1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – HÓA 10 NĂM HỌC 2020 – 2021 Full Đáp Án

11 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 381,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là : Câu 5: Halogen ở thể rắn điều kiện thường, có tính thăng hoa là : Câu 6: Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên t

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – HÓA 10

NĂM HỌC 2020 – 2021

A TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Các nguyên tử halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :

A ns2 B ns2np3 C ns2np4 D ns2np5

Câu 2: Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p5

Câu 3: Anion X- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :

A Chu kì 2, nhóm IVA B Chu kì 3, nhóm IVA

C Chu kì 3, nhóm VIIA D Chu kì 3, nhóm IIA

Câu 4: Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :

Câu 5: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là :

Câu 6: Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay

nhường bao nhiêu electron ?

A Nhận thêm 1 electron B Nhận thêm 2 electron

C Nhường đi 1 electron D Nhường đi 7 electron

Câu 7: Chọn câu đúng :

A Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+

B Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+

C Có thể nhận biết ion F-, Cl-, Br-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3

D Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+

Câu 8: Câu nào sau đây không chính xác ?

A Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ

B Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot

C Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: –1, +1, +3, +5, +7

D Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học

Câu 9: Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác :

A Tất cả muối AgX (X là halogen) đều không tan trong nước

B Tất cả các hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường

C Tất cả các hiđro halogenua khi tan vào nước đều cho dung dịch axit

D Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại

Câu 10: Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử giảm dần ?

A HCl, HBr, HI, HF B HI, HBr, HCl, HF

C HCl, HI, HBr, HF D HF, HCl, HBr, HI

Câu 11: Số oxi hoá của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là :

A –1, +1, +3, 0, +7 B –1, +1, +5, 0, +7

C –1, +3, +5, 0, +7 D +1, –1, +5, 0, +3

Câu 12: Trong các halogen, clo là nguyên tố

A Có độ âm điện lớn nhất

B Có tính phi kim mạnh nhất

C Tồn tại trong vỏ Trái Đất (dưới dạng các hợp chất) với trữ lượng lớn nhất

D Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất

Câu 13: Hỗn hợp khí có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào là :

A H2 và O2 B N2 và O2 C Cl2 và O2 D SO2 và O2

Câu 14: Clo không phản ứng với chất nào sau đây ?

A NaOH B NaCl C Ca(OH)2 D NaBr

Câu 15: Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây ?

A H2, Cu, H2O, I2 B H2, Na, O2, Cu

C H2, H2O, NaBr, Na D H2O, Fe, N2, Al

Trang 2

Câu 16: Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt Trong nước clo có chứa các chất là :

A Cl2, H2O B HCl, HClO

C HCl, HClO, H2O D Cl2, HCl, HClO, H2O

Câu 17: Cho sơ đồ: Cl2 + KOH ⎯⎯→ A + B + H2O

Cl2 + KOH ⎯⎯→ A + C + Hto 2O

Công thức hoá học của A, B, C, lần lượt là :

A KCl, KClO, KClO4 B KClO3, KCl, KClO

C KCl, KClO, KClO3 D KClO3, KClO4, KCl

Câu 18: Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ?

A Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2 B Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

C Br2 + 2NaOH → NaBr + NaBrO + H2O D Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

Câu 19: Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl Trong đó Cl2 đóng vai trò là :

A Chất khử B Vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

C Chất oxi hoá D Không phải là chất khử hoặc chất oxi hoá

Câu 20: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?

A 2NaCl 2Na + Cl2

B 2NaCl + 2H2O H2 + 2NaOH + Cl2

C MnO2 + 4HCl đặc MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2

Câu 21: Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl

Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất ?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3

C Dung dịch NaCl D Dung dịch KMnO4

Câu 22: Trong phòng thí nghiệm khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây ?

A NaCl B KClO3 C HCl D KMnO4

Câu 23: Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách :

A Điện phân nóng chảy NaCl B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl D Cho HCl đặc tác dụng với MnO2 ; đun nóng

Câu 24: Điện phân dung dịch muối ăn, không có màng ngăn, sản phẩm tạo thành là :

A NaOH, H2, Cl2 B NaOH, H2 C Na, Cl2 D NaCl, NaClO, H2O

Câu 25: Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2 ?

A Sát trùng nước sinh hoạt

B Sản xuất kali clorat, nước Gia-ven, clorua vôi

C Sản xuất thuốc trừ sâu 666

D Tẩy trắng sợi, giấy, vải

Câu 26: Khi mở lọ đựng dung dịch HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra là do :

A HCl phân huỷ tạo thành H2 và Cl2 B HCl dễ bay hơi tạo thành

C HCl bay hơi và hút hơi nước có trong không khí ẩm tạo thành các hạt nhỏ dung dịch HCl

D HCl đã tan trong nước đến mức bão hoà

Câu 27: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

A chuyển sang màu đỏ B chuyển sang màu xanh

C không chuyển màu D chuyển sang không màu

®pnc

⎯⎯⎯→

®pdd m.n

o

t

⎯⎯→

Trang 3

Câu 28: Cho các chất sau : KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6) Axit HCl tác dụng được với các chất :

A (1), (2), (4), (5) B (3), (4), (5), (6)

C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (3), (5)

Câu 29: Cho các chất sau : CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7),

AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10) Axit HCl không tác dụng được với các chất :

A (1), (2) B (3), (4) C (5), (6) D (3), (6)

Câu 30: Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl ?

A Quỳ tím, SiO2, Fe(OH)3, Zn, Na2CO3 B Quỳ tím, CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3

C Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3 D Quỳ tím, FeO, NH3, Cu, CaCO3

Câu 31: Chọn phát biểu sai :

A Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

B Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh

C Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2

D Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3

Câu 32: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách

A clo hoá các hợp chất hữu cơ B cho clo tác dụng với hiđro

C đun nóng dung dịch HCl đặc D cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc

Câu 33: Phản ứng hóa học nào không đúng ?

A NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) → NaHSO4 + HCl

B 2NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) → Na2SO4 + 2HCl

C 2NaCl (loãng) + H2SO4 (loãng) → Na2SO4 + 2HCl

D H2 + Cl2 → 2HCl

Câu 34: Thành phần nước Gia-ven gồm :

A NaCl, NaClO, Cl2, H2O B NaCl, H2O

C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO, H2O

Câu 35: Clo đóng vai trò gì trong phản ứng sau ?

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

A Chỉ là chất oxi hoá B Chỉ là chất khử

C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D Không là chất oxi hoá, không là chất khử

Câu 36: Clorua vôi, nước Gia-ven (Javel) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do

A chứa ion ClO-, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh

B chứa ion Cl-, gốc của axit clohiđric điện li mạnh

C đều là sản phẩm của chất oxi hóa mạnh Cl2 với kiềm

D trong phân tử đều chứa cation của kim loại mạnh

Câu 37: Ứng dụng nào sau đây không phải là của Clorua vôi ?

A Xử lí các chất độc B Tẩy trắng sợi, vải, giấy

C Tẩy uế chuồng trại chăn nuôi D Sản xuất vôi

Câu 38: Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch kiềm đặc, nóng tạo ra dung dịch X Trong dung dịch X có những muối nào sau đây ?

A KCl, KClO B NaCl, NaOH C NaCl, NaClO3 D NaCl, NaClO

Câu 39: Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo ?

A Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất B Có nhiều đồng vị bền trong tự nhiên

C Là chất oxi hoá rất mạnh D Có độ âm điện lớn nhất

Trang 4

Câu 40: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử ?

Câu 41: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường ?

A H2 và F2 B Cl2 và O2 C H2S và N2 D CO và O2

Câu 42: Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF ?

A Bình thuỷ tinh màu xanh B Bình thuỷ tinh mầu nâu

C Bình thuỷ tinh không màu D Bình nhựa teflon (chất dẻo)

Câu 43: Phương pháp duy nhất để điều chế Flo là :

A Cho dung dịch HF tác dụng với MnO2

B Điện phân nóng chảy hỗn hợp NaF và NaCl

C Điện phân nóng chảy hỗn hợp KF và HF

D Cho Cl2 tác dụng với NaF

Câu 44: Trong các phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò là :

(1) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

(2) H2S + 4Br2 + 4H2O → H2SO4 + 8HBr

A Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử B Chất oxi hoá

C Chất khử D Không là chất oxi hoá, không là chất khử

Câu 45: Những hiđro halogenua có thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là :

A HF, HCl, HBr, HI B HF, HCl, HBr và một phần HI

C HF, HCl, HBr D HF, HCl

Câu 46: Hỗn hợp khí nào có thể tồn tại cùng nhau ?

A Khí H2S và khí Cl2 B Khí HI và khí Cl2

C Khí O2 và khí Cl2 D Khí NH3 và khí HCl

Câu 47: Cho các phản ứng :

(1) O3 + dung dịch KI (2) F2 + H2O ⎯⎯→ to

(3) MnO2 + HCl đặc ⎯⎯→ to (4) Cl2 + dung dịch H2S →

Các phản ứng tạo ra đơn chất là :

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 48: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Fe3O4 + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là :

A Fe và I2 B FeI3 và FeI2 C FeI2 và I2 D FeI3 và I2

Câu 49: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khỏi hỗn hợp là :

Câu 50: Muối iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ iot ở dạng

A I2 B MgI2 C CaI2 D KI hoặc KIO3

Câu 51: Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3) Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo ?

A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 loãng

C Dung dịch Br2 D Dung dịch I2

Câu 52: Để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3 ta có thể dùng

A Dung dịch AgNO3 B Quỳ tím

C Quỳ tím và dung dịch AgNO3 D Đá vôi

Trang 5

Câu 53: Có thể phân biệt 3 bình khí HCl, Cl2, H2 bằng thuốc thử

A Dung dịch AgNO3 B Quì tím ẩm

C Dung dịch phenolphtalein D Không phân biệt được

Câu 54: Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận biết được

A 1 dung dịch B 2 dung dịch C 3 dung dịch D 4 dung dịch

Câu 54: Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là

A Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA B Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA

C Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA D Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA

Câu 55: Phản ứng không xảy ra là

A 2Mg + O2 2MgO B C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O

C 2Cl2 + 7O2 2Cl2O7 D 4P + 5O2 2P2O5

Câu 56: Hiđro sunfua (H2S) là chất có

C Vừa có tính axit, vừa có tính bazơ D Tính khử mạnh

Câu 57: Cho phản ứng hóa học: S + H2SO4 đặc ⎯⎯→t o

X + H2O Vậy X là chất nào sau đây?

Câu 58: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:

A Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước B Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc

C Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước D Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc

Câu 59: Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

A Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2 B Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3

C CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn D Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3

Câu 60: Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào axit H2SO4 là axit loãng?

A 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O B H2SO4 + 2Na → Na2SO4 + H2

C 2H2SO4 + S → 3SO2 + 2H2O D 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Câu 61: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào axit H2SO4 là axit đặc?

A H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O B H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2

C 2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2 D 3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2

Câu 62: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

A Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2 B CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl

C Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3 D Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

Câu 63: Hãy chọn phát biểu đúng về oxi và ozon:

A Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau

o

t

o

t

Trang 6

B Oxi và ozon đều có số proton và số notron giống nhau trong phân tử

C Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi

D Oxi và ozon đều phản ứng được với các chất như: Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường

Câu 64: Trong những câu sau, câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?

A Ozon oxi hóa tất cả các kim loại B Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O

C Ozon kém bền hơn oxi D Ozon oxi hóa ion I- thành I2

Câu 65: Chọn phát biểu không đúng khi nói về lưu huỳnh?

A lưu huỳnh phản ứng trực tiếp với hiđro ở điều kiện thường

B ở trạng thái rắn, mỗi phân tử lưu huỳnh có 8 nguyên tử

C lưu huỳnh tác dụng được hầu hết với các phi kim

D trong các phản ứng với hiđro và kim loại lưu huỳnh là chất oxi hoá

Câu 66: Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hóa?

A S + O2 ⎯⎯→t0

Na2S

C S + 2H2SO4 (đ) ⎯⎯→t0

3SO2 + 2H2O D S + 6HNO3 (đ) ⎯⎯→t0

H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Câu 67: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

A 4S + 6NaOH⎯⎯ → 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O B S + 2Na ⎯⎯ → Na2S

C S + 6HNO3 đặc ⎯⎯ → H2SO4 + 6NO2 + 4H2O D S + 3F2 ⎯⎯ → SF6

Câu 68: Trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào sau đây để thu

hồi thủy ngân là tốt nhất?

Câu 69: Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử?

A H2S + 4Cl2 + 4H2O ⎯⎯ → H2SO4 + 8HCl B H2S + 2NaOH ⎯⎯ → Na2S + 2H2O

C 2H2S + 3O2 ⎯⎯ → 2H2O + 2SO2 D 2H2S + O2 ⎯⎯ → 2H2O + 2S

Câu 70: Phản ứng nào sau đây, H2S đóng vai trò chất khử?

A 2H2S + 4Ag + O2 2Ag2S+ 2H2O

B H2S + Pb(NO3)2 2HNO3 + PbS

C 2Na + 2H2S 2NaHS + H2

D 3H2S + 2KMnO4 2MnO2 + 2KOH + 3S + 2H2O

Câu 71: Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Vai trò của H2S trong phản ứng là

Câu 72: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng:

⎯→

⎯→

⎯→

⎯→

Trang 7

(1) SO2 + 2Mg → 2MgO + S; (2) SO2+ Br2 + H2O → 2HBr + H2SO4

Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là

A SO2 thể hiện tính oxi hoá B SO2 thể hiện tính khử

C SO2 vừa oxi hóa vừa khử D SO2 là oxit axit

Câu 73: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 Vai trò của lưu huỳnh đioxit là

Câu 74: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

Câu 75: Đưa mảnh giấy lọc tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột vào bình đựng khí ozon, hiện tượng gì xuất hiện trên

giấy lọc?

A màu xanh đậm B màu đỏ C màu vàng D Không hiện tượng

Câu 76: Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) S + O2

o

t

o

t

⎯⎯→ SF6

(c) S + 6HNO3

o

t

⎯⎯→ H2SO4 + 6NO2 + 2H2O (d) S + Hg → HgS

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

Câu 77: Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3 Tổng số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

Câu 78: Thành phần chính của khí thải công nghiệp là SO2, NO2, HF Có thể dùng chất rẻ tiền nào để xử lí khí thải?

A Ca(OH)2 B H2O C H2SO4 loãng D HCl

Câu 79: Cho các chất và hợp chất: Fe, CuO, Al, Pt, CuS, BaSO4, NaHCO3, NaHSO4 Số chất và hợp chất không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 80: Cho các chất: C, Cu, ZnS, Fe2O3, CuO, NaCl rắn, Mg(OH)2 Có bao nhiêu chất tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, tạo khí là

Câu 81: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe ⎯⎯→+X FeCl3 ⎯⎯→ + Y Fe(OH)3

(mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là:

A NaCl, Cu(OH)2 B HCl, NaOH C Cl2, NaOH D HCl, Al(OH)3

Câu 82: Cho các phản ứng sau:

Trang 8

1 A + HCl → MnCl2 + B↑ + H2O 2 B + C → nước gia-ven

3 C + HCl → D + H2O 4 D + H2O → C + B↑+ E↑

Chất Khí E là chất nào sau đây?

Câu 83: Cho lưu huỳnh lần lượt phản ứng với mỗi chất sau (trong điều kiện thích hợp): H2, O2, Hg, H2SO4 loãng,

Al, Fe, F2, HNO3 đặc, nóng; H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng chứng minh được tính khử của lưu huỳnh?

Câu 84: Cho sơ đồ phản ứng sau: ⎯⎯⎯→+HCl ⎯⎯⎯+O 2 → ⎯⎯⎯⎯⎯+Br 2+H O 2 →

2 4 (1) (2) (3)

Các chất X, Y lần lượt là:

A SO2, hơi S B H2S, hơi S C H2S, SO2 D SO2,H2S

Câu 85: Cho các chất sau: O2(1), HCl(2), H2S(3), H2SO4 đặc(4), SO2(5) Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom?

Câu 86: Khi nhiệt phân hoàn toàn m gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là:

Câu 87: Cho các ứng dụng:

(1) Được dùng để sát trùng nước sinh hoạt

(2) Được dùng để chữa sâu răng

(3) Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

(4) Bảo quản trái cây chín

Số ứng dụng của ozon là

Câu 88: Đốt cháy đơn chất X trong oxi thu được khí Y Mặt khác, X phản ứng với H2 (khi đun nóng) thu được khí

Z Trộn hai khí Y và Z thu được chất rắn màu vàng Đơn chất X là

Câu 89: Để phân biệt được 3 chất khí: CO2, SO2 và O2 đựng trong 3 bình mất nhãn riêng biệt, người ta dùng thuốc thử là

C Nước vôi trong và dung dịch Br2 D Dung dịch KMnO4

Câu 90: Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô tất cả các khí trong dãy nào?

A CO2, NH3, Cl2, N2 B CO2, H2S, N2, O2 C CO2, N2, SO2, O2 D CO2, H2S, O2, N2

Câu 91: Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí A; nếu dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được khí B Dẫn khí B vào dung dịch A thu được rắn C Các chất A, B, C lần lượt là:

A H2, H2S, S B H2S, SO2, S C H2, SO2, S D O2, SO2, SO3

Trang 9

Câu 92: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k); ∆H = -198 kJ

Các yếu tố sau làm cho giá trị của hằng số cân bằng K không thay đổi, trừ:

Câu 93: Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k); ∆H = -92kJ (ở 450oC, 300 atm)

Để cân bằng chuyển dịch mạnh nhất theo chiều nghịch, cần

A tăng nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D giảm nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 94: Cho các phản ứng sau:

(1) Fe2O3 (r) + 3CO (k)⎯⎯⎯⎯→2Fe (r) + 3CO2 (k) có ∆H = -22,77 KJ/mol

(2) CaO (r) + CO2 (k)⎯⎯⎯⎯→CaCO3 (r)có ∆H = -233,26 KJ/mol;

(3) 2NO2 ⎯⎯⎯⎯→ N2O4 có∆H = 57,84 KJ/mol;

(4) H2 + I2 (k) ⎯⎯⎯⎯→2HI (k)có∆ H = -10,44 KJ/mol;

(5) 2SO2 + O2⎯⎯⎯⎯→ 2SO3 có ∆H = -198,24 KJ/mol

a Khi tăng áp suất các phản ứng có cân bằng hoá học bị chuyển dịch là

A (1),(2),(3),(4),(5) B (2),(3),(4) C (2),(3),(5) D (1),(2),(4),(5)

b Khi tăng nhiệt độ các phản ứng có cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là:

A (1),(2),(3),(4),(5) B (1),(2),(3),(5) C (1),(2),(3),(4) D (1),(2),(4),(5) Câu 95 Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta làm gì cho chúng nhanh chín ?

A Dùng nồi áp suất B Chặt nhỏ thịt cá

C Cho thêm muối vào D Cả 3 đều đúng

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

TOÁN VỀ PHI KIM

Câu 1: Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

A 8,96 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 2,24 lít

Câu 2: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam muối Giá trị của m là

Câu 6: Đốt 3,36 gam kim loại M trong khí clo thì thu được 9,75 gam muối clorua Kim loại M là

⎯⎯→

⎯⎯

⎯⎯→

⎯⎯

Trang 10

A Cu B Zn C Fe D Al

Câu 7: Khi nung nóng hỗn hợp bột gồm 9,6 gam lưu huỳnh và 22,4 gam sắt trong ống nghiệm kín, không chứa

không khí, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được rắn Y Thành phần của rắn Y là

Câu 8: Cho m gam hỗn hợp kim loại X gồm Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi Nung nóng bình, sau

một thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam Giá trị của m là

Câu 9: Hỗn hợp khí X gồm clo và oxi Cho X phản ứng vừa hết với một hỗn hợp Y gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam

Al, sau phản ứng thu được 37,05 gam hỗn hợp rắn Z gồm muối clorua và oxit của 2 kim loại Phần trăm theo khối lượng của Clo trong hỗn hợp X là

Câu 10: Tỉ khối của hỗn hợp X gồm Oxi và Ozon đối với He bằng 10,4 Thành phần phần trăm về thể tích của Oxi

trong hỗn hợp X là

TOÁN VỀ HCl

Câu 1: Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 25,4

gam muối khan Vậy giá trị của m là

A 16,8 gam B 11,2 gam C 6,5 gam D 5,6 gam

Câu 2: Cho m gam hỗn hợp Zn, Fe tác dụng với vừa đủ với 73 gam dung dịch HCl 10% Cô cạn dung dịch thu

được 13,15 g muối Giá trị m là

Câu 3: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng

thêm 7,0 gam so với dung dịch HCl ban đầu Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là

A 5,8 gam và 3,6 gam B 1,2 gam và 2,4 gam

C 5,4 gam và 2,4 gam D 2,7 gam và 1,2 gam

Câu 4: Cho lượng dư MnO2 vào 25ml dung dịch HCl 8M Thể tích khí Cl2 sinh ra (đktc) là

A 1,34 lít B 1,45 lít C 1,12 lít D 1,4 lít

Câu 6: Cho 0,3 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc) Kim

loại đó là? A Ba B Ca C Mg D Sr

Câu 7: Cho 26,5 gam M2CO3 tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 5,6 lít khí (ở đktc) Kim loại M là

TOÁN VỀ TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG VÀ PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI

Câu 1: Hòa tan toàn 13,76 gam hỗn hợp X gồm hai muối NaCl và NaBr vào nước thu được dung hoàn dịch X

Cho khí clo lội từ từ cho đến dư qua dung dịch X thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y cho tới khi thu được 12,87 gam muối khan B Khối lượng của NaCl trong hỗn hợp X là

Ngày đăng: 25/11/2021, 08:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w