Dựa vào thành phần, tính chất nước thải phát sinh sau quá trình sản xuất công nghiệp và sự tương đồng trong việc áp dụng phương pháp xử lý. Vì thế, có thể phân loại nước thải sản xuất công nghiệp thành các nhóm sau: Nước thải ngành dệt nhuộm, thuộc da, in ấn. Nước thải ngành xi mạ. Nước thải ngành cao su. Nước thải ngành giấy. Nước thải ngành chế biến thực phẩm (bánh, kẹo, nước giải khát, …) Ngành sản xuất bánh, kẹo, bia, nước giải khát, thức ăn đóng hộp, … Ngành chế biến thủy, hải sản. Ngành chế biến hạt: hạt điều, café, … Nước thải ngành chăn nuôi. Nước thải hệ thống xử lý tập trung, khu công nghiệp.
Trang 2
Bản quyền
Bản giới thiệu này là sản phẩm chuyên môn độc
quyền của Bộ phận xử lý nước thuộc Tập đoàn Pall, không cho phép bất cứ sự sao chép, xuất bản, trình bày hay phân phối lại
mà không có giấy ủy quyền kèm theo chữ
ký của người đứng đầu của Tập đoàn Pall.
Tập đoàn Pall, 2007 ©
Trang 4
Nước thải, các kinh nghiệm:
– Hơn 20 hệ thống thế hệ thứ ba đã bán – 12+ lắp đặt:
• US: 15,000 m 3 /ngày (East Bay MUD)
• Singapore: 148,000 m 3 /ngày (Ulu Pandan)
• Australia: 85,000 m 3 /ngày (Luggage Point)
– Các “điểm nóng” của hoạt động này:
Trang 6
Màng MF : 0.1 m PVDF Màng UF : 100 kD PAN
MF & UF chứa 6,350 sợi rỗng trong trong
v ỏ bọc bằng ống nhựa ABS có kích thước 2 m (dài) x 0.2 m (đường kính) Màng lọc có độ xốp và kh ả năng thấm
Trang 8
Điểm chấm b út chì (40 µm)
Giardia Cyst (5 - 11 µm)
Hạt Silic lớn (20 µm)
Cryptosporidium Oocysts (2 - 5 µm) [Bào tử bệnh Than]
Vi khuẩn thông thường (0.2 µm)
E-Coli (0.5 µm)
25 nm – Virut gây nhiễm khuẩn
60 nm –virut bệnh sùi vòi họng
200 nm – Bệnh đậu mùa
Kích thước phối cảnh
Trang 9
Pall Microza® MF Pall Microza® UF
Giardia, Cryptosporidium LRV > 5 LRV > 5
Trang 11
Hình dạng Module của màng Pall Microza®
Bó màng
Vỏ module
sợi rỗng Quay vòng hoặc
thải bỏ
Trang 13CIP tuần hoàn
Trang 14Phương thức rửa bằng không khí khí với nước lọc
Khí: 5 m3/giờ/module Tốc độ dòng rửangược: 1.8 m3/giờ/module
Tuần hoàn CIP
Optional Inst’s.
Cống thóat
Trang 15Phương thức rửa bằng dòng nước tuần hoàn
Dòng nước rửa: 4 m3/hr/module
CIP Tuần hoàn
Optional Inst’s.
Flush
Cống thoát
Bể tiếp nhận
Trang 16CIP Tuần hoàn
Optional Inst’s.
Trang 17Duy trì thông lượng cao (EFM)
Là quá trình thông minh để
giảm đến mức tối thiểu sự
tắc nghẽn màng bởi vi sinh
vật và các chất vô cơ
EFM hiệu quả hơn so với dòng
rửa ngược bằng hoá chất tốc
độ cao (CEB) và tạo ra nước
thải chứa ít hóa chất hơn
Tăng thông lượng, tăng hiệu quả
khử của module và chi phí
Tuần hoàn EFM
Bể tiếp nhận
Trang 19
Hệ thống Aria® đã lắp ráp, trước khi vận
hành
Trang 20
Các loại hệ thống Aria® thường gặp
25,000 m3/ngày
Trang 21
Hệ thống Aria® di động
Trang 22
Hệ thống Aria® di động
Trang 24
Bakersfield, CA (75,700 m3/ngày)
Trang 25
Pittsburgh, PA (75,700 m3/ngày)
Hệ thống lọc màng được lắp đặt ở tầng 2
Bơm, máy nén khí
Trang 26
Westminster, CO (56,800 m3/ngày)
Trang 27
Solano, CA (4,500 m3/ngày)