1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Unit 9 English in the world Lesson 1 Getting started

12 11 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

New words flexible /ˈfleksəbl/ adj linh hoạt -> flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/: n tính linh hoạt simplicity /sɪmˈplɪsəti/ n sự đơn giản ->simplify /ˈsɪmplɪfaɪ/ v đơn giản hóa technical ter[r]

Trang 2

Do you take part in an English club? Who is standing at the board? What are they talking about? Where are Duong and Vy? What is special about it? When is it? Where is it?

Trang 3

New words

flexible /ˈfleksəbl/ (adj) linh hoạt

-> flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/: (n) tính linh hoạt

simplicity /sɪmˈplɪsəti/ (n) sự đơn giản ->simplify /ˈsɪmplɪfaɪ/ (v) đơn giản hóa technical term (n) thuật ngữ kĩ thuật

- dialect /ˈdaɪəlekt/ (n) tiếng địa phương

Trang 5

simplicity flexibility

Trang 6

darkness stupidity popularit yhappines spunctuali ty

Trang 7

•careful

•sick

•able

•lazy

•sad

•sensitive

•great

•electric

•equal

Noun

carefulness sickness

ability laziness sadness sensitivity greatness electricity equality

Trang 10

c

a

b e

d

Trang 12

- Learn by heart the new words

- Redo act 1b

Ngày đăng: 27/11/2021, 08:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w