Trong trường hợp này nó dùng để diễn tả ý nghĩa có thật trong khi “like” diễn tả ý nghĩa không thật.. 1/- Used to + V đã từng Được dùng để chỉ một thói quen trong quá khứ nhưng không còn
Trang 1Lớp 8 - “Enough” sử dụng với tính từ, trạng từ
và danh từ
Thứ sáu, 02 Tháng 7 2010 02:22 Đỗ Quang Hưng
1/- “Enough” được dùng với tính từ và trạng từ
“Enough” đứng sau tính từ và trạng từ, sau
“enough” là một động từ nguyên thể có “To”
S + tobe + adj + enough + (for SB) + to
infinitive
S + V + adv + enough + (for SB) + to infinitive
Trang 2Note: SB là tân ngữ (O)
Ex: I am old enough to drive a motorbike
The weather is warm enough for us to go
Trang 3Ex: I am not old enough to drive a motorbike.The weather is not warm enough for us to go
swimming
He doesn’t run fast enough to catch the bus
2/- “Enough” cũng được dùng với danh từ Khi đó
“enough” đứng trước danh từ
S + V + enough + noun + (for SB) + to infinitive
Ex: He has not enough money to buy that bike
I have enough books to study
Trang 4There are enough books in the library for us to
read
Lớp 8 - So sánh với “like”, “the same as” và
“different from”
Thứ sáu, 02 Tháng 7 2010 02:40 Đỗ Quang Hưng
1/- Like (prep) + n/pron: giống như
Ex: You should have done it like this
2/- As (conj) + a clause: giống như
Trang 5Ex: You should have done it as I showed you.
3/- As (prep) + n: khi “as” là giới từ thì sau nó
cũng là một danh từ Trong trường hợp này nó dùng để diễn tả ý nghĩa có thật trong khi “like” diễn tả ý nghĩa không thật
Ex: During the war this hotel was used as a
Trang 6(không) giống như
Ex: My house is not the same as your
house/yours
Your pen is the same as mine
5/- Different from: khác với
S + be + different from + possessive adj + n noun phrase
possessive pronoun
a clause
Trang 7Lớp 8 - So sánh bằng và so sánh kép
Thứ sáu, 02 Tháng 7 2010 02:37 Đỗ Quang Hưng
I/- So sánh ngang bằng (equal comparisons):
Đối với so sánh ngang bằng chúng ta sử dụng tính
từ ngắn và dài đều như nhau
S1 + be + as + adj + as + S2(n/pron)
Ex: - I am as tall as my father
Trang 8# Ở câu phủ định (không bằng) ta thêm “not” sau động từ “tobe” Trong trường hợp này ta có thể thay “as” trước tính từ bằng “so”.
S1 + be not + as/so + adj + as + S2(n/pron)
Ex: She is not as/so beautiful as her mother
II/- So sánh kép (double comparisons)
Là loại so sánh với cấu trúc: Càng càng Các Adj so sánh phải đứng ở đầu câu, trước chúng
Trang 9phải có The Dùng một trong hai mẫu câu sau đây
để so sánh kép:
The + comparative + S + be/V…, the +
comparative + S + be/V…
(comparative: hình thức so sánh hơn)
Ex: The hotter it is, the more miserable I feel
The sooner you take your medicince, the better
you will feel
The bigger they are, the faster they fall
The more you study, the smarter you will become
Trang 10The more I look into your eyes, the more I love you.
Trong trường hợp nếu cả hai vế đều có chủ ngữ giả it is thì có thể bỏ chúng đi
Lớp 8 - Lời nói gián tiếp đối với câu mệnh
lệnh, câu yêu cầu và lời khuyên
Thứ sáu, 02 Tháng 7 2010 02:36 Đỗ Quang Hưng
1/- Câu mệnh lệnh (commands):
S + told + (O) + (not) + to infinitive
Trang 11Ex: He said: “sit down, please”
> He told (us) to sit down
“Don’t make noise!”
> The teacher told (us) not to make noise
2/- Câu yêu cầu lịch sự (Polite requests)
S + asked + (O) + to infinitive
Ex: “Can you open the door, please?” > He asked (me) to open the door
Trang 123/- Lời khuyên (advice)
S + advised + (O) + (not) + to infinitive
Ex: “You should turn off the lights, Mary” Jane said
> Jane advised Mary to turn off the lights
“You shouldn’t smoke here” Hoa said to me
> Hoa advised me not to smoke here
Lớp 8 - Diễn tả thói quen với “used to”
Thứ sáu, 02 Tháng 7 2010 02:35 Đỗ Quang Hưng
Trang 131/- Used to + V (đã từng)
Được dùng để chỉ một thói quen trong quá khứ nhưng không còn liên hệ đến hiện tại Động từ theo sau “Used to” là một động từ nguyên thể không có “to”
Ex: I used to smoke 10 years ago
He used to live here
Note: Dạng phủ định của “Used to” là “didn’t
Trang 14use to” và dạng nghi vấn là “Did use to”
Ex: I didn’t use to smoke 10 years ago.Did they use to live here?
2/- Be used to + V_ing/noun (quen với)
Được dùng để nói về một thói quen
Ex: I am used to getting up early in the morning
They are used to the weather here
Trang 16Ex: Bob moved to Alaska After a while he got used to/accustomed to living in a cold climate.
(Bob chuyển đến Alaska Sau một thời gian anh
ấy đã quen sống với khí hậu lạnh)
1/- Must (phải):
Chúng ta dùng “must” để diễn tả sự bắt buộc hay cần thiết Diễn đạt ý muốn người nói, buộc người khác phải làm điều gì đó “Must” chỉ dùng cho
nghĩa ở hiện tại và tương lai Động từ theo sau
“must” là động từ nguyên thể không “to”
Trang 17Ex: We haven’t got much time We must hurry.You can tell Lan what I said, but she must keep it secrect
You must go to school on time (hiện tại)
Tomorrow you must finish it (tương lai)
• Thể phủ định của “must” là “don’t/doesn’t
have to” Không dùng “mustn’t” (không được)
2/- Have to (phải):
Dùng để khuyên bải ai đó làm gì theo chủ ý của
Trang 18mình “Have to” được dùng cho cả hiện tại, tương lai và quá khứ (had to) Động từ theo sau là một động từ nguyên thể không có “to”
Ex: You have to study hard (hiện tại)
She will have to leave at dawn tomorrow (tương lai)
Yesterday I had to do a lot of housework (quá
khứ)
You must give up drinking alcohol
I often have to wash up after a meal
You have to go to work on time
Trang 19• Phủ định của “have to” là “dont’doesn’t/didn’t have to”
doquanghung.com
Lớp 8 - Đại từ phản thân (Reflexive pronouns)
Thứ sáu, 02 Tháng 7 2010 02:26 Đỗ Quang Hưng
I/- Định nghĩa (Definition)
Đại từ phản thân là đại từ được dùng khi người
hoặc vật chịu ảnh hưởng của chính hành động của
Trang 20II/- Cách thành lập (Form)
Đại từ phản thân được thành lập bằng cách thêm tiếp vị ngữ “Self” (số ít) hoặc “Selves” (số nhiều) vào sau một tính từ sở hữu hoặc đại từ tân ngữ
My - myself (chính tôi)
Your - Yourself (Chính bạn, anh, chị )
Your - Yourselves (Chính các bạn, các anh, các chị )
Trang 21Her - Herself (Chính cô ấy, chị ấy, bà ấy)
Him - Himself (Chính anh ấy, ông ấy )
1/- Chủ ngữ và tân ngữ là cùng một đối tượng
Ex: He cut himself with a knife (Tự anh ta cắt
Trang 22He cut him with a knife (Anh ta cắt người khác)
2/- Nói lên ý chính người đó làm chứ không phải người khác
Ex: I repaired the bicycle myself
Sam painted the house himself
Note: “by myself” được dùng với nghĩa một mình.Ex: I do my homework by myself
Trang 23IV/- Bảng tóm tắt