1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

VIÊM GIÁC MẠC DO VI NẤM

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 20,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối tượng nguy cơ của bệnh viêm giác mạc do vi nấm A.. Biểu hiện bệnh lý của viêm giác mạc do vi nấm A.. Xét nghiệm nào quan trọng nhất trong việc chẩn đoán loét giác mạc do vi nấm?. Qua

Trang 1

PLANT YG41 KÝ SINH TRÙNG

VIÊM GIÁC MẠC DO VI NẤM

1 Các giống nấm phổ biến gây viêm mạc

A Curvularia, Nigrospora, Aspergillus

B Histoplasma, Sporothrix

C Microsporum, Trichophyton

D Epidermophyton, Microsporum

2 Đối tượng nguy cơ của bệnh viêm giác mạc do vi nấm

A Học sinh

B Cán bộ văn phòng

C Những người thợ hàn

D Nông dân và dân lao động

3 Điều kiện gây viêm giác mạc do vi nấm, ngoại trừ:

A Cường độ ánh sáng mạnh

B Chấn thương mắt

C Tăng nhãn áp

D Viêm giác mạc do vi khuẩn

4 Ở Việt Nam viêm giác mạc do vi nấm khá phổ biến vì

A Lao động đồng án nhiều

B Môi trường lao động có nhiều vi nấm

C Có nhiều loài vi nấm ái lực của giác mạc

D Lao động không được bảo hộ tốt

5 Biểu hiện bệnh lý của viêm giác mạc do vi nấm

A Vết loét màu trắng bò không đều, hình chân chim

B Nung mủ ở mắt và giác mạc

C Đỏ mắt và có nhiều dịch tiết

D Xuất huyết kết mạc

6 Hậu quả viêm kết mạc do vi nấm

A Xuất huyết võng mạc

B Đục giác mạc

C Viêm hắc võng mạc

D Đục thủy tinh thể

7 Xét nghiệm nào quan trọng nhất trong việc chẩn đoán loét giác mạc do vi nấm?

A Quan sát trực tiếp bệnh phẩm từ giác mạc

B Cấy bệnh phẩm

C Huyết thanh chẩn đoán

D Phải phối hợp 3 phương pháp trên mới xác định được

8 Tại sao soi tìm nấm trực tiếp mang tính chất quyết định chẩn đoán? Bởi vì

A Nhanh chóng cho kết quả

B Xác định chính xác vi nấm gây bệnh C Để thực hiện xét nghiệmD Ít tốn kém

9 Nhược điểm lớn nhất về phương pháp nuôi cấy vi nấm để chẩn đoán viêm giác mạc do vi nấm

A Cho kết quả chậm

B Phải thực hiện ở labo chuyên sâu

C Tốn kém

D Dễ bị bội nhiễm làm sai lệch kết quả

10 Quan sát trực tiếp bệnh phẩm giác mạc chỉ chẩn đoán do Candida gây bệnh khi thấy

A Tế bào hạt men nẩy búp

B Tế bào hạt men và sợi tơ nấm giả

C Sợi tơ nấm có vách ngăn, phân nhánh

D Sợi tơ nấm và bào tử đính có cục u xung quanh

11 Quan sát trực tiếp bệnh phẩm giác mạc bệnh gây ra do vi nấm sợi khi thấy

A Tế bào hạt men nẩy búp

B Tế bào hạt men và sơi tơ nấm giả

C Sợi tơ nấm có vách ngăn, phân nhánh

D Tế bào hạt men, sợi tơ nấm giả và bào tử bao dày

12 Chọn kết quả xét nghiệm vi nấm trong bệnh lý viêm giác mạc do vi nấm để quyết định điều trị

A Xem trực tiếp và nuôi cấy cùng loại vi nấm

Trang 2

PLANT YG41 KÝ SINH TRÙNG

B Xem trực tiếp (-), cấy (+) ngoại nhiễm

C Xem trực tiếp (+), cấy (+) vi nấm khác loại

D Chọn tác nhân điều trị chỉ cần dựa trên kết quả xem trực tiếp (+)

13 Thuốc nào chống chỉ định tuyệt đối trong viêm giác mạc do vi nấm?

A Dung dịch thuốc nhỏ mắt có chứa ofloxacin chữa viêm do vi trùng kết hợp

B Dung dịch amphotericin B

C Dung dịch mycostatin

D Thuốc nhỏ mắt có chứa corticoids

14 Muốn phòng được bệnh viêm giác mạc do vi nấm nên

A Cho dân lao động uống phòng bằng thuốc kháng nấm

B Nhỏ dung dịch thuốc kháng nấm trước khi lao động

C Sử dụng dụng cụ bảo hộ mắt khi lao động

D Vệ sinh mắt thường xuyên

15 Thái độ của BS đa khoa khi gặp trường hợp viêm gíac mạc nghi do vi nấm

A Điều trị thuốc kháng nấm ngay tức khắc

B Chuey63n ngay bệnh nhân lên tuyến có chuyên khoa mắt

C Lấy bệnh phẩm gởi lên phòng xét nghiệm vi nấm

D Điều trị kháng sinh chờ kết quả xét nghiệm sẽ điều trị đặc hiệu sau

ĐÁP ÁN

1 A

2 D

3 A

4 D

5 A

6 B

7 A

8 B

9 D

10 B

11 C

12 D

13 D

14 C

15 B

Ngày đăng: 17/11/2021, 10:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w