1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng cấu trúc câu Tiếng Anh 3 BGD

5 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 182,27 KB
File đính kèm Ghk1.rar (149 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng cấu trúc câu Tiếng Anh 3, tài liệu gồm có: Unit 1: Hello Unit 2: Whats your name? Unit 3: How old are you? Unit 4: That is Tony .......... Vocabulary Sentence Pattern Examples Exercise Hi=Hello: xin chào Nice to meet you: Rất vui khi gặp bạn Good morning: chào buổi sáng Good afternoon: chào buổi chiều Good evening: chào buổi tối Good night: chúc ngủ ngon Good bye= Bye: chào tạm biệt See you later= See you again: Hẹn gặp lại. Miss: cô (phụ nữ chưa chồng) Miss Hien Fine: khỏe thank you= thanks: cảm ơn bạn And you? Còn bạn thì sao?

Trang 1

Vocabulary (Từ vựng) (Cấu trúc câu)Structures

Hi=Hello: xin chào

Nice to meet you: Rất vui khi

gặp bạn

Good morning: chào buổi sáng

Good afternoon: chào buổi

chiều

Good evening: chào buổi tối

Good night: chúc ngủ ngon

Good bye= Bye: chào tạm biệt

See you later= See you again:

Hẹn gặp lại

Miss: cô (phụ nữ chưa chồng)

Miss Hien

Fine: khỏe

thank you= thanks: cảm ơn bạn

And you? Còn bạn thì sao?

1, Cách chào và giới thiệu tên của mình với người khác:

Hello, I’m Mai Nice to meet you

= Hello, My name is Mai Nice to meet you

Good morning, I’m Mai Nice to meet you

2, Cách hỏi thăm sức khỏe của người khác: Bạn thế nào? Bạn khỏe không?

Hỏi: How are you?

Trả lời: I'm fine Thank you And you?

= Fine, thanks And you?

(Mình khỏe Cảm ơn bạn Còn bạn thì sao?)

What: cái gì? gì?

What’s: là cái gì? là gì?

You: bạn

Your: của bạn

My: của tôi

Name: tên

How: như thế nào

Spell: đánh vần

He: anh ấy - His: của anh ấy

She: chị ấy - Her: của chị ấy

My name: tên của tôi

Your name: tên của bạn

His name:tên của anh ấy

Her name: tên của chị ấy

1, Tên của bạn là gì?

Hỏi:

What’s your name?= What is your name? Trả lời: I’m + tên = My name is + tên

Vd: My name’s Quynh (Tên của tôi là Quỳnh.) I’m Quynh (Mình là Quỳnh.)

2, Tên của bạn đánh vẫn như thế nào?

Hỏi:How do you spell your name?

Trả lời: It’s + T-Ê-N

Vd : It’s L-I-N-D-A.

* How do you spell Minh? (Bạn đánh vần tên Minh như thế nào?)

It’s M-I-N-H

3, Câu hỏi mở rộng:

a, Tên của anh ấy/ chị ấy là gì?

Hỏi: What’s his/her name?

= What is his/her name?

Trả lời: His/Her name is + tên

b, Tên của anh ấy/ chị ấy đánh vần như thế nào?

Hỏi:How do you spell his/her name?

Trả lời: It’s + T-Ê-N Nội dung ôn tập giữa học kì 1

Trang 2

(Từ vựng) (Cấu trúc câu)Structures Who? Ai?

This: đây

That: kia

Yes: đúng, vâng

No: sai, không

It: nó/ người đó

1, Giới thiệu một người, vật nào đó ở gần This is + tên người/ vật được giới thiệu Vd: This is Lam Đây là Lâm

This is a book Đây là quyển sách.

2, Giới thiệu một người, vật nào đó ở xa That is + tên người/ vật được giới thiệu

= That’s + tên người/ vật được giới thiệu

Vd: That is Lam Kia là Lâm Thatis a book Kia là quyển sách.

3, Để xác nhận tên người nào đó ở gần/ xa Hỏi: Is + this/ that + tên?

Trả lời: Yes, it is

No, it is not It’s

Vd:

- Is this Trang? (Đây là Trang phải không ?) Yes, it is (Đúng vậy)

- Is that Thao? (Đó là Thảo phải không ?)

No, it is not It’s Mai (Không, không phải Đó là Mai.)

* Note: is not= isn’t How old: Bao nhiêu tuổi

Years old: tuổi

One: số 1

Two: số 2

Three: số 3

Four: số 4

Five: số 5

Six: số 6

Seven: số 7

Eight: số 8

Nine: số 9

Ten: số 10

too: Cũng

1, Đây/Kia là ai?

Hỏi: Who is this/that?

Trả lời: It’s + tên.= This/That is +tên

Vd: - Who is this? (Đây là ai?)

It is Mai = This is Mai (Đây là Mai.)

- Who is that? (Đó là ai?)

It is Minh = That is Minh (Đó là Minh.)

* Note: It’s = It is

That’s = That is

2, Bạn bao nhiêu tuổi?

Hỏi: How old are you?

Trả lời: I am years old

Vd I am eight years old.

3, Anh ấy/ Chị ấy bao nhiêu tuổi?

Hỏi: How old is he/she/Minh? Trả lời: He/She/Minhis … years old

Vd: How old is she?(Chị ấy bao nhiêu tuổi?) She is eight years old (Chị ấy 8 tuổi.)

c c

Trang 3

(Từ vựng) (Cấu trúc câu)Structures Friend: bạn

Friends: những người bạn

They: Họ

My friend: bạn của tôi

Your friend: bạn của bạn

His friend: bạn của anh ấy

Her friend: bạn của chị ấy

Their friend: bạn của họ

1, Giới thiệu một người bạn của mình với người khác:

Giới thiệu: This is my friend + tên bạn Đáp lại: Hello, tên bạn Nice to meet you Vd: This is my friend Tony.

→ Hello, Tony Nice to meet you

Hoặc:

He is my friend: Anh ấy là bạn của tôi

She is my friend: Cô ấy là anh của tôi

They are my friends: Họ là những người bạn của tôi

2, Hỏi ai đó có phải là bạn của bạn không?

a, Anh ấy/ Chị ấy/ Minh có phải là bạn của bạn không?

Hỏi: Is he/she/Minh your friend?

Trả lời: Yes, he/she is

No, he/she isn’t

Vd: -Is Trang your friend? Trang có phải là bạn của bạn không?

Yes, she is Đúng vậy

- Is Phong your friend? - No, he isn’t

b, Họ/ Mai and Lan có phải là những người bạn của bạn không?

Hỏi: Are they/ Mai and Lanyour friends?

Trả lời: Yes, they are

No, they aren’t

Vd: Are Mai and Lan your friends? Mai và Lan

có phải là những người bạn của bạn không?

→ No, they are not Không, họ không phải

* Note: isn’t = is not

aren’t = are not

Trang 4

Bài 1: Điền từ còn thiếu

1 Good mo_ning

2 na_e

3 spe_ _

4 Than_ you

5 th_s

6 th_t

7 w_o

8 Frie_d

Bài 2: Sắp xếp lại các câu sau:

1 to/ meet/you/Nice/

2 your/ name/ What’s/?/

3 name’s/ Linda/ My/

4 that/ Is/ Mr Loc/?/

5 No/ aren’t/ they/

6 they/ your/ friends/ Are/?/

7 my/ friend/ This/ is/ Peter/

8 old/ is / she/ How/?/

Bài 3: Trả lời các câu hỏi về bản thân em

1 How are you?

2 What’s your name?

3 How do you spell your name?

4 How old are you?

Test

Trang 5

Exercise 1: Circle the correct answer

1 He is my (friend/ friends)

2 She is my (friend/ friends)

3 They’re my (friend/ friends)

4 Peter and Linda are my good (friend/ friends)

1 Is this Linda?

2 Is that Tom?

3 Who are they?

4 Are they your friends?

a Yes, they are

b They’re Peter and Mary

c Yes, it is Linda

d No, it isn’t It is Tim

Exercise 2: Read and match

Exercise 3: Reorder

1 friend./ That/ my/ is/

- ………

2 thanks/ I/ / am/ fine/ ,

- ………

3 this/ Phong/ Is/ ?

- ………

4 Peter/ are/ friends/ Linda/ and/ my/ /

………

5 they/ Are/ friends/ your/?

………

6 not/ they/ No,/ are/

………

7 that/ your/ friend/ Is/?

………

8 eight/ She/ years/ is/ old/

………

9 name/ what/ is / his /?

………

10 Lien/ are/ friends/ and/ his/ Long/

………

11 Is/ Linda / that ?

………

12 meet/ to/ nice/ you/

………

13 I’m/ Nam/ hi/ ,/ Phong/

………

14 / how/ spell/ you/ do/your/ name ?

………

Ngày đăng: 28/11/2021, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w