1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Thí nghiệm máy điện P5 ppt

5 580 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu thí nghiệm máy điện P5 ppt
Chuyên ngành Máy điện
Thể loại Hướng dẫn thí nghiệm
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 142,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang Hướng dẫn thí nghiệm - Phần phụ lục 1 PHỤ LỤC Các kí hiệu và thiết bị đầu nối Các kí hiệu khác nhau sử dụng trong các sơ đồ mạch được đưa ra trong các bài thí nghiệm, là biểu tượn

Trang 1

Trang

Hướng dẫn thí nghiệm - Phần phụ lục 1

PHỤ LỤC Các kí hiệu và thiết bị đầu nối

Các kí hiệu khác nhau sử dụng trong các sơ đồ mạch được đưa ra trong các bài thí nghiệm, là biểu tượng cho một chức năng của thiết bị Việc sử dụng các kí hiệu đã đơn giản hóa các sơ đồ mạch một cách đáng kể, nhờ đó giảm được số lượng các chỉ dẫn đấu nối giúp cho việc thao tác dễ dàng hơn

220 - 380-10A

1

AC

2

3

N

0÷220 - 380-3A

4

AC

5

6

N

220 V-1A

7

DC

N

+

-

8

DC

N

+

-

0 - 220 V - 5A

24V - 3A - AC

0 1

RESET

1

0

10

20

30

40

70 80 90 100

AC

DC

4-5 5-6 6-4 4-

6- 7- 8-

5-0

50

100 150

200

250

Lab-Volt

MODUN CẤP NGUỒN (8821 - 25)

Ghi chú : Không được đóng nguồn khi chưa được phép GVHD

DC ( 7 - N ) : Giá trị của nguồn có thể thay đổi được 0 - 220 V - 5A

DC ( 8 - N ) : Giá trị của nguồn cố định 220 V - 1A

AC (1 - 2 - 3 - N ) : Giá trị của nguồn cố định 220 - 380V - 10A

AC (4 - 5 - 6 - N ) : Giá trị của nguồn có thể thay đổi được 0 ÷ 220-380 V - 3A

Trang 2

Trang

Hướng dẫn thí nghiệm - Phần phụ lục 2

VOLTAGES

±400 V MAX

ISOLATION :750 V

E 2

E 3

I 1

I 2

I 3

CURRENTS

± 12 A MAX

ISOLATION :750 V

ANALOG INPUTS ( ± 10 V MAX )

T N

ANALOG OUTPUTS ( ± 10 V MAX )

T N

SYNC.INPUTS (TTL )

AUXILIARY ANALOG INPUTS

LOW POWER INPUTS

24 V - AC

MODUN GIAO DIỆN THU THẬP DỮ LIỆU (9062 - 05)

E 1

MODUN MÁY BIẾN ÁP BA PHA (3348V - 05 )

1

4

9

14 13

Ghi chú :

250VA - 380/380V - 0.7A

1 ~ 50 Hz - 3 Units

0 V

380 V 380 V

220 V

380 V 380 V

220 V

380 V 380 V

220 V

0 V

Trang 3

Trang

Hướng dẫn thí nghiệm - Phần phụ lục 3

FOUR - POLE SQUIRREL CAGE INDUCTION MOTOR ( ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ RÔTO LỒNG SÓC BỐN CỰC TỪ 8221 - 05

1

2

3

4

5

6

220 V- 0,7 A

220 V- 0,7 A

220 V- 0,7 A

RATING

175W - 1360 r/min- 380 V - 0,52 A

3~ - 50Hz

MODUN ĐỘNG CƠ / MÁY PHÁT MỘT CHIỀU (8211 - 05)

FIELD RHEOSTAT

1000 Ω 0

2

220 V- 0.3 A

MOTOR RATING

175W - 1500r/min - 220V - 1.5A

1

1.5 A SERIES

SHUNT

220 - 1.5 A

Trang 4

Trang

Hướng dẫn thí nghiệm - Phần phụ lục 4

MODUN ĐỘNG CƠ SƠ CẤP / ĐO MOMEN (8960-15)

RATING

0 - 3 Nm - 0 ÷ 2500 r/min PRIME MOVER : 750 w DYNAMOMETER : 175 W

TORQUE

OUTPUT

SPEED OUTPUT

SHAFT ENCODER OUTPUT

A B

PRIME MOVER

INPUT

1 2

0 ÷ ±150 V - DC

(TTL)

MODE PRIM

E MOVE

DYN

MANUAL

MIN

DYNAMOMETER LOAD CONTROL

MODE MAN EXT

EXTERNAL INPUT

10 V MAX

LOW POWER INPUT

N-m Ibf.in r/min

MODUN ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ / MÁY PHÁT ĐỒNG BỘ (8241 - 05)

N

N

S S

EXCITER

MIN

9

1

2

3

4

5 6

220 V- 0,5 A

220 V- 0,5 A

220 V- 0,5 A

1

0 S

MOTOR RATING

175W - 1500r/min - 380V - 0.36A

3~ 50 H Z

GENERATOR RATING

175W - 1500r/min - 380V - 0.17A

3~ 50 H Z

500 Ω

SPEED TORQU DISPLA

Trang 5

Trang

Hướng dẫn thí nghiệm - Phần phụ lục 5

Hình B-1

1

0

1 0

1

0

MODUL CÁC TẢI

RATING

LAMPS : 23W - 450V

SWITCH : 1A - 450V

Lab - Volt

8621-05

SYNCHRONIZING MODULE MÔĐUN HÒA ĐỒNG BỘ

Các môdun tải dùng trong thí nghiệm : môdun tải trở 8311, môdun tải điện kháng

8321, môdun tải điện dung 8331 Hình B-1 chỉ dẫn cách mô tả các thành phần tải và đấu nối

kết Các tổ hợp mắc nối song song được dùng cho các tải có tính cảm hoặc có tính dung

Ngày đăng: 21/01/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

8321, môdun tải điện dung 8331. Hình B-1 chỉ dẫn cách mô tả các thành phần tải và đấu nối - Tài liệu Thí nghiệm máy điện P5 ppt
8321 môdun tải điện dung 8331. Hình B-1 chỉ dẫn cách mô tả các thành phần tải và đấu nối (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w