Co qian bién sogn t Tổng cục Tiêu chuẩn-Ðo lường-Ghất lượng Uy ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nướco Cơ quen đề nghị ben hanh va trình đuyệt : mỗng cục Tiêu chuẩn-Ðo lường-Chất lượng Uỷ ban
Trang 1000x222)
0 0671216
CONG HOA XA HOI cit NGITA ViếT XAM
2
TIỂU CHUẨN VIỆT NAM
8 0 À1
HƯỚNG DẪN BẢO QUẦN TCVR 5008 ~ 8g
`
Ha Hội
Trang 2Co qian bién sogn t
Tổng cục Tiêu chuẩn-Ðo lường-Ghất lượng
Uy ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nướco
Cơ quen đề nghị ben hanh va trình đuyệt :
mỗng cục Tiêu chuẩn-Ðo lường-Chất lượng
Uỷ ban Khoa ho và kỹ thuật Nhà nước,
Cơ quan xét duyệt và ban hành :
Uỷ ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nước o
Quyết định ban hành số 715/QĐ ngày 27 tháng 12 năm 1989.
Trang 3Ị -SOAT |
!
I XP2E€HZB
l khích !
}
oo ee ee ee ee ST Ae La Se ES `
những phương pháp để bao quan co xết qua đối với các "then soai thing dyng của loai Mengifers indica Ll dung để ăn về
chế biến thành các sản phẩm khác nhau 2
1 „ ĐTỀU KIỆN THU EOẠCH VÀ ĐƯA VÀO KEO ,
tet Thu hogch
1.101 Soai được hai vao giai dogn chÍn hoàn toans
ưu của độ chÍn thu hoạcL, cần dựa vào các căn cứ chủ yếu sau 3
a) Ds chắc cửa qua, danh gia bằng dụng cụ thư nghiệm
ap suất lên qua; ‘qua phai chắc,
b) Mau của vỏ, giai đoạn khi mều xanh thẫm của vỏ mới
` ` - +® H
e) Tuổi que, được tÍnh từ ngay hoa nở hốt „
da) Tong han lượng chất khô hoa tan được đo _băng khue
xg ké & 20°C, hoặc ở mhi ật cậ trong phòng va co higuchinh
Trang 4- 2 VOL
e) 3 axit, duge do bEng chudn độ nước soa
dung dich xiém
f) NẦu thịt quả „
8) Ty trong
1.122 Cac cin et này cĩ thể khác nhan giữa các "thin
của mật loai „ thậm chi ngay trong mgt "thu được trồng ở các vùng khác nhau cũng „khơng ,slống nha « Dudi đây đưa ra
một số đặc trưng ly, hố và cẩm quan của các "thứn sồi „
1.142,1a “Thư” ở Alphonso, Bậami (Ấn Đệ)
a) Đặc trưng vật lý
Mẫu vỏ : xanh ơ 1iu, nổi lên những đốm trắng, phấn
sap trắng, Giai đoạn phat triển của vai ở phần giáp cuống :
1) Chưa phát triển
2) Phét triển từng phần
3) Phát triển tốt,
Chủ thÍch : giai đoạn 2) và 3) thÍch hợp cho thu hoạch
Kết cếu : mẩn chắc
b) Đặc trưng hố học
fổng khối lượng chất khơ hồ tan : 8 + 1# (khốilượng)
ĐỘ axit (tÍnh bằng axit malie) : 3,5 + O,2 % (khối
lượng) , ˆ
Peter.
Trang 5ICVN 5089-89 trenz 3/1 1⁄4142.2 "Thứ" ở Carsbeo (Philipin)
a) Dgc treng vat ly va edn quan
Kích thước quả z trung bnh đến to, khối lượng
khoảng 240g
-
Hinh đạng ; hình thuôn cổ eÏÌnh tù và đấy trồn, hơi
đẹt nhưng có mé tầy, phần đuôi thường không rõ rật
và hay thay đổi, đôi - khi có hình đang giống như phần đỉnh,
VỀ : nhẵn, mều Vàng và mống
Củi : vằng, rất mềm và để tan
Mui vi: r&t ngon, thơm và hấp dan
- Phớ : sợi thô trung bình, nhưng ngấn và tập trung
hầu như hoàn toàn ở đường sống của hat
b) Đặc trưng hoá học (giai đoạn có chất lượng tối vu) Tổng khối lượng chất krô hoà tan : 6,5 % (khối lượng)
ĐỘ axit chuẩn độ được : 2,5 Z (khối lượng)
1416203 Cac "thi goad thường được trồng Ở Ai cập,
(xem bang)
1.2 Đặc trưng chất lượng để bảo quan
_ Quá hai để bảo quản phổi lình Lg, khêng có khuyết tật
Ất thâm hay các rối loạn ginh ly rõ rệt và không được cố
-ững đấu hiệu có thể thấy được về sự xêm nhậpcủa nẩn hay
‡ khuẩn, Quả phải sạch, và không được cơ vết nước và ban
13 Những xử lý khếc trước khi bảo quan
1.3.1 Không được lam eho soai chín trước,
Trang 6men 4 /7 _ Toy St erere at?
ee ea ee te en ee me te mere te ae ee me we mre me ee _———— ee ae ee ae a ee me oe etn oe ae
{T~-~~ ~~= — {a — - †~~~-—=== ]~.~~-~=— a i
¡ tRƯỚC + tình 1 bình !binh-lén !pinh-lon! {
tye toes Không 4 trign | thông y BBOne 4
p SỔ p phốt ị Phot [ timg «6 PBST Ị phat a
! ! nhgt !má hơi fliucd ! nhạt fliu có 7
iKet cfu! Rin lHắn chắc! Ran tRin ch4c! Rin chắc!
te4s Đưa vao kho
1.4.1, Sem khi thu hoạch quả cần được đưa vào kho
Trang 7TCVN 5CC6-89 trang 5/7
2
tông cần Gõ các 1Ễ bồng tro:
ot
thước của qua ve veo dung tich c
°
có thể có 6 lỗ ở ca hai met trên V
bén ngfin va 6 18 ở mặt bên dé
khoảng 30 ma Xếp hộn trong bị
được chuật
1.5 Phương phap bao quan
t _f nich ngp va duge ` ` xấp trong
,
qua ở bên trên,
UẬt độ báo quen thÍch hợp nên từ 250 đến 200 kg „cho
m2 không ci=n sử đụng Tuy nhiên, nếu củng khay hập tbÌ
11, ĐIỀU KIỆP BẢO Quấ: tối ưù (®)
`
2,1 Không lam lạnh
2.1.1 hiệt độ và độ âm tương đối
dược bảo quan ở nơi thông thoáng tốt với
nhiệt độ 30 + 220 , Độ ẩm tương đối từ 6O đến 85 #4 2
2,142 Thời hạn bao quan
(4) Định nghĩa và phép đo các đại lượng vật lý có ảnh
hwéng dén bao quan theo TCVN 4885-89 (ISO 2169)
Trang 8nhựa Thời hạn báo quan (ngay)
\ C ho đến
ăn được
2,2 Báo quan Ignh
202016 Lam mát trước
trong một thời kỳ đầi và nhiệt độ cuối cùng cần
phải đạt
a) Nhiệt độ lam mát trước : 30 + 270 ;
e) Độ ấm tương đối : 90 5š
2,2,2, Bảo quen
2,2,2.14 Nhiệt đệ › ¢
một số
“
tư 82 đến 99 “
2/2,2.3 Lưu thông không thí
Gần có sự phân bố không khí đồng đều
trong kho lạnh;
tốc độ trộn kh phôi đử để giữ sự chênh Lệch ve
nhiệt
độ về độ Ấm trong khôag Gian ở những giết hạn
hợp 1ÿ, Nên giữ tỷ số lưu thông không khí từ 20 đến 30 e
‘
Trang 9TOT! 5008-29 trans 7/7
- 2.2.2.4, Thay cdi khéne xnf
Soai tao gian trong ở
2 a + vr, f
qa gay re sy tich ty khi ca
9
cbon dioxit ve nhiệt, Xấu
?
2.203 Théi han bao quan
- Phan phụ lục cho thoi nh
sội khác nhau trong cáo đi su
ì tao cauan đối vếi các thứ
2.2.3.1 Điều cần thiết trorg mỗi tr từng hợp là việc
bảo quan khơng được kếo đồi quế những g171 hạn thích bựp
với việc đuy trì chất lượng tốt cỦa soai „
2.2.3.2 Cần phải th wong kỳ lấy mễu quả để cĩ thể phát hiện những hư hại xẩy ra trong qué trình bảo quản 4