Chất lượng là từ chỉ dùng cho sản phẩm vượt trội so với các sản phẩm cùng loại Câu 2.. Chi phí chất lượng nào không thể cắt giảm được đối với quản lí chất lượng a.. Quản lý chất lượng dị
Trang 1Câu 1 Câu nào sau đây không đúng
a Chất lượng là do có những thuộc tính phù hợp người dùng
b Chất lượng là phù hợp với người sử dụng
c Đúng với tiêu chuẩn, quy định của nhà sản xuất
d Chất lượng là từ chỉ dùng cho sản phẩm vượt trội so với các sản phẩm cùng loại
Câu 2 Chi phí chất lượng theo quan niệm hiện tại
a Tất cả đều sai
b Tất cả chi phí liên quan sản phẩm phù hợp với nhu cầu của khác hàng & không phù hợp với nhu cầu của khác hàng
c Tất cả chi phí liên quan sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn, quy định đã xác định & không phù hợp với tiêu chuẩn, quy cách đã xác định
d Tất cả chi phí bao gồm phòng ngừa, thẩm định, sai hỏng
Câu 3 Chi phí chất lượng nào không thể cắt giảm được đối với quản lí chất lượng
a Chi phí sai hỏng bên trong
b Chi phí thẩm định
c Chi phí sai hỏng bên ngoài
d Chi phí phòng ngừa
Câu 4 Các phương thức quản lý chất lượng phát triển qua các giai đoạn
a Tất cả đều sai
b QI-QA-QC-TQC-TQM
c QI-QC-TQC-QA-TQM
d QI-QC-QA-TQC-TQM
Câu 5 Hoạt động nào xảy ra trước những năm 60 của thế kỷ trước
a Nhóm chất lượng QCC
b Kiểm soát chất lượng QI
c Hệ thống ISO
d 07 công cụ kiểm soát chất lượng
Câu 6 Hệ thống quản lý chất lượng có các hoạt động
a Hoạch định, tổ chức, đảm bảo, cải tiến
b Hoạch định, kiểm soát, đảm bảo, cải tiến
c Hoạch định, tổ chức, kiểm soát, đảm bảo
d Không câu nào đúng
Câu 7 Khái niệm dịch vụ - câu đúng nhất
a Thường không tạo ra sản phẩm cụ thể mà biến đổi nó
b Có sự chuyển giao quyền sở hữu
c Tất cả ý kiến trên
d Tạo ra một sản phẩm vô hình
Trang 2Câu 8 Đặc điểm dịch vụ
a Đồng thời, không ổn định, ko lưu trữ, vô hình
b Đồng thời, không đồng nhất, không chuyển giao, vô hình
c Đồng thời, không đồng nhất, mong manh, vô hình
d Tất cả đều đúng
Câu 9 Quản lý chất lượng dịch vụ là hoạt động của các phòng ban trong tổ chức được phối hợp với nhau để chất lượng và kiểm soát chất lượng
a Lên kế hoạch
b Bảo đảm
c Theo dõi
d Định hướng
Câu 10 Tiêu chuẩn dịch vụ là
a Các chỉ số
b Tất cả ý trên
c Các mục tiêu
d Mức độ dịch vụ
Câu 11 Hệ số mức chất lượng biểu thị
a Đánh giá sản phẩm từ khách hàng
b Khả năng kinh doanh của sản phẩm
c Doanh số của sản phẩm
d Khả năng thu hút của sản phẩm
Câu 12 Hệ số mức chất lượng kinh doanh của cửa hàng biểu thị
a Sức hút của cửa hàng
b Khả năng kinh doanh của cửa hàng
c Doanh số của cửa hàng
d Cửa hàng kinh doanh dạng sản phẩm có mức chất lượng nào
Câu 13 Câu nào sai nói về hệ số mức chất lượng kinh doanh của cửa hàng tùy thuộc
a Hệ số mức chất lượng từng sản phẩm
b Số lượng các loại sản phẩm bán
c Trọng số của sản phẩm bán trong tổng số các sản phẩm bán
d Hệ số chất lượng từng sản phẩm
Trang 3Câu 14 Ta có thể dùng hệ số chất lượng và hệ số mức chất lượng – câu nào sai
a Biết được sản phẩm nào bán được nhiều nhất
b So sánh việc đánh giá giữa 2 sản phẩm
c Biết được sản phẩm nào được đánh giá cao nhất
d So sánh việc đánh giá giữa nhiều sản phẩm
Câu 15 Chất lượng toàn phần là
a Không câu nào đúng
b Hai câu trên đúng
c Là tỉ số giữa lượng nhu cầu công việc có khả năng được thỏa mãn và chi phí thỏa mãn nhu cầu đó
d Là tỉ số giữa lượng nhu cầu công việc thực tế và chi phí thực tế để thỏa mãn nhu cầu đó
Câu 16 Chi phí trong công thức để tính chất lượng toàn phần và trình độ chất lượng bao gồm
a Chi phí sản xuất/ chi phí mua + chi phí sử dụng
b Chi phí sản xuất/ chi phí mua + chi phí sử dụng + chi phí bảo trì
c Không câu nào đúng
d Chi phí sản xuất/ chi phí mua + chi phí sử dụng+ chi phí thanh lý
Câu 17 Khi nói về chất lượng toàn phần và trình độ chất lượng
a Chất lượng toàn phần luôn lớn hơn trình độ chất lượng
b Chất lượng toàn phần luôn nhỏ hơn trình độ chất lượng
c Không câu nào đúng
d Chất lượng toàn phần lớn hơn trình độ chất lượng
Câu 18 Hệ số hữu dụng tương đối là
a Tất cả các câu trên đều đúng
b Tích của hệ số tương quan và hệ số sử dụng kỹ thuật và hệ số hao mòn của sản phẩm
c Là tỉ số giữa tổng lợi ích sản phẩm đã cung ứng và tổng lợi ích sản phẩm có thể cung ứng
d Tích của hệ số tương quan và hệ số sử dụng kỹ thuật
Câu 19 Trong hệ số hữu dụng tương đối ta có
a Hệ số tương quan và hệ số sử dụng kỹ thuật luôn <= 1
b Hệ số tương quan và hệ số sử dụng kỹ thuật có thể >1
c Hệ số tương quan và hệ số sử dụng kỹ thuật luôn <1
d Tất cả đều đúng
Câu 20 Hệ số phân hạng có ý nghĩa là
a Sản phẩm đó bán được giá cao trong nhóm sản phẩm bán
b Sản phẩm đó có doanh số cao trong nhóm sản phẩm bán
c Sản phẩm đó bán nhiều sản phẩm chất lượng cao trong loại sản phẩm của mình
Trang 4d Tất cả đều đúng
BỔ SUNG
Câu 21 Khi nói về Khái niệm chất lượng ta phải quan tâm tới các điều sau
a Thỏa mãn người tiêu dùng
b Hài lòng người tiêu dùng
c Là các đặc điểm tổng hợp của sản phẩm/ dịch vụ
d Tất cả các ý trên
Câu 22 Câu nào sau đây không đúng
a Đúng với tiêu chuẩn, qui định của nhà sản xuất
b Chất lượng là do có những thuộc tính phù hợp người dùng
c Chất lượng là phù hợp với người sử dụng
d Chấtlượng là từ chỉ dùng cho SP vượt trội so với các SP khác
Câu 23 Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuôc nhóm yếu tố bên trong ảnh hưởng đến chất lượng?
a trình độ nhân lực
b khả năng tài chính
c hội nhập
d thực trạng máy móc
Câu 24 Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc yếu tố bên ngoài
a hiệu lực của cơ chế quản lý
b xu hướng xã hội
c nhu cầu , trình độ phát triển của nền kinh tế
d trình độ quản lý của tổ chức
Câu 25 Điểm nào sau đây là thông số của thuộc tính
a Thẩm mỹ
b Pin sử dụng trung bình 72 giờ
c Giá rẻ
d Giá rẻ
Câu 26 Thuộc tính thụ cảm của sản phẩm là
a Giá bán
Trang 5b Độ an toàn của sản phẩm khi sử dụng
c Chi phí sản xuất ra sản phẩm
d Cảm nhận khi sử dụng sản phẩm
Câu 27 Chi phí Chất lượng theo quan niệm hiện đại
a CP liên quan SP phù hợp với KH & không phù hợp với KH
b Tất cả chi phí bao gồm phòng ngừa, thẩm định, sai hỏng
c CP liên quan SP phù hợp với TC xác đinh & không phù hợp với TC xác đinh
d Tất cả đều sai
Câu 28 Phân loại chi phí chất lượng, câu nào đúng
a Theo đối tượng: người sản xuất, người tiêu dùng và xã hội
b Theo tính chất: Phòng ngừa, Kiểm tra & đánh giá, sai hỏng
c Theo giai đoạn: thiết kế, sản xuất, sử dụng
d Tất cả ý trên
Câu 29 Tổn thất lớn do chất lượng tồi gây ra là
a Mất lòng tin của khách hàng
b Tai nạn lao động
c Tỷ lệ phế phẩm cao
d Chi phí kiểm tra lớn
Câu 30 Chi phí chất lượng nào KHÔNG thể cắt giảm được đối với quản lý chất lượng
a Chi phí sai hỏng bên ngoài
b Chiphí thẩm định
c Chi phí sai hỏng bên trong
d Chi phí phòng ngừa
Chất lượng 02
Câu 31 Câu nào sau đây đúng
a Sản phẩm, dịch vụ kém là do lỗi người nhân viên
b Đểcó sản phẩm chất lượng, đòi hỏi chi phí cao
c Chất lượng là không đo lường được do mỗi người mỗi ý
d Chất lượng là kiểm soát được
Câu 32 Quản lý chất lượng là
a Đểthỏa mãn nhu cầu người tiêu dùng
b Sửdụng các biện pháp có hệ thống trong quản lý chất lượng
c Tạo điều kiện sản xuất kinh tế nhất
d Các ý trên đều đúng
Câu 33 Các Phương thức quản lý chất lượng phát triển qua các giai đoạn
a QI/ QC/ TQC/ QA/ TQM
b QI/ QA/ QC/ TQC/ TQM
c QI/ QC/ QA/ TQC/ TQM
Trang 6d Tất cả đầu sai
Câu 34 QA (Quality Assurance) hay Đảm bảo chất lượng là (câu nào đúng nhất)
a Quản lý mọi công đoạn: công đoạn bên trong và bên ngoài
b Kiểm soát chất lượng ở toàn bộ các cấp
c Kiểm soát mọi yếu tố: vật liệu, qui trình, con người, …
d Có tính ép buộc
Câu 35 Deming là (câu nào không đúng)
a Người Nhật
b Người xây dựng những lý thuyết của QL chất lượng hiện đại
c Tác giả vòng tròn PDCA
d Đóng góp vào quá trình kiểm soát chất lượng bằng thống kê
Câu 37 Hệ thống quản lý chất lượng có mấy mục tiêu
a 02
b 03
c 08
d 10
Câu 38 Hệ thống Quản lý chất lượng có các hoạt động
a Hoạchđịnh, Tổ chức, Kiểm soát, Đảm bảo
b Hoạchđịnh, Tổ chức, Đảm bảo, cải tiến
c Hoạch định, Kiểm soát, Đảm bảo, cải tiến
d Khôngcâu nào đúng
Câu 39 Cải tiến liên tục là 01 trong các
a Đặcđiểm
b Hoạt động
c Nguyên tắc
d Nhiệmvu
Câu 40 Hệ thống quản lý chất lượng có mấy đặc điểm
a 03
b 05
c 07
d 08
Câu 41 Khái niệm dịch vụ (câu nào đúng nhất)
a Tạo ra một sản phẩm vô hình
b Thường không tạo ra một sản phẩm cụ thể mà biến đổi nó
c Có sự chuyển giao quyền sở hữu
d Tất cả các ý trên
Câu 42 Đặc điểm dịch vụ
a Đồng thời, Không ổn định, Không lưu giữ, vô hình
b Đồng thời, Không đồng nhất, Không chuyển giao, vô hình
c Đồng thời, Không đồng nhất, mong manh, vô hình
d Tấtcả đều đúng
Trang 7Câu 43 Tính không đồng nhất là
a Khó có thể giống nhau trong mọi lần
b Thay đổi theo không gian, thời gian
c Thay đổi theo tâm lý
d Tất cả đều đúng
Câu 44 Ta phân loại dịch vụ theo
a Chủ thể, nội dung, mục đích, người sử dụng
b Chủ thể, mục đích, chức năng, người dùng
c Chủ thể, nội dung, mục đích, mức chuẩn hóa
d Chủ thể, nội dung, chức năng, mục đích
Câu 45 Chất lượng dịch vụ là
a Mức độ của một tập hợp các đặc tính
b Thỏa mãn nhu cầu mong đợi
c Của khách hàng và các bên liên quan
d Tấtcả ý trên
Câu 46 Đặc điểm của chất lượng dịch vụ là có các cấp độ
a Mong đợi thông thường, Mong đợi tốt hơn, Mong đợi rất tốt
b Mong đợi cơ bản, Mong đợi kỳ vọng, Mong đợi ngoài yêu cầu
c Mong đợi cơ bản, Mong đợi tốt, Mong đợi ngoàiyêu cầu
d Mong đợi cơ bản, Mong đợi tốt hơn, Mong đợi kỳvong
Câu 47 Có mấy thành phần cấu thành chất lượng dịch vụ
a 04
b 05
c 06
d 07
Câu 48 QLCL dịch vụ là hoạt động của các phòng ban được phối hợp với nhau để
……… chất lượng và kiểm soát chất lượng
a Lên kế hoạch
b Bảo đảm
c Định hướng
d Theo dõi
Câu 49 Tiêu chuẩn dịch vụ là
a Các chỉ số
b Các mục tiêu
c Mức độ dịch vụ
d Tất cả ý trên
Câu 50 Những nguyên tắc xây dựng tiêu chuẩn dịch vụ không có ý sau
a Dựa trên ý kiến khách hàng
b Khả thi với nguồn lực
c Dựa trên ý kiến từ nhân viên bán hàng
Trang 8d Cơ sở đề cải tiến
Câu 51 Hệ số hiệu quả sử dụng là
a Là tỉ số giữa lượng NCCV có khả năng được thỏa mãn và chi phí để TMNC
b Là tỉ số giữa lượng NCCV thực tế và chi phí thực tế để TMNC đó
c Là tỉ số giữa chất lượng toàn phần và trình độ chất lượng
d Ko câu nào đúng
Câu 52 Chất lượng toàn phần là
a Là tỉ số giữa lượng NCCV có khả năng đc thỏa mãn và chi phí để TMNC
b Là tỉ số giữa lượng NCCV thực tế và chi phí thực tế để TMNC đó
c Hai câu trên đúng
d Ko câu nào đúng
Câu 53 Trình độ chất lượng là
a Là tỉ số giữa lượng NCCV có khả năng đc thỏa mãn và chi phí để TMNC
b Là tỉ số giữa lượng NCCV thực tế và chi phí thực tế để TMNC đó
c Là tỉ số giữa chất lượng toàn phần và trình độ chất lượng
d Ko câu nào đúng
Câu 54 Chi phí trong công thức để tính chất lượng toàn phần và trình độ chất lượng bao gồm
a Chi phí sx/ chi phí mua + chi phí sử dụng
b Chi phí sx/ chi phí mua+ chi phí sử dụng+ chi phí bảo trì
c Chi phí sx/ chi phí mua+ chi phí sử dụng+ chi phí thanh lý
d Ko câu đúng
Câu 55 Khi nói về chất lượng toàn phần và trình độ chất lượng
a Chất lượng toàn phần luôn lớn hơn trình độ chất lượng
b Chất lượng toàn phần lớn hơn trình độ chât lượng
c Chất lượng toàn phần nhỏ hơn trình độ chất lượng
d Ko câu đúng
Câu 56 Hệ số hữu dụng tương đối là
a Là tỉ số tổng lợi ích sp đã cung ứng và tổng lợi ích sp có thể cung ứng
b Tích của hệ số tương quan và hệ số sử dụng kĩ thuật
c Tích của hệ số tương quan và hệ số sử dụng kỹ thuật và hệ số hao mòn của sp
d Tất cả đúng
Câu 57 Trong hệ số hữu dụng tương đối ta có
a Hệ số tương quan và hệ số sử dụng kỹ thuật luôn <1
b Hệ số tương quan và hệ số sử dụng kỹ thuật luôn <=1
c Hệ số tương quan và hệ số sử dụng kỹ thuật có thể >1
d Tất cả đúng
Trang 9Câu 58 Trong hệ số hữu dụng tương đối ta có
a Thông số kỹ thuật đc khai thác luôn > thông số kỹ thuật khi thiết kế
b Thông số kỹ thuật đc khai thác luôn < thông số kỹ thuật khi thiết kế
c Thông số kỹ thuật đc khai thác luôn = thông số kỹ thuật khi thiết kế
d Tất cả sai
Câu 59 Hệ số phân hạng là
a Là hệ số đánh giá sp theo các thứ hạng khác nhau
b Là tỉ số tổng GT SP SX/ bán và tổng GT của chúng với hạng CL cao nhất
c Là hệ số phân loại sp theo giá trị
d Tất cả đúng
Câu 60 Hệ số phân hạng có ý nghĩa
a Sp đó bán đc giá cao trong nhóm sp bán
b Sp đó có doanh số cao trong nhóm sp bán
c Sp đó bán nhìu sp chất lượng cao trong loại sp của mình
d Tất cả đúng
Phương pháp vẽ Biểu đồ kiểm soát KHÔNG đề cập tới
a Phân tích nguyên nhân
b Giới hạn kiểm soát trên, dưới
c Phạm vi của nhóm
d.Giá trị trung bình
Câu nào sau đây sai, hệ số mức chất lượng
a Là chất lượng so với mẫu chuẩn
b Tùy thuộc trọng số của chi tiêu
c.Tính bẳng giá trị chỉ tiêu
d.Tùy thuộc vào giá trị của chỉ tiêu
Câu nào SAI khi nói Lưu đồ có công dụng
a Hướng dẫn nghiệp vụ cho nhân viên mới
b Nhận diện các bước dễ dàng hơn mô tả bằng chữ viết
c.Hiểu quá trình và kiểm soát nó
d.Giảm khả năng sáng tạo
Yếu tố nào KHÔNG là yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng là:
Trang 10a phương pháp làm việc
b trình độ sản xuất của đất nước c.nhu cầu thị trường
d.sự phát triền KHKT