1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

chuong 1 chat nguyen tu phan tu

17 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức hóa học của đơn chất Kim loại Trong phân tử kim loại chỉ có một nguyên tử Ký hiệu nguyên tố hóa học coi là công thức hóa học Phi kim Ttrong phân tử thường có hai hay nhiều nguy[r]

Trang 1

Chuong 1:

Chat - Nguyên tử - Phân tử

Trần Trung Nam

Email: trantrungnam t62@hus.edu.vn SDT:01675004618

Bai 1: Chat

va I Vat thé va chat:

3 II Tinh chất của chất:

» IIL Chất tỉnh khiết:

Trang 2

I Vat thé va chat:

Vật thé là tất cả những øì xung quanh chúng ta

Vật thể

arto) eS

Vat thé tu nhién

Chat

Vat thé nhan tao

Vat thé

Tinh bot Duong

Duong Xenlulozo Nước

“444£<s ee một chât hoặc nhiêu chât

Vật thế có ở khắp —

moi noi

Chat co 6 khap moi

Trang 3

II Tính chất của chất:

east Ot

Tinh chat vat li Tính chất hóa học

Trạng thái tôn tại, Khả năng biên đôi

mui vi, mau sac, thanh chat khac

với chất khác chất và sản xuât S 5

Mỗi một chất tinh khiết có tính chất vật lí và hóa học nhất định

Lam sao đề biết được tính chất của chất?

Làm thí

nghiệm

Trang 4

HI Chất tính khiết:

Chất tính khiết được tạo thành từ một chât duy nhât

Hai hay nhiều chất trộn với nhau tạo thành hỗn hợp

Nhiệt kế

Dé tach chat ra khỏi hỗn

hợp ta có thê sử dụng các

Bình cầu

có nhánh

tính chất của chất

Ong sinh han

Lop chat long

nhe hon

Lop chat long nang hon Khoa phéu chiét

Trang 5

Bài 2: Nguyên tử

va I Khái niệm nguyên tử:

va lI Câu tạo nguyên tử:

Nguyên tử là các hạt vi mô trung hòa về điện và không bị phân chia nhỏ hơn trong các phản ứng hóa học

Nguyên tử E—>

=

Nếu coi nguyên tử như một quả cầu thì đường kính của nguyên tử khoảng 10'®m

Trang 6

Proton Neutron Electron

Khối lượng (kg) | 1,672.1027 | 1,675.1027 | 9,109.10°3!

Khối lượng (u) 1.0072 1.0068 5,5.102

Điện tích (C) +1,602 10°! 0 -1,602 10°!

Điện tích (quy ước) l+=+e, 0 l- =-e,

» Do nguyên tử trung hòa về điện nên ta có:

va Khéi luong proton va neutron gan bang nhau còn khối lượng của

electron rât nhỏ không đáng kê nên có thê coi khôi lượng hạt nhân

Số p= Số e

là khối lượng nguyên tử

va Trong nguyên tử các electron chuyén dong rất nhanh quanh hạt

nhân, được xêp thành từng lớp và môi lớp có sô lượng e nhât định

Trang 7

Biểu diễn nguyên tử trên sơ đô (Các nguyên tử có số p từ 1 đến 20)

Mô hình nguyên tử được biểu diễn bằng các vòng tròn đồng tâm, mỗi

vòng tròn là l lớp Thứ tự các lớp tinh từ nhân trở ra

Khi vẽ cần chú ý số electron tối đa của một lớp (chỉ áp dụng với các

nguyên tử có số p từ 1 — 20):

+ Lớp 1: chứa tối da 2 electron

+ Lớp 2: chứa tối da 8 electron

+ Lớp 3: chứa tối da 8 electron

+ Lớp 4: chứa tôi da 8 electron

Vòng tròn trung tâm (hạt nhân nguyên tử): ký hiệu p+ (với p là số

proton)

Mi electron ky hiệu bang một dấu châm tròn đậm

VD: Biêu diễn một sô nguyên tử

©) CD

Trang 8

Bài 3: Nguyên tô hóa học

» L Nguyên tổ hóa học:

» II, Nguyên tử khôi

I Nguyên tổ hóa học

Nguyên tổ hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng sô proton

$

Số p là đặc trưng cho một nguyên tổ hóa học

Các nguyễn tử cùng một nguyên tố hóa học có tính chất

hóa học giông nhau

Các nguyên tố hóa học được biểu diễn bằng một hoặc hai

chữ cái VD: Hidro (H), Natri (Na)

Trang 9

Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính bằng

đơn vị Cacbon (đvC)

Nguyên tô | Kí hiệu | NTK | Nguyên tố | Kí hiệu | NTK | Nguyên tổ | Kí hiệu | NTK

Điện tích hạt nhân Gia sử hạt nhân nguyên tử có Z proton

J

Điện tích hạt nhân bằng Z+ và số đơn vị điện tích hạt nhân là Z

Số đơn vị điện tích hạt nhân Z.= Số p= Số e

Số khối (A)

Tong so neutron

Ví dụ: Hạt nhân

nguyên tử lifi có

Tông sô proton

¡3 proton|và 4 neutronl

Tính số khôi của

nguyên tử litI?

Hướng dân:

Sô khôi nguyên tử iti:

Trang 10

Số hiệu nguyên tử (Z) là số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của

Ký hiệu nguyên tử

Số hiệu nguyên tử (Z)

ký hiệu hóa học

VD: Hạt nhân nguyên tu liti

c6 3 proton va 4 neutron

Việt ký hiệu hóa học

A=Z+N=34+7=4

Ky hiéu nguyén ttr h Li

Các nguyên tử trung hòa về điện Khi bị nhận hoặc nhường electron, nó trở thành phân tử mang điện gọi là 1on

Ion am (anion): M+ ne > M™

Có 2 loại 4

Ion duong (cation): M — ne — M"

lon đơn nguyên tử là ion dugc tao thanh tt 1 nguyén tu VD: Na’,

Fe?*, Ca’t,

lon đa nguyên tử là những nhóm nguyên tu mang điện tích dương

10

Trang 11

Bài 4: Đơn chất — Hợp chất —

Phan tw

» L Phân tử:

»x II Đơn chất— hợp chất:

va II Trang tai cua chất:

I Phan tu

Khai niém

Phân tử là hạt đại diện cho chất gom một số nguyên tử liên kết với nhau, thê hiện đây đủ tính chât của chât

Phân tử khối

Phân tử khối là khối lượng của một phân tử tính bằng đơn vị Cacbon

Phân khối được tính bằng tông khối lượng các nguyên tử có trong

11

Trang 12

II Don chat — Hop chat

được tạo nên từ được tạo nên từ

Phân tử có từ Phân tử có từ

Phân tử chỉ có một hai nguyên tử AC vo hai nguyên tử x

ñSuxêdtế cùng loại trở khác loại trở lên

Kim loại

> Don chat

Phi kim

Chat

Võ cơ

Hợp chất

single-walled Amorphous carbon carbon nanotube

12

Trang 13

Kim loai -> Các nguyên tử sắp xếp khít nhau

` Đơn chất

theo một trật tự xác định

Đặc điêm câu tạo

Phi kim Các nguyên tử liên kết vơi nhau

Hợp chất

theo một số nhất định (thường là 2)

Các nguyên tử của các nguyên tố liên kết với nhau theo một trật tự xác định

CHÚ Ý:

°_ Các nguyên tử kim loại có xu hướng nhường electron để trở thành

ion duong (cation)

°- Các nguyên tử phi có xu hướng nhân electron để trở thành ion âm

III Trạng thái của chất

13

Trang 14

Bài 4:Công thức hóa học

va I Công thức hóa học đơn chất:

» TI Công thức hóa học hợp chất

va IL Ý nghĩa của công thức hóa học:

I Công thức hóa học của đơn chất

Kim loại

Trong phân tử kim loại chỉ có một nguyên tử

Ký hiệu nguyên tô hóa học coi là công thức hóa học

Phi kim

Ttrong phân tử thường có hai hay nhiêu nguyên tử liên kết với nhau

Công thức hóa học gôm ký hiệu hóa học và có chỉ sô ở dưới chân

Một số phi kim lẫy ký hiệu hóa học làm công thức hóa học

14

Trang 15

II Công thức hóa hoc cua hop chất

Công thức hóa học của hợp chât gôm kí hiệu hóa học của các nguyên tô có trong chât và chỉ sô ghI ở dưới chân

Công thức chung của hợp chất

A,ByCz

Trong đó:

- A,B,C: Ky hiệu hóa học của nguyên tố có trong hợp chất

- x,y, z+: 14 s6 luong nguyên tử của nguyên tố có trong chất (x, y, z

là những số nguyên), gọi là chỉ sô Nếu bằng 1 thì không ghi

Ill Ý nghĩa của công thức hóa học

Mỗi công thức hóa học biểu thị cho phân tử của một chất

Thông dia Cons | Nguyên tổ cầu tạo nên chất

thức hóa học ta biét

được

Sô lượng nguyên tử của các nguyên tô có trong chât

Phân tử khối của chất

15

Trang 16

Bai 5: Hoa tri

va I Cách xác định hóa trị của một nguyên tô:

» TI Quy tắc hóa trị:

I Cách xác định hóa trị của một nguyên tố

Quy ước hóa trị cua Hidro la I =>

Một nguyên tử của nguyên tô liên kêt được với bao nhiêu nguyên tử

H thì có hóa tri bay nhiêu

Quy ước hóa trị của Oxi là II |F® Hoa tri của các nguyên tô

Hóa tri cua tât cả các nguyên tô

Hóa trị là con số biểu thi khả năng liên kết của nguyên tur nguyên tô

này với nguyên tử nguyên tô khác

Một nguyên tổ có thể có một hay nhiêu hóa trị

16

Trang 17

II Quy tắc hóa trị

Trong công thức hóa học, tích của chỉ sô và hóa tri của nguyên tô này băng tích của chỉ sô và hóa trỊ của nguyên tô kia

Ax

b

By

=>

Y

Xác định hóa trị của một nguyên tô khi biết hóa trị của một

nguyên tô trong công thức hóa học

Lập công thức hóa học của một chất theo hóa trị

17

Ngày đăng: 03/12/2021, 02:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w