1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu TCVN 6203 1995 pptx

12 925 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kí hiệu chung
Thể loại Tiêu chuẩn
Năm xuất bản 1995
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 142,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng kí hiệu Việc xây dựng một kí hiệu để thể hiện một đại l|ợng hoặc một thuật ngữ cho tr|ớc thì phải tiến hành nh| sau: 1 Chữ chính của kí hiệu phải đ|ợc chọn từ các bảng 2,3,4 hoặ

Trang 1

Cơ sở để thiết kế kết cấu Lập kí hiệu Kí hiệu chung

Basic for structural design Set up symbol General Symbols

1 Mục đích và phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các kí hiệu chuẩn dùng cho thiết kế kết cấu

Tiêu chuẩn này chỉ bao gồm các thuật ngữ chung cần thiết cho thiết kế kết cấu xây dựng và không có thuật ngữ thuộc về một loại vật liệu cụ thể nào (thí dụ thép, bê tông, gỗ ) hoặc đối với một lĩnh vực kĩ thuật chuyên ngành (thí dụ nền, móng,,,) các thuật ngữ đó sẽ đ|ợc qui định riêng biệt

Tiêu chuẩn này đ|ợc sử dụng không ảnh h|ởng gì đến các định nghĩa chính xác của từng thuật ngữ thuộc phạm vi các tiêu chuẩn khác

Tiêu chuẩn này đ|ợc xây dựng để dùng trong các tiêu chuẩn, qui phạm, h|ớng dẫn, các tài liệu kĩ thuật và trong thiết kế Tiêu chuẩn này không dự trù dùng cho sự phát triển trong t|ơng lai các lí thuyết an toàn hay kĩ thuật mới thiết kế bằng máy tính

Tuy vậy, trong thời gian này: chữ J (bảng 2) đ|ợc dành cho máy in dòng và telex

2 Loại kí hiệu

2.1 Bảng chữ và kí hiệu

2.1.1 Bảng 1 qui định các chỉ dẫn chung về sử dụng loại chữ

2.1.2 Các bảng 2,3 và 4 qui định ý nghĩa của các chữ khi đ|ợc dùng làm kí hiệu chính 2.1.2 Bảng 5 qui định danh mục các kí hiệu đặc biệt và kí hiệu toán

2.1.3 Các bảng 6,7 và 8 qui định ý nghĩa của các chữ hoặc nhóm chữ khi chúng đ|ợc

dùng làm kí hiệu chữ

2.2 Xây dựng kí hiệu

Việc xây dựng một kí hiệu để thể hiện một đại l|ợng hoặc một thuật ngữ cho tr|ớc thì phải tiến hành nh| sau:

1) Chữ chính của kí hiệu phải đ|ợc chọn từ các bảng 2,3,4 hoặc 5 trên cơ sở xem xét về đại l|ợng và ứng dụng nh| trong bảng 1

2) Có thể dùng một dấu phẩy trên (') để thể hiện sự tăng thêm (đặc biệt cho đại l|ợng hình học hoặc định vị)

3) Các kí hiệu chữ để mô tả có thể đ|ợc lựa chọn tuỳ ý Khi dùng các kí hiệu chữ khác với các kí hiệu chữ nêu trong bảng 6,7 và 8 thì cần đ|a ra định nghĩa rõ ràng

4) Trong việc lập kí hiệu, kí hiệu chữ đầu tiên chỉ vị trí và các kí hiệu tiếp theo chỉ nguyên nhân (bản chát, vị trí )(1)

-

(1) Nếu cần tránh sự lẫn lộn nên dùng dấu phẩy giữa hai loại kí hiệu chữ

5) Khi không thể có sự nhầm lẫn thì có thể bỏ một vài hoặc tất cả các kí hiệu chữ

Trang 2

6) Chữ số có thể dùng làm kí hiệu chữ

7) Dùng dấu d|ơng(+) để chỉ ứng suất kéo, dầu (-) để chỉ ứng suất nén

Tr|ờng hợp có thể xảy ra khả năng nhầm lẫn nên có các biện pháp phòng ngừa sau:

- Khi có khả năng lẫn lộn giữa số 1 với chữ I trong một số văn bản đánh máy, thì phải dùng L thay thế chữ I

- Không dũng chữ "o" th|ờng và chữ "O" hoa của chữ La tinh làm chữ đứng đầu vì có thể lẫn với số "0" Tuy nhiên có thể dùng chữ "o" th|ờng làm kí hiệu với cùng nghĩa nh| số "0"

- Không dùng chữ cái Hy lạp th|ờng của các chữ iôta(i) ômicron (o) và upxilon (y) vì chúng có thể lẫn với các chữ Latinh khác Cũng nh| vậy, nếu có thể, nên tránh dùng chữ Kappa (k) và khi (x) Khi dùng chữ Hy lạp th|ờng êta (K) ômêga(Z) và muy (P), cần cẩn thận khi viết để tránh lẫn với các chữ Latinh th|ờng n,w, và u

Bảng 1 - H|ớng dẫn dùng chữ để xây dựng kí hiệu

Chữ cái

Latinh hoa

Lực lực nhân với chiều dài, chiều dài có số mũ khác 1, nhiệt độ

1 Tác động và tải trọng

2 Diện tích, mô men thứ nhất và thứ hai của diện tích

3 Mô đun đàn hồi (ngoại lệ so với qui tắc chung)

4 Nhiệt độ Chữ cái

Latinh

th|ờng

Chiều dài, th|ơng số của chiều dài và thời gian số mũ, lực trên

đơn vị chiều dài hoặc diện tích, khối l|ợng, thời gian

1 Tác động và tải trọng trên đơn vị dài hoặc diện tích

2 Kích th|ớc dài (chiều dài, chiều rộng, chiều dày )

3 C|ờng độ

4 Vận tốc, gia tốc, tần số

5 Chữ để mô tả (kí hiệu chữ)

6 Khối l|ợng

7 Thời gian Chữ cái Hy

lạp hoa

Dành cho các đại l|ợng toán, vật lí, trừ các đại l|ợng hình học và cơ học

Chữ cái Hy

lạp th|ờng

Không có kích th|ớc 1 Hệ số và tỉ số không thứ nguyên

2 Biến dạng

3 Góc

4 mật độ (tỉ trọng và tỉ khối)(ngoại lệ so với qui tắc chung)

5 ứng suất (ngoại lệ so với qui tắc chung)

Trang 3

Chú thích: Những khái niệm không nằm trong bảng 1 sẽ áp dụng theo loại đã nêu t|ơng ứng nhất

Bảng 2 - Chữ cái La tinh hoa

A Tác động bất th|ờng

B (không dùng)

C (không dùng)

D Độ cứng uốn của bản và vỏ

E Mô đun đàn hồi dọc

E Tác động của động đất

F Tác động chung

G Tác động th|ờng xuyên (tải trọng tĩnh)

H Thành phần nằm ngang của một lực

I Mô men thứ hai của một tiết diện phẳng

J (Dành cho máy in dòng và telex)

K Đại l|ợng bất kì nh|ng với một thứ nguyên riêng không có kí hiệu

đặc thù

L Có thể dùng cho một khẩu độ, chiều dài một cấu kiện (xem bảng 3)

M Mô men uốn

O (Tránh dùng nếu có thể)

P ứng lực tr|ớc

P Xác suất (hoặc p, xem bảng 3)

Q (hoặc V) Tác động thay đổi (tải trọng động)1.2)

S Mô men thứ nhất của một thiết diện phẳng (mô men tĩnh)

S Tác động -hiệu quả (tải trọng)

S (hoặc Sn) Tải trọng tuyết (dùng trong tr|ờng hợp dễ bị nhầm lẫn

T Chu kỳ thời gian

Trang 4

U (Không dùng)

V (hoặc Q) Lực cắt2)

V Thành phần thẳng đứng của một lực

W (hoặc Z) Mô đun tiết diện 2)

X Lực chung song song với trục x

Y Lực chung song song với trục y

Z Lực chung song song với trục z

Z (hoặc W) Mô đun tiết diện 2)

1) Có thể thêm một kí hiệu chữ nếu cần thiết để xác định chính xác hơn, một tải trọng đặt vào

2) Để lựa chọn, có thể dùng chữ này hay chữ kia tuỳ theo thói quen của từng n|ớc

Bảng 3 - Chữ cái La tinh th|ờng

a Khoảng cách

b Chiều rộng

c (Không dùng)

d Chiều sâu (thí dụ móng)

e Độ lệch tâm

f Sức bền (của một vật liệu)1),2)

g Tải trọng phân bố th|ờng xuyên (tải trọng tĩnh)

g Gia tốc trọng tr|ờng

i Bán kính quán tính

l Khẩu độ chiều dài một bộ phận 3)

m Có thể dùng là mô men uốn trên một đơn vị chiều dài hoặc chiều rộng

m Khối l|ợng

m Giá trị trung bình của một mẫu

Trang 5

n Có thể dùng là lực pháp tuyến trên đơn vị chiều dài hoặc chiều rộng

n Số của

o (Không dùng)

p Xác suất (hoặc P, xem bảng 2)

q (hoặc V) Tải trọng thay đổi phân bố (tải trọng động)4),5)

s Sai lệch chuẩn của một mẫu

s Khoảng cách

s Tải trọng tuyết phân bố (tải trọng)

t Thời gian nói chung

t Chiều dày của các bộ phận móng

t Có thể dùng là mô men xoắn trên đơn vị chiều dài hoặc chiều rộng

u

v

w

Các thành phần của chuyển vị của một điểm

v Tốc độ, vận tốc

v (hoặc q) Có thể dùng là lực tr|ợt tre4en đơn vị chiều dài hoặc chiều rộng5)

w Tải trọng gió phân bố

x

y

z

Toạ độ

z Cánh tay đòn

1) Một số n|ớc dung chữ f với chỉ số cho ứng suất, nh|ng nên dùng V

2) Một số n|ớc ùng V hoặc E với chỉ số cho sức bền nh|ng nên dùng f

3) Có thể thay thế bằng L hoặc l (viết tay) cho một vài chiều dài hoặc để tránh lẫn lộn với số 1

4) Nếu cần thiết dùng một kí hiệu chữ để xác định một tải trọng đặt vào cho chính xác hơn 5) Xem chú thích 2 của bảng 2

Bảng 4 - Chữ cái Hy lạp th|ờng

Alpha D Góc tỉ số

Bêta E Góc, tỉ số 1)-

Gama J Tỉ trọng

Trang 6

Gama J hệ số an toàn

Gama J Biến dạng tr|ợt 2)

Delta G Hệ số biến động

Epxilon H Biến dạng

Eta

Zêta

Têta

K ]

T

Toạ độ t|ơng đối x/l y/l z/l Têta T Góc quay

Lôta l (Không dùng)

Kappa N (Tránh dùng nếu có thể)

Lamđa O Hệ số thanh mảnh

Muy P Hệ số ma sát

Muy P Trung bình của một tập hợp

Muy P Hệ số hiệu chỉnh

Nuy Q Hệ số Poát xông

Omicrôn o (Tránh dùng nếu có thể)

Pi S (Chỉ dùng trong toán học)

Rô U Tỉ khối

Xích ma V ứng suất pháp tuyến

Xích ma V Sai lệch chuẩn của một tập hợp

Tô W ứng suất tr|ợt

Upsilon Q (Không dùng)

Phi M (I) Giá trị giới hạn của góc ma sát (thí dụ đối với đất)

Phi M (I) Góc

Khi F (Tránh dùng nếu có)

Psi \ Độ ẩm t|ơng đối

Psi \ Hệ số thu nhỏ

Omêga Z Vận tốc góc

1) Một số n|ớc dùng V hoặc E với chỉ số sức bền nh|ng nên dùng f (xem bảng 3)

2) Đối với biến dạng tr|ợt, cũng có thể dùng H với các kí hiệu không đối xứng Thí dụ H23 hoặc H yz

3) Một số n|ớc dùng f với kí hiệu chữ cho ứng suất nh|ng nên dùng V (xem bảng 3)

4) Đối với ứng suất tr|ợt, cũng có thể dùng V với các kí hiệu chữ không đối xứng Thí dụ

V23 hoặc V yz.

Trang 7

Bảng 5 Kí hiệu toán và kí hiệu đặc biệt

6 Tổng số

/ Hiệu số, số gia

I Đ|ờng kính, (thí dụ cốt thép, đinh tán v.v )

(Phẩy trên) Tăng c|ờng (đặc biệt cho các mục đích hình học hoặc định vị)

e Cơ số Logarit Nêpe: 2,71828

S Tỉ số giữa chu vi và đ|ờng của đ|ờng tròn: 3,14159

// hoặc// Song song

A Vuông góc, pháp tuyên

Bảng 6 - Các kí hiệu chữ chung - Chữ cái La tinh th|ờng (1)

a (hoặc sa) Thép kết cấu

b (hoặc c) Bê tông

c (hoặc b) Bê tông

e (hoặc el) Giới hạn đàn hồi 3)

i Ban đầu (về thời gian)

l Dọc

m Giá trị trung bình

P (hoặc sp) Thép ứng suất tr|ớc

Trang 8

q (Không dùng)

f (Không dùng)

t Kéo nói chung 5)

y Chảy

0,1,2,v.v Các giá trị riêng lẻ

f Giá trị tiệm cận

1) Các kí hiệu chữ cho tác động và hiệu quả tác động (xem bảng 7) và các kí hiệu chữ tạo

từ các chữ viết tắt (xem bảng 8)

2) Chỉ dùng khi không thể có sự lẫn lộn

3) Nếu cần, có thể dùng một kí hiệu chữ để thêm hoặc thay thế để xác định giới hạn đàn hồi chính xác hơn (thí dụ y,0,1,2, v.v )

4) Nếu có thể có sự lẫn lộn phải dùng "net" (xem bảng 8

5) Nếu có thể có sự lẫn lộn phải dùng "ten" (xem bảng 8)

6) Nếu có thể có sự lẫn lộn phải dùng "tra" (xem bảng 8)

Chú thích: Nếu còn có sự lẫn lộn nào khác, kí hiệu chữ có thể là một từ viết đầy đủ bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

Bảng 7 - Kí hiệu chữ cho tác động, hiệu quả tác động và sức bền 1)

a (A) Tác động bất th|ờng 2)

eq (E) Tác động của động đất

f (F) Tác động nói chung

f (F) Lực nói chung

g (G) Tác động th|ờng xuyên (tải trọng tĩnh)

m (M) Uốn nói chung

n (N) Lực pháp tuyến

p (P) Lực ứng suất tr|ớc

Trang 9

q (Q) hoặc v(V) Tác động biến đổi (tải trọng động) 3)4)

r (R) Sức bền

s (S) Hiệu quả tác động

s (S) tải trọng tuyết (tải trọng)

t (T) Xoắn nói chung

t (T) nhiệt độ6)

v(V) hoặc q(Q) Lực cát 4)

w (W) Tải trọng gió

1) Nếu cần để phân loại, có thể dùng chữ Latinh hoa làm kí hiệu chữ cho tác động và hiệu quả tác động

2) Nếu có thể có sự lẫn lộn phải dùng "ác"

3) Một tải trọng đặt và phải đ|ợc định nghĩa chính xác hơn

4) Xem chú thích 2 của bảng 2

5) Nếu có thể có sự lẫn lộn, phải dùng "tor" (xem bảng 8)

6) Nếu có thể có sự lẫn lộn, phải dùng "tem" (xem bảng 8)

Chú thích: Nếu còn có sự lẫn lộn nào khác, kí hiệu chữ có thể là một từ viết đầy đủ bằng

tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

Bảng 8 - Kí hiệu chữ tạo thành từ chữ viết tắt (1)

abs Tuyệt đối

adm Có thể chấp nhận (cho phép)

cal Tính toán2)

crit (hoặc cr) Tới hạn

el (hoặc e) Đàn hồi nói chung

ext Ngoài

fat Mỏi

inf D|ới

int Trong

lat Bên

Trang 10

max Tối đa

min Tối thiểu

nom Danh nghĩa

nor Pháp tuyến

par Song song

pl Dẻo

rel T|ơng đối

ser Tính khả dụng

st (hoặc stat) Tĩnh

sup Trên

ten Công, kéo

tor Xoắn

tra Ngang

1) Những từ viết tắt không nêu trong bảng này nên xây dựng trên cơ sở các từ có gốc Latinh Nếu không thể có sự lẫn lộn thì các ký hiệu đó có thể rút gọn còn một hoặc hai chữ

2) Đối lập với "quan sát"

Phụ lục Trình bày các kí hiệu trong các hệ thống

với bộ chữ giới hạn

(phụ lục này là một phần của tiêu chuẩn)

A.1 Mục đích và phạm vi áp dụng

Phụ lục này qui định biện pháp áp dụng các kí hiệu toán và các kí hiệu khác dùng chữ cái La tinh, Hy lạp th|ờng và hoa, các kí hiệu chữ và một vài kí hiệu vào dãy hạn chế chữ và kí hiệu trong telex và máy in dòng

Phụ lục gồm các kí hiệu chứ không phải là hệ thống của máy tính hoặc ngôn ngữ máy tính Tuy nhiên, nếu dự định cho kết xuất của máy tính có thể đ|ợc đọc hiểu bởi những ng|ời không trực tiếp tham gia tính toán hoặc không đ|ợc chỉ dẫn hoặc

đặc biệt về thực tiễn tính toán của nơi đó, thì nên sử dụng cách của phụ lục này Điều này cũng áp dụng cho th| tín đánh qua telex

Trang 11

A.2 Các kí tự đ|ợc dùng

Thông th|ờng một bảng mẫu tự, A tới Z (hoặc a tới z) và các chữ số 0 đến 9 có sẵn

và thêm dấu đặc biệt 0/., + = và *, trong đó * có nghĩa là "nhân" và ** có nghĩa là "luỹ thừa" Dấu, dùng cho thập phân Trên cơ sở đó, các ký hiệu đ|ợc xây dựng với chữ J (j) thể hiện một công năng đặc biệt ở chỗ không có sẵn chữ, tên có thể viết đầy đủ, thí dụ: APOSTROPHE (hoặc apostrophe)

A.3 Tạo chữ Latinh hoa

Chữ Latinh hoa đ|ợc tạo bằng cách ghép đôi hai chữ có sẵn Thí dụ AA (hoặc aa) có nghĩa là A, BB (hoặc bb) có nghĩa là B, v.v

A.4 Tao chữ La tinh th|ờng

Chữ Latinh th|ờng đ|ợc tạo bằng dùng đơn độc các chữ có sẵn, thí dụ A (hoặc a)

có nghĩa là a; B (hoặc b) có nghĩa là b v.v

A.5 Tạo chữ Hy Lạp th|ờng

Chữ Hy Lạp th|ờng đ|ợc tạo bằng cách viết hai chữ đầu theo cách đánh vần của tiếng Anh

D alpha AL hoặc al

E bêta BE hoặc be

J gama GA hoặc ga

G delta DE hoặc de

H epsilon EP hoặc ep

] zêta ZE hoặc ze

K êta ET hoặc et

T têta TH hoặc th

l iôta IO hoặc io

k kappa KA hoặc ka

O lambđa LA hoặc la

P muy MU hoặc mu

Q nuy NU hoặc nu

[ xi XI hoặc xi

o ômicron OM hoặc om

S pi PI hoặc pi

U rô RH hoặc rh

V xích ma SI hoặc si

W tau TA hoặc ta

Trang 12

Q upsilon UP hoặc up

I phi PH hoặc ph

F khi VH hoặc ch

\ Psi PS hoặc ps

Z ômega OM hoặc om

Tại một số n|ớc, một số chữ Hy Lạp th|ờng có thể viết nh| sau:

P muy MY hoặc my

Q nuy NY hoặc ny

Q ypsilon YP hoặc yp

A.6 Tạo kí hiệu chữ

Kí hiệu chữ th|ờng bắt đầu bằng chữ J (hoặc j) thí dụ AAJB (aajb) có nghĩa là Ab, CCJAL (hoặc ccjal) có nghĩa là CD , DJEF (hoặc djef) có nghĩa là def Tuy nhiên trong tr|ờng hợp nghĩa đã rõ ràng thì có thể bỏ J (hoặc j)

Nếu có thể lẫn lộn, các kí hiệu chữ đ|ợc cách li bằng chữ J (hoặc j) Điều này báo rằng có một kí hiệu chữ mới đi tiếp theo Thí dụ DJEJF (hoặc djejf) có nghĩa là de,f

Chú thích: ngoài việc dùng để thể hiện ý "luỹ thừa", các kí hiệu chữ không thể đ|a

vào trong cách kí hiệu này Trong thực tế có thể không dùng

A.7 Tạo kí hiệu đặc biệt

Các kí hiệu đặc biệt thuộc bảng 5 có thể tạo nh| sau:

Ư SUM (hoặc sum)

' DDE (hoặc đe) phân biệt với DE (hoặc de) để chỉ G

I DIA (Hoặc dia)

S PI (hoặc pi)

n NUM (hoặc num)

Thí dụ 1 : V = N r N (e1 + e2 )

A W

Sẽ thành: SI = NN/AA + - NN (EJ1 + AJ2)/ WW

hoặc si = nn/aa + - nn(ej1 + ej2 )/ww

Thí dụ 2: D3,5

Sẽ thành: 3,5 (SUM 1 - 8 (SSTT) JI + AL )

hoặc: 3,5(sum 1 - 8 (sstt) ji + al)

) (ST)i (

8

1

Ư 

i

D

Ngày đăng: 21/01/2014, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 - H|ớng dẫn dùng chữ để xây dựng kí hiệu - Tài liệu TCVN 6203 1995 pptx
Bảng 1 H|ớng dẫn dùng chữ để xây dựng kí hiệu (Trang 2)
Bảng 2 - Chữ cái La tinh hoa - Tài liệu TCVN 6203 1995 pptx
Bảng 2 Chữ cái La tinh hoa (Trang 3)
Bảng 3 - Chữ cái La tinh th|ờng - Tài liệu TCVN 6203 1995 pptx
Bảng 3 Chữ cái La tinh th|ờng (Trang 4)
Bảng 4 - Chữ cái Hy lạp th|ờng - Tài liệu TCVN 6203 1995 pptx
Bảng 4 Chữ cái Hy lạp th|ờng (Trang 5)
Bảng 5. Kí hiệu toán và kí hiệu đặc biệt - Tài liệu TCVN 6203 1995 pptx
Bảng 5. Kí hiệu toán và kí hiệu đặc biệt (Trang 7)
Bảng 6 - Các   kí hiệu chữ chung - Chữ cái La tinh th|ờng  (1) - Tài liệu TCVN 6203 1995 pptx
Bảng 6 Các kí hiệu chữ chung - Chữ cái La tinh th|ờng (1) (Trang 7)
Bảng 7 - Kí hiệu  chữ cho tác động, hiệu quả tác động và sức bền  1) - Tài liệu TCVN 6203 1995 pptx
Bảng 7 Kí hiệu chữ cho tác động, hiệu quả tác động và sức bền 1) (Trang 8)
Bảng 8 - Kí hiệu chữ tạo  thành từ chữ viết tắt  (1) - Tài liệu TCVN 6203 1995 pptx
Bảng 8 Kí hiệu chữ tạo thành từ chữ viết tắt (1) (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN