Chính sách củ Nh nước về ảo tồn v phát triển ền vững đ dạng sinh học... Nội dung qu hoạch tổng thể ảo tồn đ dạng sinh học củ cả nước... C ng ố tổ chức thực hiện qu hoạch ảo tồn đ dạng si
Trang 1Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Quốc hội ban hành u t đa dạng sinh học
CHƯƠNG I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 Phạm vi điều chỉnh
Trang 24 C s bảo tồn đa dạng sinh học s s uô ỡ u
Trang 319 oài ngoại lai xâm hại l s số
Trang 4Điều 5 Chính sách củ Nh nước về ảo tồn v phát triển ền vững đ dạng sinh học
Trang 5u s t t , uô t x
t u t
2 X ô t t u v t u
t t ừ ô t v uố ; x ô t trái phép trong phân khu s t u t
3 Đ u t s t t t s ; uô sú quy mô t t uô t t uỷ s u ô ô ; t ú trái phép, gây ô
ễ ô t t u v t v u s t
u t
4 S t t t ậ t t t u t vậ u u bán trái phép loài t u u u ợ u t v ;
u t t t u t t é s ẩ u ố từ t u
u u ợ u t v
5 Nuôi s s uô s t v t t t é vật t vật ã t u u u ợ u t v
Điều 8 C n cứ lập qu hoạch tổng thể ảo tồn đ dạng sinh học củ cả nước
1 C ợ t t t - xã uố
2 Ch ợ v ô t
3 Qu sử t u t t v
4 t u u t v s u t t - xã
5 t u t u t s t
6 T t v u u t sử s
7 N u t u
Trang 6Điều 9 Nội dung qu hoạch tổng thể ảo tồn đ dạng sinh học củ cả nước
Trang 7Điều 12 C n cứ lập qu hoạch ảo tồn đ dạng sinh học củ tỉnh th nh phố trực thuộc trung ƣơng
1 Qu t t t - xã uố
Trang 8Điều 15 C ng ố tổ chức thực hiện qu hoạch ảo tồn đ dạng sinh học
củ tỉnh th nh phố trực thuộc trung ƣơng
Trang 9Điều 18 hu dự trữ thi n nhi n
1 u t t :
) u t t uố ;
) u t t t
2 u t t uố t u u s u : ) C s t t u t ố v uố uố t t ù
) L s số t t xu t e ù t t t
t u u u ợ u t v ;
Trang 10Điều 21 Nội dung củ dự án thành lập hu ảo tồn
Trang 12t 1 Đ u 22 Luật v u t ẩ u u
u t u t 1 Đ u 27 Luật
Điều 24 Lập thẩm định dự án th nh lập hu ảo tồn v qu t định th nh lập hu ảo tồn cấp tỉnh
Điều 26 Ph n hu chức n ng v r nh giới hu ảo tồn
Trang 141 H s số ợ t u t u v
v s u :
a) t u ợ ợ t u t t e u Luật ,
u u u t và các u uật có liên quan; b) T ợ ích từ t v t u t ; c) H s u ã t ợ, t t t e u
uật; d) T u u u t ; ) Qu v v t e u uật 2 C u t v t Đ u
Điều 31 Qu ền v ngh vụ củ tổ chức cá nh n có hoạt động hợp pháp trong hu ảo tồn T t ợ t u t u n và v s u :
1 t u ợ ợ t u t t e u Luật
u u u t v các u uật có liên quan; 2 T ậ u e s ợ từ v t ậ u e v t ợ t u t t e u uật; 3 T u u u t ; 4 T t t e u uật; 5 Qu v v t e u uật Điều 32 Quản lý vùng đệm củ hu ảo tồn 1 V t t vù ợ u t u t t ậ u
t v ợ x t t sử t x t t
t
2 M t t vù tu t u u vù
T t C
3 C u t t vù u t ậ
t ô t t H t ẩ t e u uật v v
ô t ; t t H t ẩ u u t
T ợ u t t vù t ẩ u x s ố ô t t t t t t u t u t t ô t x t ô t x u
u t t ợ u u t
Trang 15Điều 33 áo cáo về hiện trạng đ dạng sinh học củ hu ảo tồn
1 Đ 3 t u u t , t ợ u
u t t t s u t v
u t ẩ u u u t u t 1 Đ u 27 Luật
PH T TRIỂN N VỮNG C C HỆ SINH TH I TỰ NHI N
Điều 34 Điều tr đánh giá v ác lập ch độ phát triển ền vững các hệ sinh thái tự nhi n
Trang 17Điều 4 Qu t định lo i đƣợc đƣ v o hoặc đƣ r hỏi D nh mục lo i
ngu cấp quý hi m đƣợc ƣu ti n ảo vệ
Trang 18Điều 41 ảo tồn lo i thuộc D nh mục lo i ngu cấp quý hi m đƣợc ƣu
) C t uật u ô ù ợ ;
c) N t , u s t s
3 H s t ậ s t s :
Trang 19a) Đ t ậ ;
) t ậ ;
c) G t u u t 2 Đ u
4 t ậ s t s
5 C u t u uô t t u
u u ợ u t v , u ã, u ố
t vật uô v s vật v u, u u u e v u vật
t u , t ậ , p t u ậ s t s
Điều 43 Qu ền v ngh vụ củ tổ chức cá nh n quản lý cơ s ảo tồn đ dạng sinh học
1 T u s t s u sau :
a) H s u ã t ợ N t e u uật;
) T ậ t t ợ từ t t t nhân ngoài;
e) T t t u u u ợ u tiê v v t s u u sinh thái t e u uật;
g) Qu t e u uật
2 T u s t s các v s u :
) v uô ỡ s t u u u
ợ u t v ; u u u e v u vật t u ;
b) Đ u ố t u u u
ợ u t v v u u ô t ;
Trang 20) C s các t s ;
d) T 12 t v t t
t u u u ợ u t v t s ;
) Đ u t ẩ u u t 4 Đ u 41 Luật cho phép t u u u ợ u t
v v uô t t s t s t t u
u u ợ u t v từ s u v
s số t ú ;
e) N v t e u uật
Điều 44 Loài hoang dã ị cấm h i thác và loài hoang dã đƣợc khai thác
có điều iện trong tự nhi n
1 V t u loài hoang dã trong t ợ t t e
u uật v v v t t ừ uật v t uỷ s v các quy uật u
2 Nô v P t t ô t ô t ố ợ v T
u v Mô t u t v v hoang dã t
t t v v t ã ợ t u t t nhiên; ô ố ã t t t và hoang dã ợ t u t t nhiên
Điều 45 Nu i trồng lo i thuộc D nh mục lo i ngu cấp quý hi m đƣợc
Trang 21ú v t ợ t t e u t
C
Điều 47 Cứu hộ lo i thuộc D nh mục lo i ngu cấp quý hi m đƣợc ƣu ti n ảo vệ 1 C t loài t u u u ợ u t v
t s số t , t ợ v s u
u uô ỡ s v th s số t chúng 2 T t t t u u u ợ u t v t s số t t
t báo ngay cho xã s u
t S u ậ ợ t ô t xã t v
u u ô t báo s u
t 3 C t t u u u ợ u t
v s u ợ u t t t t ợ xe xét th
s số t ú T ợ t t u u u ợ u t v t s số t t ợ xem xét v uô t t s t s ù ợ 4 C u t v u ã t u
u u ợ u t v
Điều 48 ảo vệ giống c trồng, vật nu i đặc hữu hoặc có giá trị đ ng ị đe dọ tu ệt chủng 1 Nô v P t t ô t ô t ố ợ v u t u t ố t vật uô u t e tu t v u u ợ u t v
2 V t ậ u e t vật uô u t
e tu t ợ t t e u t M 1 v M 2 C V
Luật v các u uật u Điều 49 ảo vệ lo i vi sinh vật v nấm đặc hữu hoặc có giá trị đ ng ị đe doạ tu ệt chủng 1 Nô v P t t ô t ô t ố ợ v u u t u t t u t ậ u v s vật v u t e tu t v
u u ợ u t v
2 V t ậ u e v s vật v u t
e tuy t ợ t t e u t M 1 v M 2 C V
Luật v các u uật u
Trang 22Mục 3 IỂM SO T LOÀI NGOẠI LAI X M HẠI Điều 5 Điều tr v lập D nh mục lo i ngoại l i m hại
Trang 233 T t x thông báo ngay v
1 N t ố t u toàn u e trên lãnh t V t N
2 N t u u e t e u s u :
) u u t t ợ u u t u
u e trong u t ;
) C s t s s u v t t
ô s u u u e u u e t u s ;
1 T ợ u u e các u s u :
) Đ u t t u t ậ u e ợ u ;
Trang 25) t ậ u e ;
) V u t t u u t t u t ậ u e ;
e) H t u t t v s xu t s ẩ t từ u gen;
Trang 261 T ợ é t ậ u e u s u :
Trang 273 C u t v u s ợ t u ợ từ v t
ậ u e
Mục 2 LƯU GIỮ ẢO QUẢN M U VẬT DI TRUY N; Đ NH GI NGUỒN GEN; QUẢN LÝ TH NG TIN V NGUỒN GEN; ẢN QUY N TRI THỨC
TRUY N THỐNG V NGUỒN GEN Điều 62 Lưu giữ v ảo quản mẫu vật di tru ền
Trang 282 v Cô t ố ợ v u
u t t u t t t u t ố v u n gen
Mục 3 QUẢN LÝ RỦI RO DO SINH VẬT IẾN ĐỔI GEN, M U VẬT DI TRUY N CỦA SINH VẬT IẾN ĐỔI GEN GÂY RA ĐỐI VỚI ĐA DẠNG SINH HỌC Điều 65 Trách nhiệm quản lý rủi ro do sinh vật i n đổi gen mẫu vật di tru ền củ sinh vật i n đổi gen g r đối với đ dạng sinh học
Điều 66 Lập thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật i n đổi gen mẫu vật di tru ền củ sinh vật i n đổi gen g r đối với đ dạng sinh học cấp giấ chứng nhận n to n củ sinh vật iển đổi gen mẫu vật di tru ền củ sinh vật iển đổi gen đối với đ dạng sinh học
1 T u t , ậ ẩu, phóng thích s vật
e u vật t u s vật e ậ
s vật e ố v s
Trang 292 s vật e u vật t u s vật e ố v s i dung ch u sau :
) Mô t ;
) M ố v s ;
c) B u
3 s vật e u vật t u s vật e ố v s ợ u u
Điều 67 C ng h i th ng tin về mức độ rủi ro v iện pháp quản lý rủi ro
do sinh vật i n đổi gen mẫu vật di tru ền củ sinh vật i n đổi gen g r đối với đ dạng sinh học
1 T u t ậ ẩu u t s vật e u vật t u s vật e ô t ô t
v v u ố v s
2 C u t v ô t ô t v u
ro
Điều 68 Quản lý cơ s dữ liệu về sinh vật i n đổi gen mẫu vật di tru ền
củ sinh vật i n đổi gen li n qu n đ n đ dạng sinh học
1 T u v Mô t t ố t u s u v s vật
e u vật t u s vật e u s ; x t t ô t tử v s vật e u vật t u
s vật e u s
2 T u t ậ ẩu mua, bán, t s vật e u vật t u s vật e u
s u t ô t T u v Mô t
3 T u t t s vật e u vật t u s vật e u s u
Trang 30CƠ CHẾ NGUỒN LỰC ẢO TỒN
VÀ PH T TRIỂN N VỮNG ĐA DẠNG SINH HỌC Điều 71 Điều tr cơ ản nghi n cứu ho học quản lý th ng tin số liệu
về đ dạng sinh học
1 N u t v u t s t t
ã ố t ố vật uô v s vật v u e t v
ô t t v t t v s
Trang 31) N s ;
b) Đ u t t trong t ;
Trang 32) T t s t ô ậ t t ừ x ;
Điều 74 Dịch vụ m i trường li n qu n đ n đ dạng sinh học
1 T sử v ô t u s
t t t t u v
Trang 332 C u t v v ô t u s
Điều 75 ồi thường thiệt hại về đ dạng sinh học