Mười tám triệu hai trăm ba lăm nghìn một trăm bốn mốt B.. Mười tám triệu hai trăm ba mươi lăm nghìn một trăm bốn mốt C.. Mười tám triệu hai trăm ba mươi lăm nghìn một trăm bốn mươi mốt D
Trang 11
ĐỀ THI ÔN TẬP GIỮA KÌ I
ĐỀ SỐ 1 Bài 1 Cho biểu thức A = a - b trong đó a, b là các số có ba chữ số Vậy giá trị lớn nhất của A là:
Bài 2 Hai thùng có tổng cộng 118 lít dầu, biết thùng thứ nhất chứa ít hơn thùng thứ hai 12 lít dầu Vậy số lít dầu ở thùng thứ hai là: lít
Bài 3 Chọn đáp án đúng: Số 18 235 141 đọc là:
A Mười tám triệu hai trăm ba lăm nghìn một trăm bốn mốt
B Mười tám triệu hai trăm ba mươi lăm nghìn một trăm bốn mốt
C Mười tám triệu hai trăm ba mươi lăm nghìn một trăm bốn mươi mốt
D Mười tám triệu hai trăm ba lăm nghìn một trăm bốn mươi mốt
Bài 4 Chọn đáp án đúng: Giá trị chữ số 7 trong số 412 764 là:
Bài 5 Chọn đáp án đúng: Số lớn nhất trong các số: 673 412; 627 421; 624 721; 687 421 là:
A 673 412 B 627 421 C 624 721 D 687 421
Bài 6 Chọn đáp án đúng: Số thích hợp vào chỗ là: 3 tấn 254kg = kg
Bài 7 Chọn đáp án đúng: Số thích hợp vào chỗ trống là: 6 phút 13 giây = giây
Bài 8 Chọn đáp án đúng:
Với a là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số thì biểu thức: 1000 + 3 x a có giá trị là:
Bài 9 Tính:
a) 253713 + 41258 = b) 961257 - 691275 =
Bài 10 Minh có 126000 đồng, Tùng có số tiền bằng 1/2 số tiền của Minh, Quang
có số tiền bằng 1/3 số tiền của Tùng Vậy:
a) Bạn Tùng có số tiền là: đồng
b) Bạn Quang có số tiền là: đồng
Trang 22
Trang 33
ĐỀ SỐ 2 Bài 1 Lớp 4A góp sách tặng các bạn vùng bị bão lụt Tổ 1 và Tổ 3 mỗi tổ góp được 24 quyển; Tổ 2 góp được 27 quyển Vậy trung bình mỗi tổ góp được số sách là: quyển
Bài 2 Số trung bình cộng của 12; 16; 20; 24 là:
Bài 3 Tìm x, biết: x – 97128 = 5267
A x = 91861 B x = 102395 C x = 102359
Bài 4 Chọn đáp án đúng:
Số lớn nhất trong các số: 168920; 162980; 168290; 169280 là:
A 168920 B 162980 C 168290 D 169280
Bài 5 Tính nhanh: 913 + 6742 + 1089 – 742 – 13 + 11 = ?
Bài 6 Hai thùng chứa được 318 lít nước tương Thùng to đựng nhiều hơn thùng nhỏ 32 lít nước tương Vậy:
a) Thùng to đựng được số lít nước tương là: lít
b) Thùng nhỏ đựng được số lít nước tương là: lít
Bài 7 Đặt tính rồi tính:
a) 15134 + 74285 b) 187236 - 34127
Bài 8 Cho hình sau:
Chọn các đáp án đúng:
A Cạnh MP vuông góc với cạnh MQ, cạnh MQ vuông góc với cạnh QN
B Cạnh MP song song với cạnh QN
C Cạnh MP không vuông góc với cạnh PN, cạnh PN vuông góc với cạnh NQ Bài 9 Điền số thích hợp vào chỗ chấm biết rằng: 3196g = kg 196g
Trang 44
A Hai triệu một trăm linh bảy nghìn hai trăm ba mốt
B Hai triệu một trăm linh bảy nghìn ba trăm hai mốt
C Hai triệu một trăm linh bảy nghìn hai trăm ba mươi mốt
Trang 55
ĐỀ SỐ 3 Bài 1 Chọn đáp án đúng:
Chữ số 5 trong số 752164 thuộc hàng , lớp
A Hàng chục, lớp nghìn B Hàng nghìn, lớp nghìn
C Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D Hàng chục nghìn, lớp nghìn Bài 2 Chọn đáp án đúng:
Số gồm 9 triệu, 6 chục nghìn, 4 chục viết là:
A 96 000 040 B 9 600 040 C 9 060 040 D 9 600 040 Bài 3 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
6 tấn 5 yến = yến
Bài 4 Tổng của 4 số là 168 Trung bình cộng của 3 số đầu là 43
Vậy số thứ tư là:
Bài 5 Chọn đáp án đúng:
Một hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài
Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là:
Bài 6 Chọn các đáp án đúng:
Hình dưới có:
A 2 góc vuông B 1 góc tù C 2 góc nhọn D 1 góc nhọn Bài 7 Đặt tính rồi tính
a) 42839 + 965 = b) 50283 - 26913 =
Bài 8 Tính giá trị của biểu thức: 11142 : 9 + 7256 x 3 = ?
Bài 9 Tìm x, biết: x – 1325 + 115 = 215
Trang 66
thùng bé 30 lít nước Vậy:
a) Thùng to chứa được số lít nước là: lít
b) Thùng nhỏ chứa được số lít nước là: lít
Trang 77
ĐỀ SỐ 4 Bài 1 Số 915 237 860 đọc là:
A Chín trăm mười lăm triệu hai trăm ba bảy nghìn tám trăm sáu mươi
B Chín trăm mười lăm triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn tám trăm sáu mươi
C Chín trăm mười lăm triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn tám trăm sáu
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
a) 61345 – 3768 b) 346722 + 51642 c) 5634 x 6 d) 19720 : 8 Bài 3 Tìm x, biết:
a) x + 2437 = 91264 b) x : 6 = 4598
Bài 4 Một cửa hàng bán gạo, ngày đầu bán được 927 kg gạo, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày đầu 105 kg gạo và nhiều hơn ngày thứ ba 102 kg gạo
Vậy trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: kg
Bài 5 Công thức tính diện tích S của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b là:
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
A S = a x b (đơn vị diện tích)
B S = a x b : 2 (đơn vị diện tích)
C S = a + b (đơn vị diện tích)
Bài 6 Số có cách đọc: "Bốn trăm triệu, một trăm linh một nghìn, ba trăm mười bảy" được viết là:
A 400101000317 B 40010100317
Bài 7 Tính diện tích S của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b, biết a = 12cm; b = 1dm Tính diện tích của hình chữ nhật
Bài 8 Chu vi của hình tam giác có độ dài 3 cạnh a, b, c trong đó a = 11cm; b = 1dm 4cm; c = 1dm 2cm là: cm
Bài 9 Hai số có tổng bằng 42, hiệu bằng 10 Tìm hai số đó
Bài 10 Chọn câu đúng trong các câu sau:
Trang 88
B Góc bẹt là góc bằng góc tù cộng với góc nhọn
C Góc vuông lớn hơn góc nhọn và nhỏ hơn góc tù
D Có thể chia góc tù thành 1 góc vuông và 1 góc nhọn
Trang 99
ĐỀ SỐ 5 Bài 1 Trung bình cộng của 3 số là 100 Hỏi cần có thêm một số nào để trung bình cộng của các số nhận được là 105?
Bài 2 Có 4 bao đựng gạo tẻ và 3 bao đựng gạo nếp, mỗi bao gạo tẻ đều nặng 1 yến 8kg, mỗi bao gạo nếp đều nặng 2 yến Vậy tổng khối lượng của 7 bao gạo hai loại là: kg
Bài 3 Viết chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Chữ cái a được thay bằng chữ số sao cho 372a67 372267 là:
A.0 B 1 C 2 D 3 Bài 4 Viết chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
2 tấn 5kg = kg
A 205 B 25 C 250 D 2005 Bài 5 Viết chữ cái trước câu trả lời đúng:
Giá trị của chữ số 7 trong số 474563 là:
A 70 000 B 7 000 C 700 D 70 Bài 6 Hiện nay tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 41 tuổi Hai năm trước, mẹ hơn con 27 tuổi Vậy:
a) Tuổi mẹ hiện nay là: tuổi
b) Tuổi con hiện nay là: tuổi
Bài 7 Tính giá trị của biểu thức:
a) Giá trị của biểu thức H = a + b : 2 + c với a = 1250, b = 7500, c = 8 là:
b) Giá trị của biểu thức K = m - n x 3 + p với m = 1250, n = 250, p = 7 là:
Bài 8 Đặt tính rồi tính:
a) 1235 + 324127 b) 93451 – 3725
Bài 9 Chọn đáp án đúng nhất:
A Trung bình cộng của 3 số 127; 135 và 143 là 135
B Số tự nhiên nhỏ nhất là 1
C 4 phút 27 giây = 427 giây
D Trong số 12546, chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
Trang 1010
a) Hình vẽ trên có số góc vuông là: góc vuông
b) Hình vẽ trên có số góc nhọn là: góc nhọn
c) Hình vẽ trên có số cặp đoạn thẳng song song với nhau là: cặp