + 5 + ………… + 99
Số các số hạng là: (99 – 1):2 + 1 = 50 0,25 1,0
Giá trị của tổng là : (99 + 1).50 :2 = 2500 0,75
6
(2,0đ)
a)
a) 14 (x – 5 ) = 28 (x – 5 ) = 28 : 14 0,25
1,0
(x – 5 ) = 2 0,25
x = 2 + 5 0,25
b)
b) x3 = 125
1,0
7
(1,0đ) a)
Từ trang 1 đến trang 9 cần 9 chữ số 0,25
1,0
Từ trang 10 đến trang 99 cần: [(99-10)+1] x 2 = 180
Từ trang 100 đến trang 135 cần: [(135-100)+1] x 3 =
Vậy cần tất cả 9 + 180 + 108= 297 chữ số 0,25
GVBM: Đỗ Thanh Nhiếp