Căn cứ vao đặc tinh sinh hoa đê xac định vỉ khuan.Pha loãng mẫu thử cac đậm độ khac nhau, ria cấy trên môitTương 1 „4 ` fs, ft 2 chon loc dé dém ve tinh so vi khuane 4... Môi trưởng nư
Trang 1
CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
TIEU CHUAN VIET NAM
THT? VA SAN PHAM CUA THIT
Phương phấp phát hiện và đếm sỐ
Staphylococcus aureus
TCVN 5156-90
~- ore oo © 3 “os >
i Fie Wet
*«
“`
TT TIO ho sa.e CR SOE Fela <
HA NOI
Trang 2Co quan bién soan:
| mrung tâm kiềm dich dong vật xuất nhập
_ khâu Ha nói
Co quan đề nghị ban hanh:
3ộ Nông nghiệp va Gông nghiệp thực phầm
Cơ quan trinh duyét:
mồng cục Tiêu chuần - Đo lương -
Chất lượng
Cơ quan xét duyệt va ban hanh:
ty ban Khoa hoc Nhà nước
Quyết định ban hành số 726/95 ngay 21 thang 12
năm 1990
Trang 3TIEU CHUAN VIET NAM Nhom Mr
*
! THIT VA SAN PHAM THIT !TCVN 5156-90 !
Phương pháp phát hiện và cấm số lo———————————— I
Staphylococcus aureus, ' Khuyén khich
! Meat and meat produsts.Detection and-=
f enumeration of Staphylococcus aureus
—trén cơ sở viêu chuẩn TCVN 4830-82 hương đẫn- chưng về
va trén 100 em^ thit va cac san phẩm của thịt dùng 1amthực:
pham cho ngươ1 va thực ăn gia suc
v , #
1 Dac tanh chung
Vi khuẩn hình tròn, gram đương, kích bhược O,5x tmicré
od ^ So 4k ^ `
tan hong cau, sac tO Mau vaenge
Lo
2 Nguyén tac
Căn cứ vao đặc tinh sinh hoa đê xac định vỉ khuan.Pha
loãng mẫu thử cac đậm độ khac nhau, ria cấy trên môitTương
1 „4 ` fs, ft 2
chon loc dé dém ve tinh so vi khuane
4 Thiết: bi va dung cy: Theo TCVN 5153-90
2« 1e Phái dùng cac logi hoa chất tỉnh khiết phantich, nền su dựng cac thanh phẩm cơ bản noặc đã chế sẵn; khi
Trang 4Trang 2/8 TCVN 5150-90
5,2 liôi trường, huyết tương( phụ lục B)
thạch T46)
5,2,2 Môi trưởng nược thịt
5.2.3 Môi trường nước thịt Bsi.ls
5.2.4 MOi trucng-Chapman-
5.2.5 Dung địch chống mau đông
5.2.6.4 Huyết tương Khi cùng huyết tương đông khôphai theo dúng chỉ dẫn của nơi san xuất, Nếu chế huyết tương
thì lấy meu thỏ cho vao bình đựng sản dung địch chống đông
khối nước trong mầu vang nhạt( huyết tương)
hiệu lực băng chưng S5tap«aureus ti€u chuan
6 Cach tiên hariis
6.1 Yêu cầu chung: Gác dựng cụ, môi trường, VeV sVô thao tac phai vô khuẩn
6.2 Chuẩn bị mẫu thử: Thịt lẹnh đồng phai giái đông
tự nhiên ở nhiệt độ trong phòng cho đến khi dat 13 - 15°C,
đồ hộp phải cọ rửa sạch vỏ ngoai, lau khô, i 37°C tu 5-7
ngay
6.3 Chế huyễn phù ben dau
từ 2 ~ 3 phút vơi tốc độ 10.000-vòng/ phút, vừa nghiền vưa
bể xung dần 9 phần môi trường nước thịt hoặc 3.H.I( 107,)
Trang 5TCVN 5156-90 Trang 3/8
những miếng giấy thấm vô khuẩn eo kích thược 5 x 5 cm đã
mặt sản phẩm Ở cac vi tri knac nhau ta 4 - 8 miémg( 100 -
200 cm?), Sau 2 phút chuyển toàn bộ giấy thấm vao bình đã dựng sẵn 10 - 20 m1 môi trường nược thịt hoặc nược thịt
3.H.T và 10 - 15 viên bi thủy tỉnh Lắc cho tan giấy, tuy
theo khéi lượng mẫu thử sân sử dụng ma pha loang thanh 1: 1 ( 1m1 tương đương với 1 cm ey
be 4 Đếm số vi khuẩn: tù uyên phủ ban đầu 6s 3) tiếp
tục nha loãng 10 lần (10
dan sâu trén mặt thạch hoặc vrên đề 2 trong thach nongléng
ở 45° Cc, dat up đĩa môi trường, ủ 37° Œ tư 24 ¬ 48 gic, doc
Khuan ] lạc Stap.aureus tron, mat nhan, vién mep gon ,
mau den, co vong bao quanh mầu trắng đục, sau 48 - gil oY chuy én thanh vong trắng rồng khoang 3mm, con cac tu cầu khuẩn khac mầu xam nhạt
„ ® ` to 1 ^^ h ` ⁄ ¬ Â + ` “A Â
img déng von huyét tuong ma xac dinh ty 1§( theo phy lucB,
6.5 Giam định tính chất sinh hoa:
6.5.1 Trên moi truong Chapman: cd y ( 6.4.) vao 2 đĩa
môi trường, ủ 372G trong 24 giờ, đọc kết qủa
Khuan lac Stapeaureus tron, hơi duc, mat nhan, vien
Trang 6Trang 4/8 TCVN 5150-90
mep gon, mầu vange
be 502 Thử phan ứng đồng vốn trên shiến kính: Iho Ì
gigt nước muối lên phiến kính, dùng que cấy Lấy vi khuẩn
vừa đủ( 6.4) trên thanh huy én dich cục đều, nhỏ tiếp 1giot
huy ét tương vao va thêm thi nghiệm dấi chưng âm tính(1e‡et
nước audi va 1 giọt huyết tương) Đọc kết qua Đáng kính
ow le 1 - Â
túp hoặc kinh hiên vì‹
Ốs2„ 2 Thư phan ung aong von trong cng nghi¢m: Chilan
a r ‡+“
6.2.2 am tinh cay Vi khuẩn co 664 vao môi trưởng nư 20°C thit noác nước thịt B.Ha+; ủ aT Œ tử 20 - 24 ziởs sau
75mm da
chuyển C,1 ml canh khuan rao ống nghiệm co 1
chứa ‘san 0, 3m4 huyết Vương pha loang theo
+,
us
VN phan
thì theo hương dẫn của nơi san xuat
Hồ z x ?
7, Tinh toan ket que
Lococcus aureus trong 1 gam s9ặC trần 100 cm san phầm
(theo phu luc B, TICVN 5155~ 950)
Xzam = 36 khuẩn lạc đếm được X_ se” _—————————
khỏi lượng bội số
đến dược * x — A khoi
`» 400 cem°= 100 X lượng -—==l~-—- boi so
Trang 7are
TOUT §$156 O Prange 5/8
, `
Phaoc đồ xiễm ng oi én
! — Mẫu thư
( 65st ) I ! Fha loang tiếp mau thu, cấy „
! ~ moi nhom 5 khuan igc dé ziam
†
I Phan ưng dong von huyết tương !
Trang 8
_ mang 6/8 TCVYN 5456-90
Phu luc B cua TCVN 5156-90
£ ^ + `
Pha ché moi trương
B1 Môi truong thach Telurit- glycin( thgch 1.G.)
B1.1 Môi trường cơ bản:
- Chất triết men(yeast extract) 5e
- Nếu cần thi cho thêm dưng
7,4 - 7,6 Hdp 115°C trong 15 phut
Chú thích
1/ Co thé thay 14OOOm1l nước cất va 5ø bột cao thịt bằng 1.000 ml nuce thit
2ý Dung địch Sulfamezatin( dùng khi mẫu thử nghỉ có ví
khudn Proteus):
- Natrihydroxyt, dung dich 0,1N 10 ml
Hoa tan Sulfamezatin trong dung dịch Natrihydroxyt+
Cho thêm nược cất vừa đủ 100ml
81.2 Dung dịch Telurit:
Trang 9TCVN 5156-90 Trang 7/8
Hoa tan trong nuoc dun nong Lọc vô khuẩn, Bao quan
Đ4.2 Dung dịch Ratri pyruvat:
-
B1a4 Mỗi trường hoạn chỉnh :
~ Dung djch Telurit( B1.2) † m1
- Dung dịch pyruvat ( B1.3) 5 m1
Bang theo tac v6 khuan, chia re cac die petri,mSi die
B2 Méi truong nuoc thit B.H.I
Natrihydro photphat(Ne HPO , ) 2,52
7,6 Chia vao cac binh thay tỉnh mỗi bình từ 1O - 20 ml
QO
p 121 C trong 20 phut
B3 Môi trường nước thật:
Trang 10Trang 8/8 TCVN 5156-90
sôi Để nguệ i, chỉnh PH 7,4 - 7,6 Chảa vao cac bình thủy tỉnh, mỗi bình từ 1O ~ 2O ml Hấp 1217Œ trong 2O phút
B4 Môi trương Chapman :
Hoe tan cac thanh
pH 7,6 Hấp 121°C trong 15 phut Chia vao céc dia petri
mOi die 15 - 20 ml
B5 Dùng dich ngam mau dong:
trong 15 phute
ten trong nược Chia vao cac lọ nhỏ từ 3-5 mì
phần trên trong nược đun sci Chỉnh