1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu TCVN 3220-79 doc

2 307 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh mục các chỉ tiêu chất lượng của đồ hộp sữa, bột
Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm
Thể loại Tiêu chuẩn
Năm xuất bản 1979
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 284,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

định danh mục các - chŸ tiều chất lượng.. chỉ tiêu` sẽ: được quy định.. trong tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật của sản phầm.. đồ hộp sữa được chia: thành các.. Hệ thống chỉ tiêu chất lượng củ

Trang 1

_ a eHU: ÂN NHÀ NƯỚC Nom NS

HỆ THONG CHỈ TIỆU CHẤT LUONG ST cốc

| _SẲN PHẨM © PEN — ,

“Dank mục các chỉ tiêu " ` TS hit Sa Kô@ncepsbL 'MO1O$Hble oY " Canned mill The củi — I

~

“Tiêu: chuẩn này quy định danh mục các - chŸ tiều chất lượng

"của sữa đóng hộp sử dung trong, các văn bản tiệu chuẩn chất

Các mức và yêu: cầu cửa: từng chỉ tiêu` sẽ: được quy định

trong tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật của sản phầm " 7

| Lộ CÁC DẠNG SỮA ĐÓNG HỘP

it Tay theo các dang: nguyén liệu và, phương pháp $ sản

xuất mà đồ hộp sữa được chia: thành các dang sAH N

| a) Sữa đặc có đường và không đường: -

` s ` ; ty

2 DANH, MỤC CÁC cal TIÊU |

94 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng của sữa hop b bao gm cae chỉ tiêu cắm quan, hóa lý, vi sinh vẬt _-

> 9.2 Danh mục các chỉ tiêu chất t lượng ‹ của sữa đặc có đường,

va ä không đường:

Ham lượng nước, tính bằng % ; sử

Ham lượng chất béo, tính bằng %;

— Hàm lượng đường Sacarô, tính bằng 3 ;

„ Hàm lượng lạc to, tính bằng %3 1 ¬

_—_ Hàm lượng chất khô khong mỡ tính bing %: CUNG

Độ nhót, tính bằng poa; oe |

Trang 2

Trang 2 TC VN 3220 — 79 SA ob 7 " | cất Nhờ S

: Hàm lượng nuối thise chuyên thành thiếc đính | bing mg

| trong {kg san pham (hoặc ppm); ˆ »

- Hàm lượng muối đồng, chuyề én thành đồng, tính bằng mg

Ham lrong mudi chi, chuytht thành; chỉ tính bằng 7 mg trọng :

7 1kg sản phầm (hoặc ppm); - :

| Tang số vi sinh vật trong Í gam sản phẩm ;- ¬— và

Chỉ số ví sinh vật đường ruột; ¬ SA

Vi sinh vật gây bệnh; TC “ Hà SÑ | TS vu £ _ Men mốc - | h | ny

— 3.3 Danh mục các chi tiêu chất Lượng các đồ hộp sữa, bột:

_ Trạng thái: pn hiv Se Re fe hee

_ Độ ầm tính bằng %

_ Hàm lượng chất béo, tính bằng %:

Ham lượng đường lacto, tính bằng % ; |

- Độ axit, tinh bang oT; (dd Tecne) - - —s

Độ hòa tan các sữa khô tính bằng mỉ ; "

SỐ phân tử cháy, tính bằng mg trong một kg š sản n phầm: 5

Ham lượng muối thiếc, chuyền thành thiếc, tính bằng mỹ`

“ trong 1 kg sản phầm (hoặc ppm); |

“trong: 1 kg sản phẩm (hoặc ppm); - `

Hàm lượng mudi chi, chuyên thanh chỉ, tính bang 2 mg trong,

`1 kg sẵn phầm (hoặc ppm); ce

: "Tổng số vi sinh vật trong 1 gam sản phim; oe ' nói -

Vi sinh vật gây bệnh ; cư _

Men mốc: | ST TC SN nh VỀ lê

| 2.4 Thy theo đặc tính va dang sữa hộp được sản "xuất theo - _ yêu cầu của người tiêu thụ, cho phép: thêm chỉ tiêu khác những

phÁI phan ánh đúng chất lượng của đồ hộp sữa

s 2.5 Phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng đồ hộp sẽ

| được quy định trong L tiêu chuần phương pháp thứ sữa hộp

Ngày đăng: 24/12/2013, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w