1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án nền và móng

114 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG GVHD: TS. NGUYỄN VĂN CHÚNG HK II : Năm Học 2021-2022 Thủ Đức, ngày… tháng 8 năm 2021 MỤC LỤC THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 1 1.1. lý thuyết thống kê 1 1.1.1. Phân chia đơn nguyên địa chất 1 1.1.2. Giá trị tiêu chuẩn các đặc trưng của đất 2 1.1.3. Tính toán các đặc trưng của đất 3 1.2. Thống kê địa chất móng nông (MBMN-DC06) 6 1.2.1. Phân chia đơn nguyên 6 1.2.2. Thống kê 7 1.3. 2. Địa chất móng sâu (DCMC – DC05) 10 1.3.1. Phân chia đơn nguyên 10 1.3.2. Thống kê 11 1.4. Tổng hợp kết quả 32 1.4.1. Bảng tổng hợp kết quả địa chất móng nông (DCMN-DC06) 32 1.4.2. Bảng tổng hợp kết quả thống kê móng cọc (DCMC-DC05) 33 TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG ĐƠN 35 2.1. Số liệu tính toán 35 2.2. Chọn chiều sâu chôn móng 37 2.3. Xác định sức chịu tải cho nền 37 2.4. Xác định kích thước móng 38 2.5. Kiểm tra kích thước móng 39 ...................................................................................................................................... 39 2.5.1. Điều kiện ổn định 39 2.5.2. Điều kiện cường độ 40 2.5.3. Điều kiện biến dạng lún 40 2.5.4. Kiểm tra điều kiện chống trượt 43 2.5.5. Kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng 44 2.6. Tính toán thép 45 2.6.1. Theo phương cạnh dài: MC 1-1 46 2.6.2. Theo phương cạnh ngắn: MC 2-2 47 TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG BĂNG 50 3.1. Dữ liệu thiết kế móng 50 3.2. Tính toán và thiết kế móng băng 51 3.2.1. Chọn chiều sâu chôn móng 51 3.2.2. Chọn sơ bộ tiết diện móng: 51 3.2.3. Tổng hợp nội lực, xác định điểm đặt tâm lực 52 3.2.4. Xác định kích thước bề rộng móng b 52 3.2.5. Kiểm tra kích thước móng đã chọn 53 3.2.6. Điều kiện ổn định 53 3.2.7. Điều kiện chống trượt 54 3.2.8. Điều kiện cường độ 55 3.2.9. Điều kiện biến dạng lún 55 3.2.10. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 60 3.2.11. Tính toán nội lực móng băng 61 3.3. Tính toán cốt thép 63 3.3.1. Tính toán cốt thép dầm móng băng 63 3.3.2. Tính toán cốt thép trong bản móng 64 TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG CỌC 68 4.1. Dữ liệu thiết kế móng cọc 68 4.1.1. Thông số địa chất 68 4.1.2. Giá trị nội lực 70 4.1.3. Thông số vật liệu 71 4.2. Tính toán và thiết kế móng cọc 71 4.2.1. Chọn chiều sâu đặt đài móng 71 4.2.2. Chọn sơ bộ kích thước cọc 71 4.2.3. Xác định sức chịu tải của cọc 72 4.2.4. Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý 73 4.2.5. Xác định sức chịu tải cọc theo cường độ đất nền: 74 4.2.6. Chọn số lượng cọc và bố trí cọc 78 4.2.7. Kiểm tra khả năng chịu tải của cọc: 79 4.2.8. Kiểm tra ổn định nền và độ lún móng cọc: 80 4.2.9. Kiểm tra điều kiện lún của móng: 83 4.2.10. Thiết kế đài cọc: 84 4.2.11. Tính cốt thép đài 85 4.2.12. Kiểm tra khả năng của cọc khi vận chuyển và lắp dựng cọc: 88 4.3. Thiết kế móng lõi thang máy 91 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 1.1. lý thuyết thống kê - Hồ sơ khảo sát địa chất phục vụ thiết kế nền móng có số lượng hố khoan nhiều và số lượng mẫu đất trong một lớp đất lớn. Vấn đề đặt ra là những lớp đất này ta phải chọn được chỉ tiêu đại diện cho nền. - Ban đầu khi khoan lấy mẫu dựa vào sự quan sát thay đổi màu, hạt độ mà ta phân chia thành từng lớp đất. - Theo TCVN 9362-2012 được gọi là một lớp địa chất công trình khi tập hợp các giá trị có đặc trưng cơ lý của nó phải có hệ số biến động  đủ nhỏ. Vì vậy ta phải loại trừ những mẫu có số liệu chênh lệch với giá trị trung bình lớn cho một đơn nguyên địa chất. - Vì vậy thống kê địa chất là một việc làm hết sức quan trọng trong tính toán nền móng

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ

MINH KHOA XÂY DỰNG

Trang 3

MỤC LỤC

THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT .1

1.1.lý thuyết thống kê 1

1.1.1.Phân chia đơn nguyên địa chất 1

1.1.2.Giá trị tiêu chuẩn các đặc trưng của đất 2

1.1.3.Tính toán các đặc trưng của đất 3

1.2.Thống kê địa chất móng nông (MBMN-DC06) 6

1.2.1.Phân chia đơn nguyên 6

1.2.2.Thống kê 7

1.3.2 Địa chất móng sâu (DCMC – DC05) 10

1.3.1.Phân chia đơn nguyên 10

1.3.2.Thống kê 11

1.4.Tổng hợp kết quả 32

1.4.1.Bảng tổng hợp kết quả địa chất móng nông (DCMN-DC06) 32

1.4.2.Bảng tổng hợp kết quả thống kê móng cọc (DCMC-DC05) 33

TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG ĐƠN .35

2.1.Số liệu tính toán 35

2.2.Chọn chiều sâu chôn móng 37

2.3.Xác định sức chịu tải cho nền 37

2.4.Xác định kích thước móng 38

2.5.Kiểm tra kích thước móng 39

39

2.5.1.Điều kiện ổn định 39

2.5.2.Điều kiện cường độ 40

2.5.3.Điều kiện biến dạng lún 40

2.5.4.Kiểm tra điều kiện chống trượt 43

2.5.5.Kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng 44

2.6.Tính toán thép 45

2.6.1.Theo phương cạnh dài: MC 1-1 46

2.6.2.Theo phương cạnh ngắn: MC 2-2 47

TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG BĂNG .50

3.1.Dữ liệu thiết kế móng 50

3.2.Tính toán và thiết kế móng băng 51

3.2.1.Chọn chiều sâu chôn móng 51

3.2.2.Chọn sơ bộ tiết diện móng: 51

Trang 4

3.2.3.Tổng hợp nội lực, xác định điểm đặt tâm lực 52

3.2.4.Xác định kích thước bề rộng móng b 52

3.2.5.Kiểm tra kích thước móng đã chọn 53

3.2.6.Điều kiện ổn định 53

3.2.7.Điều kiện chống trượt 54

3.2.8.Điều kiện cường độ 55

3.2.9.Điều kiện biến dạng lún 55

3.2.10.Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 60

3.2.11.Tính toán nội lực móng băng 61

3.3.Tính toán cốt thép 63

3.3.1.Tính toán cốt thép dầm móng băng 63

3.3.2.Tính toán cốt thép trong bản móng 64

TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG CỌC .68

4.1.Dữ liệu thiết kế móng cọc 68

4.1.1.Thông số địa chất 68

4.1.2.Giá trị nội lực 70

4.1.3.Thông số vật liệu 71

4.2.Tính toán và thiết kế móng cọc 71

4.2.1.Chọn chiều sâu đặt đài móng 71

4.2.2.Chọn sơ bộ kích thước cọc 71

4.2.3.Xác định sức chịu tải của cọc 72

4.2.4.Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý 73

4.2.5.Xác định sức chịu tải cọc theo cường độ đất nền: 74

4.2.6.Chọn số lượng cọc và bố trí cọc 78

4.2.7.Kiểm tra khả năng chịu tải của cọc: 79

4.2.8.Kiểm tra ổn định nền và độ lún móng cọc: 80

4.2.9.Kiểm tra điều kiện lún của móng: 83

4.2.10.Thiết kế đài cọc: 84

4.2.11.Tính cốt thép đài 85

4.2.12.Kiểm tra khả năng của cọc khi vận chuyển và lắp dựng cọc: 88

4.3.Thiết kế móng lõi thang máy 91

Trang 5

Đồ Án Nền Móng GVHD: TS Nguyễn Văn Chúng

1

THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT

1.1 lý thuyết thống kê

lượng mẫu đất trong một lớp đất lớn Vấn đề đặt ra là những lớp đất này ta phải chọnđược chỉ tiêu đại diện cho nền

- Ban đầu khi khoan lấy mẫu dựa vào sự quan sát thay đổi màu, hạt độ mà ta phân chiathành từng lớp đất

trị có đặc trưng cơ lý của nó phải có hệ số biến động  đủ nhỏ Vì vậy ta phải loại trừnhững mẫu có số liệu chênh lệch với giá trị trung bình lớn cho một đơn nguyên địachất

- Vì vậy thống kê địa chất là một việc làm hết sức quan trọng trong tính toán nền móng

1.1.1 Phân chia đơn nguyên địa chất

1.1.1.1 Hệ số biến động

Chúng ta dựa vào hệ số biến động  phân chia đơn nguyên

1

∑� (� -Ā )2

+ Với Ai là giá trị riêng của đặc trưng thí nghiệm riêng trong cùng lớp đất

1.1.1.2 Qui tắc loại trừ các sai số thô

1

∑�

σ=

Trang 6

Đồ Án Nền Móng GVHD: TS Nguyễn Văn Chúng

2

thì ta phải loại trừ các số liệu có sai số lớn hoặc bé

- Trong đó []: hệ số biến động lớn nhất, tra bảng 1 tuỳ thuộc vào từng loại đặc trưng

Trang 7

Đặc trưng của đất Hệ số biến động []

Số lần xácđịnh n

Giá trịchuẩn số V

Số lần xácđịnh n

Giá trịchuẩn số V

1.1.2 Giá trị tiêu chuẩn các đặc trưng của đất

1.1.2.1 Giá trị tiêu chuẩn các chỉ tiêu đơn

-Giá trị tiêu chuẩn của tất cả các chỉ tiêu đơn (chỉ tiêu vật lý như độ ẩm, khối lượng thể tích, chỉ số dẻo, độ sệt, và các chỉ tiêu cơ học như môdun tổng biến dạng, cườngđộ

Trang 8

kháng nén, ) là giá trị trung bình cộng của các kết quả thí nghiệm riêng lẻ �̄sau khi đãloại trừ sai số thô.

1.1.2.2 Giá trị tiêu chuẩn các chỉ tiêu kép

được thực hiện theo phương pháp bình phương cực tiểu của quan hệ tuyến tính của

1

���

� i=

∑ � ����

�2

i=1 �

1.1.3 Tính toán các đặc trưng của đất

1.1.3.1 Giá trị tính toán các chỉ tiêu đơn

ổn định của nền được tiến hành với các đặc trưng tính toán

- Giá trị tính toán các chỉ tiêu đơn được xác định theo công thức sau: �tt = �tc

��

Trong đó:

+ �tc là giá trị tiêu chuẩn của các đặc trưng đang xét

Trang 9

+ Khi tính nền theo cường độ (TTGH I) thì � = 0.95

- Số lượng tối thiểu của một thí nghiệm chỉ tiêu nào đó với mỗi đơn nguyên địa chấtcông trình cần phải đảm bảo là 6

Trang 10

-Nếu trong phạm vi đơn nguyên địa chất công trình có số lượng mẫu ít hơn 6 thì giá trị tính toán các chỉ tiêu của chúng được tính toán theo phương pháp trung bình cực tiểu và

1.1.3.2 Giá trị tính toán các chỉ tiêu kép

-Giá trị tính toán các chỉ tiêu kép được xác định theo công thức sau: �tt = �tc

��

Trong đó:

+ �tc là giá trị tiêu chuẩn của các đặc trưng đang xét

-Đối với các chỉ tiêu kép như: lực dính c và hệ số ma sát tg

Lưu ý:

6 giá trị  đối với mỗi trị số áp lực pháp tuyến 

+ Khi tìm giá trị tính toán c,  dùng tổng số lần thí nghiệm  làm n

Trang 12

1.2 Thống kê địa chất móng nông (MBMN-DC06)

1.2.1 Phân chia đơn nguyên

Trang 14

STT Hố Khoan số hiệu mẫu γo

Trang 15

-> Vậy tập hợp mẫu được chọn.

- Giá trị tiêu chuẩn : ��� ��� = 0.264 → ��� = 14°47′

� = 17.6 (��/� ){ ��

Trang 17

- Mô tả: sét màu nâu hồng, trạng thái cứng

- Giá trị tiêu chuẩn γtc = �tb = 20.3 (kN/m3)

Dung trọng đẩy nổi �′

Trang 18

- Giá trị tiêu chuẩn γtc = �tb = 20 (kN/m3)

Dung trọng đẩy nổi �′

Trang 19

-> Vậy tập hợp mẫu được chọn.

- Giá trị tiêu chuẩn : ��� ��� = 0.195 → ��� = 11°02′

Trang 20

12 − 1

Vậy tập hợp mẫu được chọn

- Xác định giá trị tiêu chuẩn

Trang 21

 Xác định giá trị tính toán

 Dung trọng đẩy nổi

2

�� �� ) 1

Trang 22

 Độ ẩm

���)2 1

Trang 29

- ta được bảng số liệu mới :

Trang 30

 Kiểm tra thống kê

Trang 31

 Kiểm tra thống kê

ﻟl�� =

1

� −1

Trang 32

− ) � = √ × 0.87 =0.353

−1

� � � 2 8−11

Trang 35

1

Trang 38

 Kiểm tra thống kê

Tập hợp mẫu trên được chọn

 Xác định giá trị tiêu chuẩn

Trang 39

Giá trị tính toán Theo TTGH I Theo TTGH II

1 2.5

Sét pha màu xám nâu, trạng thái dẻo

cứng

-Hệ số rỗng ứng với cấp tải (kPa)

-Hệ số rỗng ứng với cấp tải (kPa)

4 12.6

Sét pha màu xám xanh, nâu vàng, dẻo

cứng

-Hệ số rỗng ứng với cấp tải (kPa)

Trang 40

Giá trị tính toán Theo TTGH I Theo TTGH II

-2 4.3

Bụi cát màu xám đen, trạng thái chảy

-3b 6.7

Cát chứa sét màu xám xanh, trạng thái dẻo

Trang 41

Giá trị tính toán Theo TTGH I Theo TTGH II

-4 36.3

Cát chứa

bụi, sét màu vàng

xám , trạng thái

xốp đến chặt

5 50

Sét màu nâu hồng,

Trang 42

TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG ĐƠN

Trang 43

Giá trị tính toán Theo TTGH I Theo TTGH II

1 2.5

Sét pha màu xám nâu, trạng thái dẻo

cứng

-Hệ số rỗng ứng với cấp tải (kPa)

-Hệ số rỗng ứng với cấp tải (kPa)

4 12.6

Sét pha màu xám xanh, nâu vàng, dẻo

cứng

-Hệ số rỗng ứng với cấp tải (kPa)

Trang 44

Lớp 1

Lớp 3

Lớp 4

2.2 Chọn chiều sâu chôn móng

- Chiều sâu chôn móng: 1 m < Df < 3m

- Móng được đặt ở lớp đất tốt cho xây dựng.

- Đáy móng cách ranh giới lớp đất tốt và đất yếu tối thiểu 0.2m.

- Đáy móng phải cao (thấp) hơn mực nước ngầm tối thiểu 0.5m.

- Chiều sâu đặt móng nên nhỏ hơn chiều sâu đặt móng của công trình lân cận để tránh gây

thêm tải trọng lên móng công trình đó

=> Dựa vào số liệu địa chất, chọn chiều sâu chôn móng Df = 2.8m ( đáy móng đặt ở lớp đất 1)

Trang 45

- Dung trọng của đất trên đáy móng: �∗ = 19.6 (kN/m3)

b) Xác định chiều cao đài móng

- Kích thước cột móng phải thỏa mãn điều kiện sau :

Fc ≥ Ntt

=φbRb

644.230.9x11.5x1

c

Trang 46

2.5 Kiểm tra kích thước móng

hình 2.2 kích thước móng đơn

2.5.1 Điều kiện ổn định

Tính lại RII ứng với b = 1.6 m

- Lực dính �II = 40.45 kN/m2

- Dung trọng của đất dưới đáy móng: �II = 18.65 (kN/m3)

- Dung trọng của đất trên đáy móng: �∗ = 19.6 (kN/m3)

+Áp lực tiêu chuẩn lớn nhất tại đáy móng:

II

tb

min

Trang 47

(1 + 0.366 ×

2.4) + 22 × 2.8 = 338.8 (��/�2)

+Áp lực tiêu chuẩn nhỏ nhất tại đáy móng:

Trang 48

��� = 207.5 (��/�2) < ��� = 408 (��/�2)

⇒ {��� = 339 (��/�2) < 1.2��� = 489.6 (��/�2)

���2 = 76.2 > 0 (��/�2)

⇒Thỏa điều kiện ổn định

2.5.2 Điều kiện cường độ

Điều kiện cường độ: �tt ≤

(1 + 6 × 0.36) + 22 × 2.8 = 369.4 (��/� )

2.4

= 787.3 kN/m2

Vậy �tt = 369.4 kN/m2 < qa = ���� = 787.3/2 = 393.7 kN/m2

 Thỏa điều kiện cường độ

2.5.3 Điều kiện biến dạng lún

- Sử dụng phương pháp cộng lún từng lớp để tính độ lún tuyệt đối của nền móng

2

ma x

Trang 49

Đồ Án Nền Móng GVHD: TS Nguyễn Văn Chúng

45

- Ta chia nhỏ chiều cao nền đất thành nhiều lớp thành phần , mỗi lớp có chiều cao hi, thỏađiều kiện : 0.2� < ℎ� < 0.4� ⇔ 0.32� < hi < 0.64m

 Chia lớp phân tố càng nhỏ thì sự chính xác càng cao

 Mỗi phân tố phải nằm hoàn toàn trong cùng 1 lớp đất

 Mỗi phân tố phải nằm hoàn toàn trên hoặc hoàn toàn dưới mực nước ngầm

- Ứng suất gây lún tại tâm đáy móng:

- ���:Ứng suất gây lún dưới đáy móng

Trang 50

- ứng suất bản thân của đất tại đáy móng: ��� = �II × �� = 18.65 × 2.8 = 52.22 (��/�2)

- Vị trí ngừng tính lún:

o ��� ≥ 55 �� đối với đất tốt

o ��� ≥ 1000 �� đối với đất yếu

Độ lún cho phép của công trình dân dụng � ℎ = 8��

Trang 52

→Thỏa điều kiện biến dạng lún.

2.5.4 Kiểm tra điều kiện chống trượt

Lực gây trượt : ∑ ��â�−�� ợ� = � ư �� + � × ��

Lực chống trượt: ∑ �� ố��−�� ợ� = �� + � × �� ℎ ư

Lực ma sát giữa đất và đáy móng

R = ((��� + ��� ) × ����� � + )� × � = ((644.2/3.84 +22 x 2.8) × tan15.64° +40.45) x 3.84

Trang 53

-

155.24 ≤

764

92

= 382.5 kN

Trang 54

⟹ Thỏa điều kiện trượt

2.5.5 Kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng

2

(1 + 6 × 0.36) + 22 × 2.8 = 369.4

(��/� )2.4

2

Trang 55

Hình 2.3 tiết diện xuyên thủng

Trang 56

 Thỏa điều kiện xuyên thủng

Hình 2.4 tiết diện chống xuyên thủng

2.6 Tính toán thép

- Xem bản móng ngàm vào chân cột

Trang 57

2.6.1 Theo phương cạnh dài: MC 1-1

- Sơ đồ tính là dầm console chịu tải hình thang � �� , ���

2 ���

Hình 2.6 sơ đồ tính cốt thép theo phương cạnh dài

Trang 58

= 0.9×260×500

Trang 59

Hình 2.7 sơ đồ tính cốt thép theo phương cạnh ngắn

= 167.8 (��/�2)

- Moment tại chân cột M2-2 :

� = 1 ×��� × �(b-b )2 = 1 × 167.8 × 2.4(1.6 − 0.25)2 = 91.7 (kN.m)

91.7 × 106

=0.9 × 260 × 500

Trang 60

49

Trang 61

- Ta lấy hệ số vượt tải n=1.15

- Giá trị tiêu chuẩn:

Trang 62

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 1

3.2 Tính toán và thiết kế móng băng

3.2.1 Chọn chiều sâu chôn móng

Trang 64

Với b = 1m

-Lực dính �II = 40.45 kN/m2

- Dung trọng của đất dưới đáy móng: �II = 18.65 (kN/m3)

- Dung trọng của đất trên đáy móng: �∗ = 19.6 (kN/m3)

2

) = 1.32(�)2

Vì khoảng cách từ đáy móng đến mực nước ngầm là 6.4(m), vùng chịu tải phải chịu là 1.3(m)

=> Không bị ảnh hưởng bởi mực nước ngầm

3.2.5 Kiểm tra kích thước móng đã chọn

Sức chịu tải Rtc với (� × � = 1 × 15.8) = 403.5 kN/m2

Tổng momen tác dụng tại tâm đáy móng

Trang 65

=> Thỏa điều kiện ổn định

3.2.7 Điều kiện chống trượt

Lực gây trượt : ∑ ��â�−�� ợ� = � ư �� + � × ��

Trang 66

Ea =

2 × 1.5 × (−61.3 + 45.08) = −16.22 ��/� < 0 → Ea = 0 ��/�Tổng áp lực đất bị động:

-

656.67 ≤

1979

32

= 989.7 kN

⟹ Thỏa điều kiện trượt

3.2.8 Điều kiện cường độ

Sức chịu tải cực hạn của đất nền

= 691.58 (��/�2)

- Trong đó :

FS = 2 : hệ số an toàn

�I = 15.64° tra bảng Terzaghi ta được �� = 1.58 ; �� = 4.19 ; �� = 11.38

- Áp lực tính toán lớn nhất và nhỏ nhất dưới đáy móng :

P

Trang 67

=> Thỏa điều kiện cường độ �� 2

3.2.9 Điều kiện biến dạng lún

- Yêu cầu :

+ Chia lớp đất phân tố càng nhỏ thì sự chính xác càng cao

+ Mỗi phân tố phải nằm hoàn toàn trong cùng một lớp đất

+ Mỗi phân tố phải nằm hoàn toàn trên hoặc hoàn toàn dưới mực nước ngầm

- Áp lực gây lún dưới đáy móng:

Trang 68

Trong đó : - � dung trọng lớp đất móng chiếm chỗ (KN/m3)

- Ứng suất bản thân của đất tại đáy móng :

σbt = γxDf = 19.6 x 2.8 = 54.88 (KN/m2)

- Vị trí ngừng tính lún :

Độ lún cho phép của công trình dân dụng � ℎ = 8��

- Đường cong e-p

Trang 69

σbt (kN/m) p1i p2i e1i e2i (cm)si

Trang 72

3.2.10 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng

Hình 3.3 tiết diện xuyên thủng

Xét dải dài 1m theo phương chiều dài móng để tính toán chống cắt cho cánh móng

Để kiểm tra điều kiện chống cắt của móng, ta xét tỉ số �� ≤ ���

Chọn lớp bê tông bảo vệ a = 50 (mm)

Trang 73

Đồ Án Nền Móng GVHD: TS Nguyễn Văn Chúng

62Lực gây cắt của cánh móng

�� = Ptt tb × �� = 0.5P tt tb(� − �� − 2ℎ0) × 1(�)

Trang 74

Vì b – bs – 2h0 = 0

� Thỏa điều kiện xuyên thủng

3.2.11 Tính toán nội lực móng băng

2888

8

=15.8

Trang 75

2 × 182.8

���ℎ = −531.7 + 161.15 + 0.7 × 155.24 = −261.9 (���)

Trang 76

2 × 182.8

�ℎ = −864.7 + 164.75 + 0.7 × 176.49 = −576.4 (���)+ Giữa cột CD

Trang 77

Hình 3.4 biểu đồ momen và lực cắt

Trang 78

3.3 Tính toán cốt thép

3.3.1 Tính toán cốt thép dầm móng băng

- Ứng với moment âm:

Bản móng bị nén , tiết diện tính toán là tiết diện chữ T

 Với giá trị momen dương:

Bản móng chịu kéo,tính cốt thép theo tiết diện hình chữ nhật nhỏ bs x hs = 400 x 700

 Công thức và kết quả tính toán:

Trang 79

3.3.2 Tính toán cốt thép trong bản móng

 theo phương cánh ngắn

- Sơ đồ tính là một dầm consol một đầu ngàm vào mép dầm móng, một đầu tự do

Hình 3.6 sơ đồ tính móng

- Tính toán và bố trí thép cho dài rộng 1m

- Phản lực phân bố đều của đất nền tác dụng lên móng theo phương chiều rộng b

tt net/1 m

- Moment tại mép sườn

p

Trang 80

 Theo phương cạnh dài

- Theo phương cạnh dài thì kích thước móng có độ cứng rất lớn (do có dầm móng lớn) vàdầm móng gần như chịu toàn bộ lực tác dụng lên móng nên chỉ cần bố trí thép theo cấu tạo ⟶ chọn d12a200

 Tính toán cốt đai

- Tiết diện bên trái cột F có lực cắt lớn nhất: Qmax = 594.77 (kN)

kiểm tra diều kiện tính toán cốt đai :

khả năng chống cắt của bê tông : 0.5 x Rbt x b x ho = 135 kN

Trang 81

- Kiểm tra phá hoại dẻo theo tiết diện nghiêng

5Esnasw 5 × 21 × 104 × 4 × 50.23φw1 = 1

Trang 82

= 843.6 (kN) > Qmax

⇒ Dầm không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng

- Khoảng cách cốt đai ở đoạn giữa nhịp dầm L/2

Sct ≤

{

3hs

=4

3 × 700

= 525 (mm)4

210 × 4 × 50.23

= 140.84(kN)300

 Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông

Trang 83

72

Trang 84

Giá trị tính toán Theo TTGH I Theo TTGH II

-2 4.3

Bụi cát màu xám đen, trạng thái chảy

-3b 6.7

Cát chứa sét màu xám xanh, trạng thái dẻo

Trang 85

Giá trị tính toán Theo TTGH I Theo TTGH II

-4b 20.9

Sét chứa cát màu nâu vàng, trạng thái dẻo cứng

thái xốp đến chặt

Trang 86

Giá trị tính toán Theo TTGH I Theo TTGH II

Lực dính C kPa 10.36 5.16 15.56 7.15 13.57

Sét màu nâu hồng, trạng thái cứng

Trang 87

4.2.1 Chọn chiều sâu đặt đài móng

- Tính toán theo phương án móng cọc đài thấp

- Chọn sơ bộ chiều sâu đặt móng theo điều kiện cân bằng của tải trọng ngang Qtt, áp lực chủ động và bị động

� Chọn chiều dài cọc = 16 m (gồm 2 đoạn cọc, mỗi đoạn dài 8m)

- Cọc ngàm vào đài 100mm, đập bỏ phần đầu cọc để neo thép vào đài 400mm

� Chiều dài neo vào đài là 500mm

- Thép làm cọc chọn 4d16 có As = 8.04 cm2

- Chiều dài làm việc của cọc: Lc = L – 0.5 = 16 - 0.5 = 15.5 m

Ngày đăng: 16/11/2021, 23:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w