1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Wastewater treatment using pall technolog

33 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xử Lý Nước Thải Bằng Công Nghệ Màng Của Pall
Tác giả Dr. Tony Wachinski, Scott Caothien
Trường học Pall Corporation
Thể loại bản giới thiệu
Năm xuất bản 2007
Thành phố Vietnam
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào thành phần, tính chất nước thải phát sinh sau quá trình sản xuất công nghiệp và sự tương đồng trong việc áp dụng phương pháp xử lý. Vì thế, có thể phân loại nước thải sản xuất công nghiệp thành các nhóm sau: Nước thải ngành dệt nhuộm, thuộc da, in ấn. Nước thải ngành xi mạ. Nước thải ngành cao su. Nước thải ngành giấy. Nước thải ngành chế biến thực phẩm (bánh, kẹo, nước giải khát, …) Ngành sản xuất bánh, kẹo, bia, nước giải khát, thức ăn đóng hộp, … Ngành chế biến thủy, hải sản. Ngành chế biến hạt: hạt điều, café, … Nước thải ngành chăn nuôi. Nước thải hệ thống xử lý tập trung, khu công nghiệp.

Trang 2

Bản quyền

Bản giới thiệu này là sản phẩm chuyên môn độc quyền của Bộ phận xử lý nước thuộc Tập đoàn Pall, không cho phép bất cứ sự sao chép, xuất bản, trình bày hay phân phối lại

mà không có giấy ủy quyền kèm theo chữ ký

của người đứng đầu của Tập đoàn Pall.

Tập đoàn Pall, 2007 ©

Trang 3

Nguyên tắc cơ bản của quá

Trang 4

Các quá trình riêng biệt

bùn hoạt tính) Tốc độ của lọc thông thường và màng

Sản phẩm màng cho chất lượng đầu ra tốt hơn

Xử lý nước truyền thống với màng

Trang 5

SBR-Aria® Thiết kế qui trình

Trang 6

(SBR) bể phản ứng từng mẻ luân phiên - Chu kỳ hoạt động

Trang 7

SBR-Pall Aria - Sơ đồ qui trình

Trang 8

SBR-Pall Aria - Bố trí qui trình

Trang 9

Hiệu suất sinh học tối ưu

• Các chất dinh dưỡng được khử

SBR-Pall Kinh doanh hiệu quả

Trang 10

SBR-Aria® Hiệu quả So sánh với TCVN 5945-2005

Thông số (mg/L)

Trang 11

-SBR-Aria® Hiệu quả so sánh với TCVN 6772-2000

mL

Nước thải bệnh

viện

Trang 12

Công suất thiết kế: 3,800 m 3 /ngày

Yêu cầu đầu ra

Trang 14

MLSS cao hơn (3,000-6,000 mg/L)  thể tích thổi khí nhỏ hơn

Rút ngắn chu kỳ xử lý: 3 hr vs 5 hr (non-BNR)

Tải lượng hữu cơ cao hơn (F/M, HRT, MCRT)

Lắng và thải bỏ tối ưu

Thông lượng cao qua hệ thống màng

Trang 16

Mục đích: tuới tiêu & bổ

cập nước ngầm

Công suất: 320 m3/h

Tưới tiêu- Nước sau rửa

vải lọc trung gian

Trang 17

Hơn 25 hệ thống th ế hệ 3 đã bán

12 hệ thống đã lắp đặt

• US: 15,000 m 3 /d (East Bay MUD)

• Singapore: 148,000 m 3 /d (Ulu Pandan)

Trang 18

Các nguyên tắc cơ bản của

quá trình xử lý bằng pp sinh

học - màng : MBR : MBR

© Pall Corporation 2007

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 19

• Chất lượng dòng ra rất tốt, phù hợp cho việc tái sử dụng

• Kết cấu gọn

• Ít bùn hơn so với pp thông thường

Membrane Bioreactor - Cơ sở

Trang 20

• MLSS cao: 8,000 – 12,000 mg/L

• Lọc MLSS trực tiếp

• Thông lượng qua màng thấp: 17-25 LMH

• Thông khí hoặc bơm liên tục

Thiết kế MBR ngập nước

Hiếu khí

Màng Màng

Chất thải

Thông khí

& khuấy trộn

Bể PƯ sinh học M

Trang 21

Microza® MBR Module

Trang 22

Tấm chắ n

Trang 25

Bơm Bơm

9.5-phút Lọc/0.5-phút lọc

ngược

Trang 26

EFM (Duy trì thông lượng cao)

Bơm

Tối đa 1 lần/tháng

Trang 27

CIP (Làm sạch tại chỗ)

NaOCl Tank

Tối đa 1 lần/ 6 tháng

Trang 28

Point Loma WWTP,

California Kiểm nghiệmpilottrên mô hình

Certification Testing for CA Title 22

Trang 29

Trước khi sử dụng

Certification Testing for CA Title 22

Sau 40 ngày vận hành Không có sự đứt gãy màng

Trang 30

620A

MUNC-GE Zenon*

Siemens Memcor

Kubota* Mitsubish

i Rayon

Loại/Vật liệu HF/PVDF HF/PVDF

-r HF/PVDF FS/PE HF/PEDiện tích (m2)

Lỗ ( µ m)

25 0.1

32 0.04

38 0.04

0.8 0.4

25 0.4 Thông lượng thiết kế

-Thông lượng t ối đa (LMH) 45 - - -

-Thông lượng trung bình

Chu kỳ vận hành 9.5’-0.5’ 10’-0.5’ 12’-.75’-.25

’ 9’-1’ 12’-2’Chu kỳ CIP (giờ) >1500 1350 1610 - 1176 Chu kỳ EFM (giờ) 336 56 Không Không Không Không Khí (scfm/ft2) 0.016 0.028 0.021 0.033 0.049

Di ện tích

(Màng/Giá đỡ)

* Nước đầu vào đã keo tụ và lắng

Các kết quả so sánh của Montgomery Watson Harza

Trang 32

• Các giá đỡ tiêu chuẩn cho 4, 8, 12,

24 module

• Chiếm ít diện tích,

< 50% so với các

hệ thống MBR cạnh tranh khác.

Thiết kế khung đỡ Aria® MBR

Trang 33

• Hơn 25 hệ thống ở khắp Châu Á

• Hệ thống đầu tiên được lắp đặt năm 2004

– 606 m3/ngày (chất thải thực phẩm)

• Hệ thống lớn nhất: 25,000 m3/ngày

– Được lắp đặt năm 2007

• Các nhà máy với công suất 38,000

m3/ngày và 34,000 m3/ngày s ẽ đi vào hoạt động trước 2008

Aria® MBR Kinh nghiệm lắp đặt

Ngày đăng: 02/12/2021, 08:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

California Kiểm nghiệm pilot trên mô hình - Wastewater treatment using pall technolog
alifornia Kiểm nghiệm pilot trên mô hình (Trang 28)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w