-Chip 32bit -Chip dành cho máy Desktop, tiết kiệm năng lượng, hiệu năng cao... Các dòng CPU - Laptop Thông số CPU -Intel Pentium M -1.4GHz clock -1MB cache Level 3 -400MHz FSB -Chip 32bi
Trang 1Hard Ware A +
Trang 2Chương 4: HDD (Hard Disk Device) Ổ đĩa lưu trữ
Chương 5: GPU (Graphic Processor Unit) Bộ xử lý đồ họa Chương 6: Thiết bị Ngoại vi
Chương 7: Chuẩn đoán lỗi phần cứng
Chương 8: Thực hành
Trang 3Ch ươ ng 1: CPU
C u t o c a CPU ấ ạ ủ
• CPU cho máy tính đ bàn (Desktop)ể
• CPU cho máy tính xách tay (Notebook, Laptop)
• CPU cho thi t b di đ ng (Netbook, Phone)ế ị ộ
• CPU cho máy tr m và Server (WorkStation)ạ
Trang 4C u t o CPU ấ ạ
Trang 5C u t o CPU ấ ạ
Trang 6C u t o CPU ấ ạ
Trang 7C u t o CPU ấ ạ
Trang 8C u t o CPU ấ ạ
Trang 9C u t o CPU ấ ạ
Trang 10C u t o CPU ấ ạ
Trang 11C u t o CPU ấ ạ
Trang 12C u t o CPU ấ ạ
Trang 13C u t o CPU ấ ạ
Trang 14C u t o CPU ấ ạ
Trang 15-Chip 32bit -Chip dành cho máy
Desktop, tiết kiệm năng lượng, hiệu năng cao.
Trang 16Các dòng CPU - Desktop
Thông số CPU
-Intel Core i7 -2.4 GHz clock -12MB cache Level 3 -1066 MHz FSB
-Chip 64bit -Chip dành cho máy
Desktop, hiệu năng cao.
Trang 17Các dòng CPU - Laptop
Thông số CPU
-Intel Pentium M -1.4GHz clock -1MB cache Level 3 -400MHz FSB
-Chip 32bit -Chip Dành cho máy
Laptop, tiết kiệm năng lượng, hiệu năng
trung bình.
Trang 18Các dòng CPU - Laptop
Thông số CPU
-AMD Sempron -2.0GHz clock -256KB cache Level 3 -400MHz FSB
-Chip 32bit -Chip dành cho
Laptop, tiết kiệm năng lượng, hiệu năng
trung bình
Trang 19Các dòng CPU – Mobile (Phone, PDA)
Thông số CPU
-SAMSUNG ARM -1.0GHz clock
-Chip dành riêng cho
các thiết bị di động: Smart Phone, PDA … -Tiết kiệm năng lượng, hiệu suất cao.
Trang 20Các dòng CPU – Mobile (Phone, PDA)
Thông số CPU
-VIA NANO -1.4GHz clock -512KB cache Level 3 -533MHz FSB
-Chip 32bit
Dòng chip dành cho máy tính đơn giản Netbook, hiệu suất thấp, tiết kiệm năng lượng.
Trang 21Các dòng CPU – Server, WorkStation
Thông số CPU
-AMD phenom -Chip 64bit
-2MB Cache Level 3 -4MB Cache Level 4 -Chip dành cho Server,
hiệu năng cao, tiêu tốn năng lượng.
Trang 22Các dòng CPU – Server, WorkStation
Thông số CPU
-Intel Itanium 2 -Chip 64bit
-2MB cache level 3 -4MB cache level 4 -Chip dành cho Server,
hiệu năng cao, tiêu tốn năng lượng.
Trang 23Các dòng CPU – Server, WorkStation
Thông số CPU
-Intel Xeon -Chip 64bit -6MB Cache level 3 -6 -> 12 MB Cache
level3
-Chip dành cho Server,
tiết kiệm năng lượng, hiệu năng cao.
Trang 25Qu t Gió ạ
Trang 26T n nhi t n ả ệ ướ c.
Trang 27Kem t n nhi t ả ệ
Thao tác “bôi” kem tản nhiệt lên CPU
CPU sau khi “bôi” Kem tản nhiệt lên
Trang 28Tiêu chí đánh giá, so sánh CPU
Công ngh ch t o, s l ệ ế ạ ố ượ ng Transitor
Xung Clock, xung càng cao CPU x lý càng ữ nhanh
Đ l n Cache, Cache càng l n CPU càng mát ộ ớ ớ
S l ố ượ ng Core trên m i đ , Core càng nhi u ỗ ế ề càng ti t ki m, CPU càng m nh ế ệ ạ
Tiêu th đi n năng, càng th p càng t t ụ ệ ấ ố
H tr t p l nh Càng nhi u càng t t ỗ ợ ậ ệ ề ố
Trang 29 “K thù” l n nh t c a CPU là nhi t đ CPU ẻ ớ ấ ủ ệ ộ
ho t đ ng t t trong đi u ki n nhi t đ môi ạ ộ ố ề ệ ệ ộ
tr ườ ng t âm 40 C đ n 40 C, qu t t n nhi t ừ ế ạ ả ệ
t t Nhi t đ CPU dao đ ng t 35 C đ n 80 C ố ệ ộ ộ ừ ế
CPU th h m i có ch đ ng t t đ ng khi ế ệ ớ ế ộ ắ ự ộ quá nhi t (máy tính b t t ngu n đ t ng t) ệ ị ắ ồ ộ ộ
Trang 30X lý v n đ CPU ữ ấ ề
Làm s ch b i b n trên qu t t n nhi t, lá đ ng ạ ụ ẩ ạ ả ệ ồ
t n nhi t ả ệ
Ki m tra kem t n nhi t CPU ể ả ệ
Đ CPU ch y mà không có qu t, ki m tra xem ể ạ ạ ể CPU có nóng hay không
Trang 31End
H i & Đáp ỏ