MỤC TIÊU: 1/ Kiến thức: Kiểm tra lại kiến thức đã học của học sinh: -Nêu được khái niệm về giới hạn sinh thái, ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật, mối quan hệ cùng[r]
Trang 1Tuần: 28 Tiết 55 Ngày: / / 201 Lớp: 9A
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức:
Kiểm tra lại kiến thức đã học của học sinh:
-Nêu được khái niệm về giới hạn sinh thái, ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên đời
sống sinh vật, mối quan hệ cùng loài và khác loài
- Hiểu được thế nào là sự cân bằng sinh học trong quần xã, xây dựng được chuỗi thức ăn và
lưới thức ăn trong quần xã sinh vật
2/ Kĩ năng:
-KN: Rèn kĩ năng trình bày kiến thức đã học
-KNS: hệ thống hóa kiến thức
3/ Thái độ:
- Rèn luyện tính trung thực
- Giáo dục cho học sinh có ý thức tự học, tự bồi dưỡng kiến thức
*MA TRẬN:
Cấp độ
Vận dụng cao
T N K Q
Tự luận
Chương I: Sinh
vật và môi
trường
05 tiết
-HS nhận biết được sv hằng nhiệt và biến nhiệt
- Biết được giới hạn nhiệt
độ của SV
- Ảnh hưởng của as và độ
ảm đến TV
HS nêu được nhân tố sinh thái là gì?
-XĐ được các mối quan hệ khác loài
- XĐ được giới hạn sinh thái của cá chép
XĐ được các nhân
tố sinh thái trong TN
Chương II: Hệ
sinh thái
05 tiết
- Biết được 3 dạng tháp
người
- Nêu được
KN chuỗi TĂ
- XĐ được
qh dinh dưỡng của SVSX, SV tiêu thụ, SV phân giải.
- Hiểu được hiện tượng cân bằng
SH trong QX
- Nhóm tuổi nào ảnh hưởng đến sự tồn tại hay diệt
HS phân biệt được tháp DS trẻ và tháp DS già
Vẽ sơ
đồ một lưới thức ăn
và XĐ các thành phần của lưới
TĂ đó
Trang 2vong của QX
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- Năm học 2017 - 2018
Mơn: Sinh học 9 - Thời gian: 45 phút
Trường THCS Long Kiến
Họ tên……….
Lớp : 9A….
PHẦN I – TRẮC NGHIỆM (4 điểm )
I/ Khoanh trịn vào chữ cái (A, B, C, D) trước câu trả lời đúng nhất (2 điểm )
Câu 1) Về quan hệ dinh dưỡng, thứ tự nào sao đây là đúng?
A/ Sinh vật sản xuất Sinh vật phân giải Sinh vật tiêu thụ
B/ Sinh vật phân giải Sinh vật tiêu thụ Sinh vật sản xuất
C/ Sinh vật tiêu thụ Sinh vật sản xuất Sinh vật phân giải
D/ Sinh vật sản xuất Sinh vật tiêu thụ Sinh vật phân giải
Câu 2) Số lượng cá thể trong quần xã luơn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp
với khả năng của mơi trường Hiện tượng này gọi là gì?
A Sự bất biến của quần xã B Sự cân bằng sinh học trong quần xã
C Sự giảm sút của quần xã D Sự phát triển của quần xã
Câu 3) Nhĩm động vật nào sau đây thuộc nhĩm động vật biến nhiệt?
A Cá sấu, ếch đồng, giun đất, cá voi B Cá chép, ễnh ương, thằn lằn, cá sấu
C Cá heo, cá voi, thỏ, chim bồ câu D Cá rơ phi, gà, tơm sơng, cá thu
Câu 4) Quần thể người cĩ 3 dạng tháp tuổi như hình sau :
Dạng tháp tuổi nào cho thấy cĩ tỉ lệ tử vong cao ở người trẻ tuổi?
A Dạng tháp a B Dạng tháp b
C Dạng tháp c D Dạng tháp a, c
Câu 5) Một quần thể sẽ bị diệt vong khi mất đi:
A Nhóm tuổi sinh sản C Nhóm tuổi trước sinh sản và nhóm tuổi sinh sản
B Nhóm tuổi trước sinh sản D Nhóm tuổi trước sinh sản và nhóm sau sinh sản
Câu 6) Dựa vào nhân tố ánh sáng và độ ẩm ta xếp cây lúa vào nhĩm thực vật:
A ưa bĩng, chịu hạn B ưa sáng, chịu hạn C ưa bĩng, ưa ẩm D ưa sáng, ưa ẩm
Câu 7) Đa số các sinh vật sống trong phạm vi ?
A.Nhiệt độ 10 – 50oC B Nhiệt độ 0 – 50oC
C Nhiệt độ 5 – 50oC D Nhiệt độ -5 – 50oC
Câu 8)Cá chép cĩ giới hạn sinh thái về nhiệt độ là: 2 0 C đến 44 0 C, điểm cực thuận là 28 0 C.
Cá rơ phi cĩ giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 5 0 C đến 42 0 C, điểm cực thuận là 30 0 C.
Nhận định nào sau đây là đúng?
A Cá chép cĩ vùng phân bố rộng hơn cá rơ phi vì cĩ giới hạn chịu nhiệt rộng hơn
B Vùng phân bố cá rơ phi rộng hơn cá chép vì cĩ giới hạn dưới cao hơn
C Vùng phân bố cá chép hẹp hơn cá rơ phi vì cĩ điểm cực thuận thấp hơn
D Cá chép cĩ vùng phân bố rộng hơn cá rơ phi vì cĩ giới hạn dưới thấp hơn
Trang 4II/Hóy ghộp cõu cột A với cột B sao cho phự hợp và ghi kết quả vào cột C: (1 điểm)
1 Hươu và nai ăn cỏ trờn 1 đồng cỏ
2 Sỏn lỏ gan sống trong gan động vật
3 Cỏo ăn gà
4 Vi khuaồn sống trong noỏt saàn rễ caõy hoù
đậu
a Cộng sinh
b Cạnh tranh
c Kớ sinh
d Sinh vật ăn sinh vật khỏc
e Hội sinh
1- 2- 3-
4-III/ Điền từ, cụm từ thớch hợp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh cỏc cõu sau: (1 điểm)
Chuỗi thức ăn là (1) nhiều loài sinh vật cú quan hệ (2) với nhau Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiờu thụ mắt xớch (3) , vừa là sinh vật bị mắt xớch (4) tiờu thụ
PHẦN II – TỰ LUẬN (6 điểm):
Cõu 1: (2đ)
a) Nhân tố sinh thái là gì ? Kể tên các nhóm nhân tố sinh thái ?
b) Chuột sống ở rừng ma nhiệt đới có thể chịu ảnh hởng của các nhân tố sinh thái sau: Mức độ ngập nớc, kiến, độ dốc của đất, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, rắn hổ mang, áp suất không khí, cây cối, gỗ mục, gió, thảm lá khô, sâu ăn cây, lợng ma
Hãy sắp xếp các nhân tố đó vào từng nhóm nhõn tố sinh thái
Cõu 2: (2đ) Thỏp dõn số trẻ và thỏp dõn số già khỏc nhau như thế nào ?
Cõu 3: (2đ) Giả sử có 1 quần xã sinh vật gồm các loài sau: cỏ, thỏ, dê, sâu hại thực vật, hổ,
mèo rừng, vi sinh vật, chim sâu
a) Hãy viết ra 4 chuỗi thức ăn ở quần xã
b) Vẽ lới thức ăn, chỉ rõ: Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SINH 9
Trang 5Phần I – Trắc nghiệm (4,0đ )
I/ (2,0đ ) Mỗi ý trả lời đỳng được 0.25đ
II/ (1,0đ ) Mỗi ý trả lời đỳng được 0.25đ -> 1b,2c,3d,4a
III/ (1,0đ) Mỗi ý đỳng 0.25 điểm
Phần II - Tự luận (6,0đ)
1
a)
* Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trờng tác động với sinh vật
* 2 nhóm nhân tố sinh thái
- Nhân tố vô sinh: đất, nước,
- Nhân tố hữu sinh:
+ Nhân tố cỏc sinh vật khỏc
+ Nhân tố con ngời
b)
* Nhân tố vô sinh:
+ Mức độ ngập nớc
+ Độ dốc của đất
+ Nhiệt độ
+ ánh sáng
+ áp suất không khí
+ Gió
+ Gỗ mục
+ Thảm lá khô
+ Độ ẩm
* Nhân tố hữu sinh:
+ Kiến
+ Rắn
+ Cây
+ Sâu ăn cây
0,5đ
0,25đ 0,25đ
0,5đ
0,5đ
2
* Phõn biệt thỏp dõn số trẻ và thỏp dõn số già: Mỗi ý đỳng 0.25 điểm
Thỏp dõn số trẻ Thỏp dõn số già
- Đỏy thỏp rộng
- Trẻ em được sinh ra hằng năm nhiều
- Cạnh thỏp xiờn và đỉnh thỏp nhọn do tỷ
lệ người già tử vong cao
- Tuổi thọ trung bỡnh thấp
- Đỏy thỏp hẹp
- Trẻ em được sinh ra hằng năm ớt
- Cạnh thỏp gần như thẳng đứng và đỉnh thỏp khụng nhọn do tỷ lệ người già tử vong thấp
- Tuổi thọ trung bỡnh cao
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 6a) 4 chuỗi thức ăn trong quần xã:
+ Cỏ -> Thỏ - > Mèo rừng -> Vi sinh vật
+ Cỏ -> Thỏ - > Hổ -> Vi sinh vật
+ Cỏ -> Dê - > Hổ -> Vi sinh vật
+ Cỏ -> Sâu- > Chim sâu -> Vi sinh vật
b) Lưới thức ăn:
Sâu Chim sâu
Cỏ Thỏ Mèo rừng VSV
Dê Hổ
- ChØ râ :
+ SV s¶n xuÊt : cá
+ SV tiªu thô: dª, thá, hæ, mÌo rõng, chim
+ SV ph©n gi¶i: vi sinh vËt
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
1,0 đ