1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (TIẾP THEO)

17 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 319,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

… được gọi là gì?Được gọi là số thập phân... Được viết thành Được viết thành Được viết thành Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét.. Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên,

Trang 1

GV: Nguyễn Thị Vân

Trang 2

… được gọi là gì?

Được gọi là số thập phân.

Đổi các đơn vị đo sau sang mét:

m

dm

10

2

=

m

mm

1000

7

=

2 ,

100

8

= 0 , 08 007

, 0

; 2 ,

Trang 3

m dm cm mm

Đọc là : Hai phẩy bảy mét

Được viết thành

Được viết thành

Được viết thành

Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét

Đọc là :không phẩy một trăm chín mươi lăm mét

Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân

2 7

dm m7

2

cm m56

8

mm m195

10

7

m

7 , 2

100

56

1000

195 0

m

195 ,

0

m

56 , 8

Trang 4

5,68 Đọc là : năm phẩy sáu mươi tám.

90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.

5, 68

Phần nguyên Phần thập phân

Phần thập phân Phần nguyên

90, 638

Ví dụ 1 :

Ví dụ 2 :

Trang 5

Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.

Mỗi số thập phân gồm có hai phân: phần nguyên và phần thập phân ,chúng được tách nhau bởi dấu phẩy.

- Em hãy nêu về cấu tạo của số thập phân:

Trang 6

1- Đọc các số thập phân sau:

9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307

9,4 : Chín phẩy tư.

7,98 : Bảy phẩy chín mươi tám.

25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.

206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.

0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.

Trang 7

Phần thập phân Phần nguyên

25, 477

Em hãy cho biết cấu tạo của số thập phân 25,477

9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307

Trang 8

2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:

? 10

9

5 =

? 100

45

? 1000

225

Trang 9

Năm phẩy chín.

2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:

Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.

Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm

=

10

9

5

: 45 , 82

=

1000

225

810

=

100

45

82

: 9 , 5

: 225 ,

810

Trang 10

2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:

- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần nguyên của số thập phân

- Tử số của phân số thập phân viết ở phần thập phân của số thập phân

Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)

* Chú ý:

00 000

04 005

=

10

9

5

45 , 82

=

1000

225

810

=

100

45

82

9 , 5

225 ,

810

=

1000

5

100 4 82

Trang 13

chúng được phân cách bởi dấu phẩy.

Trang 14

Đáp án Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên.

Trang 15

Đáp án Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần thập phân.

Trang 16

Chọn đáp án đúng:

B 8,034

C 8,340

D 83,400

1000

Ngày đăng: 01/12/2021, 09:15

w