1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vật lý 10 chương 4 đáp án

7 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 692,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 1: Tính độ lớn của động lượng CHUONG 2: CÁC ĐỊNH LUẬẬT BẢO TOÀN BÀI 1: ĐỘNG LƯỢNG.. Từ thời điểm t=3s vật không chuyển động... Cac lực tác dụng lên hệ gôm trọng lực và phản lực cân

Trang 1

Dạng 1: Tính độ lớn của động lượng

CHUONG 2: CÁC ĐỊNH LUẬẬT BẢO TOÀN

BÀI 1: ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG

21-A 22-C 23-B

HUONG DAN GIAI

Cau 4:

Gia tốc của chất điểm thỏa mãn: P.sinơ = m.a >a = gsina

Vận tốc của chất điểm ở thời điểm t: v = vạ + at = g.sin œ.f

Động lượng chất điểm ở thời điểm t: p= mv = mgsin ơt

Câu 7: Động lượng của chât điêm: p = mv = —.at = F.t = 0,3kg.m /s

a Câu 8:

Thời điểm t=0 đến thời điểm t=3s, vật chuyển động thăng đều với vận tốc bằng =m /s Từ thời điểm t=3s vật không chuyển động

Tại thời điểm t, =ls=>p, =mv, =4kg.m/s

Tai thoi diém t, =5s > p, = mv, =0kg.m/s

Cau 9:

Xung lượng cua trong lực băng độ biên thiên động lượng của vat

Ap = mẹt = 58,8kg.m/s

Câu 10:

Ta có: Ap=mv, -myv, Do v„ TỶ v, > Ap=m(v, +v,)=2kg.m/s

Câu 11:

Ta có: p,= m,V, +m,v› Do v, TY v, => p, =m,v, —m,v, =1.3—2.1,5=O0kg.m/s

Cau 12:

Taco: p, =m,v,+m,v,

=> p; =(m,v,) +(m,v,) +2.m,v,.m,v,.cos (v::v,)

—> —>y

= cos(v,;v,)=0=>p, Lp,

Cau 16:

Khi chất điểm chuyển động trên đường tròn thì vectơ vận tốc tại mỗi vị trí có phương tiếp tuyến với quỹ đạo

Trang 2

Sau một phan tư chu kì kê từ lúc băt đâu chuyên động thì góc quay của bán kính là — nên v, L v,

2 Biến thiên động lượng của vật Ap = mv, — mv, = Ap= mv? +Vv2 = io? +10? = 10V2kg.m /s

Cau 21: A

Ta có: E.AI =m.Av

Do đó ta có: F At =m(v; — v,

m|v, — v,| _ 0,01.|300 — 600|

At 0,001

—|F|= = 3000N

Cau 22:

Ta có E.At = m.Av => E.At = m(v—0)=I5Ns

Dạng 2: Bảo toàn động lượng

HUONG DAN GIẢI

Cau 5:

Hai vién dan (hai manh dan) ngay khi nồ là một hệ kín nên động lượng hệ được bảo toàn

mv= m,v, +(m—m,)v;

mv—m,v, (10-25.0,6).m

Dau (-) chứng tỏ mảnh đạn thứ 2 sẽ chuyển động ngược chiều chuyển động ban đầu của viên đạn và

mảnh đạn thứ nhất

Cau 6:

Từ hình vẽ suy ra góc cần tìm:

mụv, 2.500 _ l1

mv, 5.2003 V3

=>a = 30°

Câu 7: Ap dụng bảo toàn động lượng có:

mv=—.V,+—.V,

2 2

=> v, + Vv; =2v

Vv

Suy ra Vv, =v, = M 1 2 5 =400(m/s) va v, hop véi v, mot géc 120° 2 1

cos60

Trang 3

BÀI 2: CÔNG VÀ CÔNG SUÁT

Dạng 1: Tính công

1-A 2-A 3-B 4-C 5-D 6-A 7-B 8-C 9-B 10-D

HUONG DAN GIAI

Cau 2:

-0? ví

Gia tôc của vật trong quá trình trượt là: a = =—

20 20

Ap dung dinh luat IT Niu-ton cho vat: Psina—F,, =ma

>F,, =Psina-ma>F,, = m{ gna)

Công của lực ma sát:

A, =F,,-¢.cos180° =—F,, ¢

>A, = -m{ 28 —<}¢=-m{ en] -1(10.,2-2 |=-104

Cau 3:

Vật trượt lên với tốc độ không đổi bởi lực F dọc theo mặt phẳng nghiêng nên theo định luật II Niu-tơn có:

EF=Psin30”+F, =mg (sin 30° + ucos30°)

=> A, =Fl=mg (sin 30° + ucos30° ) (=mg (sin 30° + ucos30°) ———

sin30

= 10 lo 5+ 0, 1282 —— + 40A]

Cau 5:

Ta có: A = Fs.cosơœ = Ps.cos0” = mg (h +đ) = 2,11

Câu 7:

^ gk N Roa A A * 2h A

Nhận thây thời gian đê vat roi xu6ng dat bang ,/— =1,4>1,2s nén

g

127

A=P.h =mg _ =2.0,8.>Š:-^ ~ 148,3J,

Câu 8:

— = h

Ta có: A= P.0.cos (P: v] = mg.É.„ =meh = 5.10.5 = 2501

Cau 9:

DO lon cua luc ma sat: F,, =0,2P =0, 2mg

Trang 4

A =E,£cosI80” = -0, 2.5 10.10 =—1001

Câu 10:

Do vật chuyển động có gia tốc nên theo định luật II Niu-tơn: F—P= ma

A=Fh= (P+ma)h = m(g+a)— =10 (10+2) 5 = 30000J

Dang 2: Tinh céng suat

1-B 2-D 3-B 4-A 5-B 6-B 7-C 8-D 9-C

HUONG DAN GIAI

Cau 1:

Ta cé: t= A > mgh _ 1000.10.30 — 20s

P P 15000 Cau 2

Ta có: A = F.s= Ps = 6000 000 =18.10°

V 20 Câu 3:

Để thang máy chuyên động với vận tốc không đối thì F=P+E,

Cầu 4:

Do xe chạy đêu nên F=FE Lại có fi — Ay >y,=2 U1

P, By, BE,

Theo đề bài E =3E;P, =2P, —>v,„ =l0m/s

Cầu 5:

Ph

Ta 06: = === P 1 + Pp=—_= _ Ph _ 20,8 _ aw tH 4.0,2 =

Cầu 6:

P 7200

3600

Câu 9: Do nâng déu nén F=P=mg

_A_mgh I500.10.20

tot) US

Trang 5

BÀI 3: ĐỘNG NĂNG - THẺ NĂNG —- CƠ NĂNG

Dạng 1: Tính động năng, thế năng, cơ năng

1-B 2-D 3-B 4-A 5-D 6-B 7-C 8-B 9-B 10-D 11-C 12-C 13-B 14-B 15-C 16-D 17-C 18-A 19-C 20-A 21-C 22-C

Dạng 2: Định luật bảo toàn cơ năng

11-D 12-B

Dang 3: Cac định lí biến thiên

1-A 2-B 3-D 4-B 5-D 6-A 7-A 8-B 9-C 10-A 11-A 12-B 13-C 14-B 15-B 16-C

Dạng 4: Bài toán va chạm

1-B 2-B 3-C 4-D 5-A 6-A 7-D 8-D 9-A 10-B 11-C 12-B 13-D 14-C 15-A 16-C 17-B 18-C 19-B 20-D

HUONG DAN GIAI

Cau 1: Xét hé gôm hai viên bi | va 2 Cac lực tác dụng lên hệ gôm trọng lực và phản lực cân băng nhau nên hệ trên là một hệ kín

- Động lượng của hệ trước va chạm: p= p, +p; =m.V,

- Động lượng của hệ sau va chạm: p'=p, +p;`=m.v, +m.v, '

—>

- Theo định luật bảo toàn động lượng: p,' = Pp, => m.V, = m.V, ‘+mv,'=> Vị = VỊ +V,' (1)

Chon chiều dương là chiều chuyển động của viên bi thứ nhất trước va chạm

Chiếu (1) xuống chiều dương như đã chọn:

Ta có: vị =vị +Vv; —>Vv; '=v,—v, =l0—-5=5m/s

Vậy vận tốc của viên bi thứ hai sau va chạm 14 5 m/s

2

1 Câu 2: Động năng trước va chạm: W, = amv

1

Động năng sau va chạm: W_ = 5 (m,+m,) vỶ

Tỉ sô giữa tông động năng của hai vật trước và sau va chạm là:

Trang 6

m

|

Cau 4:

Ap dung bao toan dong lugng: v= —"— v, = +.3=1(m/s) p dung 018 lượng: ma2m n3

Câu 5:

Áp dụng bảo toàn động lượng và động năng:

m.3= m.v, +3m.v ? 3=v,+3v,

v, =-1,5(m/s)

=>

v, =1,5(m/s)

Cau 6:

Áp dụng bảo toàn động lượng: mv = mv, +kmv, => v—v, =kv, (1)

Áp dụng bảo toàn động năng: amv = 2m, + 2 Km; =v -ve =kv; (2)

Lay (2) chia (1) >v+v, =v, (3)

Thay (3) vao (1) ta được:

V—V =k(v+v )=v -Š* v=yv =v,+v=——.V

tủ I—k Vậy tỉ sô hai vận tôc: “Tk

Vv, 2 Cau 7:

Ap dụng các định luật bảo toàn động lượng và năng lượng ta có:

man THAY _ TnỶ y2 J VY +v,(do m, =m,)

m.—=m,-++m,-2 Vv =v, +Vv;

2 2

mm Vo-Vi =V5 2_—_ 2 => V,=Vv _

Cau 8:

Ap dụng định luật bảo toàn động lượng cho hệ tàu ta có:

m,V, = (m, +m,)v,

1 mM,

>v,'= v, =0,5(m/s)

m,+m,

Trang 7

Câu 9:

Ea 10 1

80 BẦU”

Độ giãn cực đại của lò xo là: x, =

Áp dụng bảo toàn năng lượng có:

mgh = ¬ +mg (¢ — X max )

=> h=0,7(m)=70(cm)

Cau 10: Goi v, la van tốc của túi cát và đạn ngay sau va chạm, theo định luật bảo toàn động lượng ta có:

mv = (M + m) Vo

Xét hệ đạn + túi cát sau va chạm Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân băng

Co nang tai vi tri cin bang: W, = =(M +m) vj

Co nang ctia hé 6 d6 cao hh = 0,5m: W, =(M+m)gh

Theo định luật bảo toàn cơ năng ta có: =(M +m)vạ =(M+m)gh

> Vz =42 h =4/2.10.0,5 =3,l6m/s

(M+m) — 1,8+0,015 Vo .3, 16 = 382,36m/s

m 0,015

Từ (*) —> vận tốc của đạn: v=

Câu 11:

Đổi don vi: v2 = 36 km/h = 10 m/s

Va chạm giữa viên đạn và toa xe là va chạm mềm nên động lượng của hệ (đạn + xe) là không đôi:

m,v, +m,v, =(m,+m,)v

m,v,+m,v, _ 10.500+1000.10

Ngày đăng: 14/11/2021, 11:17

w