1. Trang chủ
  2. » Tất cả

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 6

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 91,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách sử dụng • Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại • Chân lý, sự thật hiển nhiên • Nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo

Trang 1

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH THÍ ĐIỂM LỚP 6

UNIT 1: MY NEW SCHOOL

I. Vocabulary

international /',in.tə'næʃ.ən.əl/ adj Quốc tế

create /'kri:'eit/ v Tạo, tạo nên, tạo ra

Interview /' 'in.tə.vju:/ n, v Phỏng vấn

Overseas /,əʊ.və'si:z/ n ,adv ở (nước ngoài)

Swimming pool / 'swimiɳ pu:l/ n Bể bơi

Trang 2

II. The present simple (Thì Hiện Tại Đơn)

1 Cách sử dụng

• Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

• Chân lý, sự thật hiển nhiên

• Nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu

2. Công thức

a. Đối với động từ tobe: là thì ở

+ Yes, S + am/is/are

- No, S + am/is/are + not.

=> Ý nghĩa công thức, ví dụ

b. Đối với động từ thường

+ Yes, S + do/does

- NO, S + do/does + not

=> Ý nghĩa công thức, ví dụ

* Cách viết tắt: do/does + not

3.Cách thêm s/es:

– Thêm es vào các động từ kết thúc bằng ch, sh, x, s, o

– Bỏ y và thêm ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y:

4 Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

+ Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên) Normally,

+ Every day, every week, every month, every year, … (Mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)

+ Once/ twice/ three times/ four times… + a day/ week/ month/ year,…… (một lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần

…… một ngày/ tuần/ tháng/ năm)

5 III Vị trí các trạng từ tần suất:

often, usually, always, never, forever, seldom, sometimes, rarely, normally, …

1/ Đứng sau động từ “to be” Eg: I am never late for school

2/ Đứng sau chủ ngữ và đứng trước động từ chính trong câu Eg: He sometimes flies his kite 3/ Đứng ở đầu câu (chỉ dành cho những trạng từ: usually, often và sometimes)

Eg: - Usually he eats noodles (Anh ấy thường xuyên ăn mỳ.)

- Sometimes my father drinks coffee (Ba tớ thi thoảng uống cà phê.)

6 Cách phát âm phụ âm cuối s/es:

– /s/: Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/ (p,f,ph,gh,k,t)

– /iz/: Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh,

ch, s, ge)

– /z/: Khi từ có tận cùng là nguyên âm, các phụ âm còn lại

Trang 3

III The present continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)

1 Công thức :

2 Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn:

At present, at the moment, now, right now, look! , listen! , Be careful! ,Bequiet! ,V!.…

3.Cách dùng:

• Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

Dùng để đề nghị, cảnh báo, mệnh lệnh

• Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước

• Diễn tả sự không hài lòng hoặc phàn nàn về việc gì đó khi trong câu có “always”

Chú ý : Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ tri giác, nhận thức như : to be, see, hear,feel, realize, seem, remember, forget, understand, know, like , want , glance, think, smell, love, hate…

Ex: He wants to go for a cinema at the moment

UNIT 2: MY HOME

I Vocabulary

Air conditioner [eə(r)kən'di∫.ən.ər] n Điều hòa nhiệt độ

dishwasher ['di∫,wɔ.∫ə] n máy rửa bát đĩa

In front of [in 'frʌnt əv] pre ở phía trước, đằng trước

Living room ['li.viη ru:m] n Phòng khách

Under ['ʌn.də(r)] pre Phía dưới, ở bên dưới

II There is and there are

Nguyên tắc 1 There is + danh từ số ít/ không đếm được There is a pen in my bag

Nguyên tắc 2 There are + danh từ số nhiều There are penson the table

Trang 4

- Dạng rút gọn

There is = there’s there is not = there’s not / there isn’t

There are = there’re there are not = there’re not / there aren’t

II How much and how many: bao nhiêu

+) How much + Danh từ không đếm được

+) How many + Danh từ đếm được ở dạng số nhiều (Ns)

III. Some/any

Some: Câu khẳng định, lời mời (would you like some…)

Any: Câu phủ định, nghi vấn

III Cách thành lập danh từ số nhiều (Noun) kí hiệu: N

1 Thông thường

Danh từ số nhiều = N+s

Ví dụ: a book => books , a house => houses

2 Danh từ số ít tận cùng là “y”

- Đứng trước “y” là nguyên âm (u,e,o,a,i) thêm “s” ví dụ: a key => keys

- Đứng trước “y” là phụ âm (chữ còn lại) ta đổi “y” => “ i” rồi thêm “es” (a city => cities)

3 Tận cùng là “f “ hoặc “ fe “ ta thay chúng bằng “ves”

VD: a knife => knives, a shelf => shelves

4 Tận cùng là “O”

- Đứng trước “O” là nguyên âm thì ta thêm “s” ví dụ: a bamboo => bamboos

- Đứng trước “O” là phụ âm thì ta thêm “es” ví dụ: a tomato => tomatoes

5 Tận cùng là “ s, x , z , ch , sh” ta thêm “es”

Vd: boxes

6 Danh từ số nhiều bất quy tắc

Trang 5

Nâng cao:

UNIT 3: MY FRIENDS I.Vocabulary

active ['æk.tiv] adj tích cực, hăng hái

appearance [ə'piərəns] n ngoại hình

barbecue ['bɑ:bikju:] n Món thịt nướng barbecue

competition [,kɔm.pi'ti.∫n] n Cuộc đua, cuộc thi

confident ['kɔnfidənt] adj Tự tin, tin tưởng

Do the gardening [də ðə: 'gɑ:dniη] Làm vườn

generous [´dʒenərəs ] adj rộng rãi, hào phóng

patient ['pei∫nt] adj Điềm tĩnh, kiên nhẫn

personality [,pə:sə'næl.ə.ti] n tính cách, cá tính

serious ['siə.ri.əs] adj nghiêm túc

volunteer [,vɔl.ən'tiə] n người tình nguyện

II GRAMMAR:

1 Sử dụng to be để miêu tả tính chất

S + am/is/are + adjective (tính từ)

2 Sử dụng have để miêu tả:

Eg: I have a long hair (Tôi có mái tóc dài.)

S + have/ has + (a/ an) + adj + bộ phận cơ thể

Trang 6

3 Thì hiện tại tiếp diễn để nói về các dự định trong tương lai)

I'm meeting my friend tomorrow

I am leaving tomorrow

We're having a staff meeting next Monday

Is she seeing him tomorrow?

He isn't working next week.

They aren't leaving until the end of next year.

Trang 7

UNIT 4 MY NEIGHBORHOOD

I. Vocabulary

art gallery ['a:t'gæl.ər.i] n Phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật

backyard [,bæk'jɑ:d] n sân sau

cathedral [kə'θi:drəl] n nhà thờ lớn, thánh đường

Convenient

Convenience

Conveniently

inconvenient

[kən'vi:.ni.ənt]

/kən'vi:niəns/

/kən'vi:niəntli/

/,iŋkən'vi:ni.ənt/

Adj N Adv Adj

tiện lợi, thuận tiện

sự tiện lợi, sự thuận tiện [một cách] tiện lợi bất tiện, phiền phức

crowded /kraʊdid/ Adj đông đúc, đông người

Like ><dislike /laik/ ></dis'laik/ V thích, ưa >< không ưa, ghét

exciting /ik'sai.tiη/ Adj Thú vị, lí thú, hứng thú

fantastic /fæn'tæstik/ Adj kỳ diệu; tuyệt vời

historic /hi'stɒr.ik/ Adj Cổ, cổ kính, có tính chất lịch sử

incredibly /in'kred.i.bli/ Adv Đáng kinh ngạc

modern /'mɒd.ən/ Adj hiện đại

pagoda /pə'gəu.də/ n Ngôi chùa

peaceful /'pi:s.fəl/ Adj yên tĩnh, bình lặng

polluted /pə'lu:tid/ Adj ô nhiễm

quiet /'kwaiət/ Adj yên lặng, yên tĩnh; êm ả

Railwaystation /'reil.wei 'stei.∫ən/ n Ga tàu hỏa

temple /'tem.pl/ n đền, điện, miếu

terrible /'terəbl/ adj Tồi tệ

II Comparative(So sánh hơn)

1 Công thức

Ngắn S 1 + be + adj-er + than + S 2 S 1 + be + the + adj-est + in …

Dài S 1 + be + more + adj + than + S 2 S 1 + be + the most + adj + in …

Dạng khác S 1 + V + less + adj + S 2 S 1 + V + the least + adj + S2

2 Phân biệt

a Tính từ ngắn:

- Tính từ có 1 âm tiết, hoặc 2 âm tiết nhưng chữ cái cuối cùng của âm tiết thứ hai có kết thúc là:

–y, –le,–ow, –er, và –et được cho là tính từ ngắn.

Eg: Short – /ʃɔːrt/: ngắn

Sweet – /swiːt/: ngọt

Clever – /ˈklev.ɚ/: khéo léo

Trang 8

b Tính từ dài :

- Những tính từ có từ ba âm tiết trở lên được gọi là tính từ dài

Vídụ:Beautiful–/ˈbjuː.tt̬ə.fəl/: đẹp

Intelligent–/ɪnˈtel.ə.dʒənt/: thông minh

Expensive – /ɪkˈspen.sɪv/: đắt đỏ

Eg: She is taller than Ba

This bor is more intelligent than that one

She is the tallest girl in the village

He is the most gellant boy in class

* Chú ý

+ Tính từ kết thúc bằng “y” => chuyển y thành I + thêm er (so sánh hơn)

=> chuyển y thành + thêm est (so sánh hơn nhất)

Eg: Happy – happier – the happiest

+ Trước phụ âm sau cùng là một nguyên âm thì cần gấp đôi phụ âm đó rồi mới thêm – er hoặc – iest.

Eg: Hot – hotter – the hottest

+ Những tính từ ngắn kết thúc bằng –ed vẫn dùng more hoặc most trước tính từ trong câu so sánh.

Eg : Pleased – more pleased – the most pleased:

+ Những tính từ kết thúc bằng –le,–ow, –er, và –et thì có thể vừa thêm -er, -iest vào sau hoặc thêm more, the most vào trước tính từ.

Eg : Quiet – quieter – quietest /more quiet – the most quiet

+ Một số tính từ bất quy tắc phải học thuộc chúng.

Good – better – best

many(much)- more - the most

Bad – worse – worst

little/less/the least

Far – farther/further – the

Fast-fast-fast

UNIT 5 NATURAL WONDERS OF THE WORLD

I. Vocabulary

Antarctic /ænt'ɑrtikə/ n Châu Nam cực

backpack /'bæk.pæk/ n cái balô

cuisine /kwi'zi:n/ n Kĩ thuật nấu ăn

diverse /dai'vɜ:s/ adj đa dạng

essential /i'sen.∫əl/ adj Rất cần thiết, thiết yếu

plaster /'plɑ:stə[r]/ n băng dính, băng keo

Trang 9

rock /rɒk/ n Hòn đá, phiến đá

thrilling /'θril.iɳ/ adj Gây hồi hộp

travel agent /'trævl ei.dʒənt/ n Công ty du lịch

waterfall /'wɔ:təfɔ:l/ n thác nước

windsurfing /'wind,sɜ:fiŋ/ n Môn thể thao lướt ván buồm

wonder /'wʌn.də[r]/ n kỳ quan

II.Must (Phải)

* Cách dùng

- Must được dùng để đưa ra một lời khuyên, hoặc một đề nghị được nhấn mạnh

- Một việc phải làm gì

II. Chia động từ theo động từ

UNIT 6: OUR TET HOLIDAY I.Vocabulary

celebrate /'sel.i.breit/ v kỷ niệm

decorate /'dek.ə.reit/ v trang hoàng

Dutch /dʌt∫/ n/adj Người Hà Lan/tiếng Hà Lan

family gathering /'fæm.əl.i

'gæð.ər.iη/

n Sum họp gia đình

first-footer /'fə:stfut.ə(r)/ n người xông đất

korean /kə'ri:ən/ n/adj người/ tiếng Hàn Quốc/ luck-money /'lʌk mʌni/ n đồng tiền lì xì/ cầu may Peach blossom /pi:tʃ'blɔs.əm/ n hoa đào

remove /ri'mu:v/ v Rũ bỏ, dời đi, di chuyển

Trang 10

rubbish /'rʌbi∫/ n đồ bỏ đi, rác

II Modal verb : Should (nên)

1 Công thức

Thể phủ định: S + should not/ shouldn’t + V(nt)

2 Cách dùng: Diễn tả một việc nên làm

Eg: You should study hard for the final exam

* Chú ý:

Had better = should = ought to

Had better + not = should not = ought not to

II Simple future tense (Thì tương lai đơn)

1.Cách dùng thì tương lai đơn

- Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói

- Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời

- Diễn đạt dự đoán không có căn cứ

2.Công thức thì tương lai đơn

+ Yes, S + will

- No, S + will not/ won’t

3 Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)

– tomorrow: ngày mai

– Next day: ngày hôm tới

– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới

- Tonight: tối nay

- in the future: ở tương lai

- Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ promise …: nghĩ/ tin/ cho là/ hứa

I’M SURE

Trang 11

UNIT 7 TELEVISION

I. Vocabulary

Word Pronunciation Type Meaning

adventure /əd'ven.t∫ə/ n Cuộc phiêu lưu

announce /ə'naʊns/ v thông báo

audience /'ɔ:di.əns/ n khán giả

cartoon /kɑ:'tu:n/ n Phim họat hình

channel /'t∫æn.əl/ n Kênh(truyền hình)

character /'kær.ik.tə[r]/ n Nhân vật

documentary /,dɒkjʊ'mentri/ n phim tư liệu

educate /'edjʊkeit/ v giáo dục

educational /,ed.jʊ'kei.∫ən.əl/ adj Mang tính giáo dục

entertain /en.tə'tain/ v giải trí

game show /geim∫əu/ n Buổi truyền hình giải trí

human /'hju:mən/ adj Thuộc về con người

local /'ləʊ.kəl/ adj [thuộc] địa phương

manner /'mæn.ər/ n Tác phong, tính cách

national /'næ∫.ən.əl/ adj [thuộc] quốc gia

newsreader /ˈnjuːz'ˌriːdɚr/ n Người đọc bản tin trên đài truyền hình

Pig racing /pig 'reisiŋ/ n Đua lợn

program /'prəʊ.græm/ n chương trình

reason /'ri:zən/ n Nguyên nhân

remote control /riməʊt kən'trəʊl/ n điều khiển từ xa ( TV

reporter /ri'pɔ:tər/ n phóng viên; nhà báo

schedule /'∫ed.ju:l/ n chương trình, lịch trình

series /'siə.ri:z/ n Phim dài kì trên truyền hình

stupid /'stju:.pid/ adj Đần độn, ngớ ngẩn, ngốc nghếch

universe /'ju:.ni.vɜ:s/ n vũ trụ

Trang 12

II WH-QUESTIONS (Câu hỏi có từ hỏi)

1 Nguyên tắc đặt câu hỏi:

Nếu chưa có trợ động từ thì phải mượn trợ động từ: do / does / did

Nếu trợ động từ sẵn có (am / is / are / can / will / shall / could / would/ have/ has/ had…) thì đảo chúng ra

trước chủ ngữ, không mượn do / does / did nữa

2 Một số từ hỏi:

- When? Khi nào (thời gian)

- Where? Ở đâu (nơi chốn)

- Who? Ai (con người - chủ ngữ)

- Why? Tại sao (lý do)

- What? Cái gì / gì (vật, ý kiến, hành động)

- Which? Cái nào (sự chọn lựa)

- Whose? Của ai (sự sở hữu)

- Whom? Ai (người - tân ngữ)

- How? Như thế nào (cách thức)

- How far? Bao xa (khoảng cách)

- How long? Bao lâu (khoảng thời gian)

- How often? Bao lâu một lần (sự thường xuyên)

- How many? Bao nhiêu (số lượng – danh từ đếm được)

- How much? Bao nhiêu (giá cả, số lượng – danh từ không đếm được)

- How old? Bao nhiêu tuổi

Eg 1/ Peter gives me this gift → Who gives you this gift?

2/ Our train is arriving in the evening.→ When is your train arriving?

3/ I had a cup of coffee and a slice of bread → What did you have for breakfast?

4/ Peter was absent because he was ill → Why was Peter absent?

5/ It’s Jane’s car → Whose car is it?

III.CONJUNCTIONS: and, or and but ( Liên từ nối )

- And: và

- Or: hoặc

- But: nhưng

UNIT 8 SPORTS AND GAMES I.Vocabulary

basketball /'bɑ:.skit.bɔ:l/ n Môn bóng rổ

career /kə'riər/ n nghề nghiệp, sự nghiệp

congratulation /kən,græt.∫ʊ'lei.∫ən/ n xin chúc mừng!/ sự chúc mừng

equipment /i'kwip.mənt/ n Thiết bị, dụng cụ

exhausted /ig'zɔ:.stid/ adj kiệt sức, mệt lử, mệt lử

fantastic /fæn'tæs.tik/ adj Tuyệt diệu, kỳ diệu; tuyệt vời

Trang 13

goggles /'gɔg.lz/ n Kính (để bơi) kính bảo vệ mắt

marathon /'mær.ə.θən/ n cuộc đua ma-ra-tông

racket /'ræk.it/ n Cái vợt (cầu lông)

skateboard /'skeit.bɔ:d/ n.v ván trượt, trượt ván

skiing /'ski:iŋ/ n môn trượt tuyết; sự trượt tuyết

Sports competition /spɔ:ts ,kəmpə'ti∫.ən/ n Cuộc đua thể thao

sporty /'spɔ:ti/ adj Khỏe mạnh, dáng thể thao

volleyball /'vɔl.i.bɔ:l/ n Môn bóng chuyền

II The past simple

1 Cách dùng thì quá khứ đơn

• Diễn đạt một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

• Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ

• Diễn đạt một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

2 Công thức thì quá khứ đơn

3 Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

– Yesterday (hôm qua)

– Last, in + thời gian quá khứ

– Ago: Cách đây (two hours ago: cách đây 2 giờ)

– When: khi (trong câu kể)

UNIT 9: CITIES OF THE WORLD

I. Vocabulary

creature /ˈkri·tʃər/ n sinh vật, tạo vật

continent /ˈkɑn·tən·ənt/ n châu lục

common /ˈkɒm ən/ adj phổ biến, thông dụng

Trang 14

award /əˈwɔrd/ n,v giải thưởng, trao giải thưởng

Antarctica /ænˈtɑːrk.tɪ.kə/ n châu Nam Cực

popular /ˈpɑp·jə·lər/ adj nổi tiếng, phổ biến

landmark /ˈlændˌmɑrk/ n danh thắng (trong thành phố)

UNESCO World

Heritage /juːˈnes.koʊ wɜrld ˈher·ə·tt̬ɪdʒ/ n di sản thế giới được UNESCO công nhận

well-known /ˈwelˈnoʊn/ adj nổi tiếng

II The present perfect.

1 Cách dùng thì hiện tại hoàn thành

• Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào

• Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại

• Hành động đã từng làm trước đây và bây giờ vẫn còn làm

2 Công thức thì hiện hoàn thành

Phủ định S + have/has + not + V-ed hoặc V(cột 3)

Nghi vấn Have/has + S + V-ed hoặc V(cột 3) + ?

3 Dấu hiện nhận biết thì hiện tại hoàn thành

Just : vừa mới

recently, lately: gần đây

already: rồi,

How long: bao lâu

before: trước đây

ever: đã từng

never: chưa từng, không bao giờ

for + khoảng thời gian: trong khoảng (for a year, for a long time, …)

since + mốc thời gian: từ khi (since 1992, since June, …)

yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ

Ngày đăng: 29/11/2021, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w