1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Cac de luyen thi

4 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 186,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 2 V và tần số 50 kHz vào hai đầu đoạn mạch 1 gồm điện trở có giá trị 40 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10 mH và tụ điện có điện dung C mắc nố[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề thi gồm có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

NĂM HỌC 2017-2018 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LI

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hòa.

Tần số dao động của con lắc là

A

1

f

1 g f

2

g

f  2

f 2

g

  

Câu 2 Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi.

B Biên độ dao động không đổi, tần số của dao động giảm dần.

C Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều không đổi.

D Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều giảm dần.

Câu 3 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

C một phần tư bước sóng D nửa bước sóng.

Câu 4 Đặt điện áp u U cos 2 t 0  (ω > 0) vào hai đầu tụ điện có điện dung C Dung kháng của tụ điện lúc này là

1

1 C

Câu 5 Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải

điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là

A tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

B tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.

C giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

D giảm tiết diện dây truyền tải điện.

Câu 6 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do là

A năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

D năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

Câu 7 Tia Rơn-ghen có

A cùng bản chất với sóng âm.

B bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

C cùng bản chất với sóng vô tuyến.

D điện tích âm.

Câu 8 Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

A quang – phát quang B quang điện ngoài.

Câu 9 Cho phản ứng hạt nhân: 12H12H42 He Đây là

A phản ứng phân hạch B phản ứng thu năng lượng.

C phản ứng nhiệt hạch D hiện tượng phóng xạ hạt nhân.

Câu 10 Lực hạt nhân còn được gọi là

A lực hấp dẫn B lực tương tác mạnh C lực tĩnh điện D lực tương tác điện từ.

Mã đề thi 003

Trang 2

Câu 11 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa

chúng sẽ

A tăng 3 lần B tăng 9 lần C giảm 9 lần D giảm 3 lần.

Câu 12 Một ống dây dài 20 cm, có 1200 vòng dây đặt trong không khí Cảm ứng từ bên trong ống

dây là 75.10-3 T Cường độ dòng điện chạy trong ống dây là

Câu 13 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm, mốc thế năng ở

vị trí cân bằng Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m Thế năng cực đại của con lắc là

Câu 14 Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m Tần số

của sóng đó là

Câu 15 Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn

cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 16 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc Biết khoảng cách giữa hai khe

hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A 0,50.10–6 m B 0,55.10–6 m C 0,45.10–6 m D 0,60.10–6 m

Câu 17 Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 μm Năng lượng của phôtôn

ứng với bức xạ này có giá trị là

Câu 18 Hạt nhân 23892 Uđược tạo thành bởi hai loại hạt là

A êlectron và pôzitron B nơtron và êlectron.

C prôtôn và nơtron D pôzitron và prôtôn.

Câu 19 Một khung dây dẫn quay đều với tốc độ 150 vòng/phút quanh một trục trong một từ trường

đều có cảm ứng từ B

vuông góc với trục quay của khung Từ thông cực đại gửi qua khung là

10

Wb Suất điện động hiệu dụng trong khung là

Câu 20 Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4,4.1014 Hz khi truyền trong nước có bước sóng 0,5 µm thì chiết suất của nước đối với bức xạ trên là

Câu 21 Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là

40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

Câu 22 Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của tụ

điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là

A

0

q 2

0

q 3

0 q

0

q 5

2

Câu 23 Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19 J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là 1 = 0,18 μm, 2 = 0,21 μm và 3 = 0,35 μm Lấy h = 6,625.10-34 J.s,

c = 3.108 m/s Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A Hai bức xạ (1 và 2)

B Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.

C Cả ba bức xạ (1, 2 và 3)

Trang 3

D Chỉ có bức xạ 1.

Câu 24 Theo mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử hiđrô coi êlectrôn chuyển động tròn đều quanh hạt

nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa êlectrôn và hạt nhân Gọi vLvà vN lần lượt là tốc độ của

êlectrôn khi nó chuyển động trên quỹ đạo L và N Tỉ số

L N

v

v bằng

Câu 25 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 4 cm Lực đẩy giữa chúng F1 = 9.10-5 N Để lực tương tác giữa chúng là F2 = 1,6.10-4 N thì khoảng cách giữa các điện tích đó phải bằng

Câu 26 Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, cực anot làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 Ω được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 V điện trở trong r = 1 Ω Khối lượng đồng bám vào catot trong thời gian 5 giờ có giá trị là

Câu 27 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30 cm Qua

thấu kính cho một ảnh ngược chiều với vật và cao bằng nửa vật Xác định tiêu cự của thấu kính

Câu 28 Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong 4 Ω thì dòng

điện chạy trong mạch có cường độ 1,2 A Nếu mắc thêm một điện trở 2 Ω nối tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ 1 A Giá trị của điện trở R1 bằng

Câu 29 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s.

Khi pha của dao động là 2

 thì vận tốc của vật là 20 3 cm/s Lấy π2 = 10 Khi vật đi qua vị trí có li

độ 3π (cm) thì động năng của con lắc là

Câu 30 Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc

của li độ x vào thời gian t như hình vẽ Tại thời điểm t = 0,2 s, chất điểm có

li độ x = 2 cm Ở thời điểm t = 0,9 s, gia tốc của chất điểm có giá trị bằng

A 14,5 cm/s2 B 57,0 cm/s2

C 5,70 m/s2 D 1,45 m/s2

Câu 31 Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc cực đại 60 cm/s và gia tốc cực đại là 2π (m/s2) Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng Thời điểm ban đầu (t = 0) Chất điểm có vận tốc 30 cm/s và thế năng đang tăng Chất điểm có gia tốc bằng π (m/s2) lần đầu tiên ở thời điểm

Câu 32 Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao

động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

Câu 33 Một nguồn âm điểm S phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường

không hấp thụ và không phản xạ âm Lúc đầu, mức cường độ âm do S gây ra tại điểm M là L (dB) Khi cho S tiến lại gần M thêm một đoạn 60 m thì mức cường độ âm tại M lúc này là L + 6 (dB) Khoảng cách từ S đến M lúc đầu là

Câu 34 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 2 V và tần số 50 kHz vào hai đầu đoạn mạch

gồm điện trở có giá trị 40 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

1 10mH và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 40 mA Nếu mắc cuộn cảm và tụ điện trên thành mạch dao động LC thì tần số dao động riêng của mạch bằng

Trang 4

A 100 kHz B 200 kHz C 1 MHz D 2 MHz.

Câu 35 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm

điện trở thuần 10 Ω và cuộn cảm thuần Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch là

Câu 36 Đặt điện áp u = U0cosωt (V) (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm

điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

4 L 5

 H và tụ điện mắc nối tiếp Khi ω = ω0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch đạt giá trị cực đại Im Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì cường

độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng Im Biết ω1 – ω2 = 200π rad/s Giá trị của R bằng

Câu 37 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ

dòng điện trong mạch là i = 2cosl00πt (A) Khi cường độ dòng điện i = 1 A thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng

Câu 38 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe không đổi.

Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D thì khoảng vân trên màn là 1 mm Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát lần lượt là (D - ΔD) và (D + ΔD) thì khoảng vân trên màn tương ứng là i và 2i Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là (D + 3ΔD) thì khoảng vân trên màn là

Câu 39 Cho phản ứng hạt nhân 126 C    3 He42 Biết khối lượng của 126 C và 42 He lần lượt là 11,9970

u và 4,0015 u; lấy lu = 931,5 MeV/c2 Năng lượng nhỏ nhất của phôtôn ứng với bức xạ γ để phản ứng xảy ra có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40 Cho rằng một hạt nhân urani 23592 U khi phân hạch thì tỏa ra năng lượng là 200 MeV Lấy NA = 6,02.1023 mol-1, 1 eV = 1,6.10-19 J và khối lượng mol của urani 23592 U là 235 g/mol Năng lượng tỏa ra khi 2 g urani 23592 U phân hạch hết là

A 9,6.1010 J B 10,3.1023J C 16,4.1023 J D 16,4.1010J

- HẾT -Thí sinh không sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 23/11/2021, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w