+ 3a sét–cát sét màu vàng nhạt dến nâu vàng, trạng thái dẻo dến nữa cứng+ 3b sét–cát hạt trung thô màu xám trắng, xám vàng, nâu vàng trạng thái chặt vừa + 4a–sét màu xám xanh, xám vàng,
Trang 2+ 3a sét–cát sét màu vàng nhạt dến nâu vàng, trạng thái dẻo dến nữa cứng
+ 3b sét–cát hạt trung thô màu xám trắng, xám vàng, nâu vàng trạng thái chặt vừa + 4a–sét màu xám xanh, xám vàng, nâu vàng, trạng thái cứng đén nữa cứng
+ 4b- sét cát màu xám vàng, nâu vàng, trạng thái nữa cứng đến cứng
+ 5- cát sét màu nâu vàng, nâu đỏ,trạng thái nữa cứng đến cứng
Trang 3-Thiết kế tính toán móng băng dưới cột
Do lớp thứ 1 là lớp đấp, cứng Bề dày là 3m Thành phần chủ yếu của đất là cát sạn sỏi lẩn đá dâm.
⇒ Nên ta chọn chiều sâu chon móng : Df=1.5(m)
- Kiểm tra điều kiện ổn định
Chọn sơ bộ chiều cao dầm móng :
Trang 4- Kiểm tra điều kiện cường độ :
→ Thỏa điều kiện trượt
Kiểm tra độ biến dạng của nền thông qua độ lún của tâm móng :
Áp lực gây lún : Pgl= Ptc
− γ Df=122.81−22 ×1.5=89.81 kN /m2
- Chia nền đất thành các lớp dày 0,5 (m)
Trang 5ứng suất bản thân trung bình
ứng suất bản thân
Ko
ứng suất ngoài trung bình
ứng suất ngoài
85.912 2
82.014 5 0.5 2. 5 14.91 0.66 7 33.54 8 37.275 0.717 2 73.213 1 64.411 7 0.5 3 14.91 1 41.00 3 44.73 0.549 6 56.885 7 49.359 6 0.5 3. 5 14.91 1.33 3 48.45 8 52.185 0.438 7 44.379 6 39.399 6 0.5 4 14.91 1.66 7 55.91 3 59.64 0.360 6 35.892 6 32.385 5 0.5 4.
63.36
8 67.095
0.304 3
29.856 7
27.327 9
Sét 2
0.5 5 17.25 2.33 3 76.67 3 86.25 0.263 1 25.478 4 23.629 0 0.5 5. 5 17.25 2.66 7 90.56 3 94.875 0.230 6 22.169 6 20.710 2 0.6 6. 1 17.25 3.07 100.0 5 105.22 5 0.199 7 19.322 6 17.935 1
SỐ HIỆU
Bùn sét 1
29.4010 115.3132 0.6241 0.6002 0.0074 33.5475 106.7606 0.6219 0.6018 0.0062 41.0025 97.8882 0.6179 0.6034 0.0045 48.4575 92.8371 0.6138 0.6066 0.0022 55.9125 91.8051 0.6118 0.6046 0.0022 63.3675 93.2242 0.6103 0.6044 0.0018 Sét 2
76.6725 102.1509 0.6077 0.6026 0.0016 90.5625 112.7321 0.6049 0.6007 0.0013 100.0500 119.3726 0.603 0.5995 0.0013
Trang 6TỔNG S = 0.0282
S=2.82cm<Sgh=10 cm
Thỏa mãn điều kiện độ độ lún
-Kiểm tra độ biến dạng của nền thông qua độ lún của tâm móng :
- Bê tông cấp độ bền B25 ( Rb=14.5 MPa ; Rbt=1.05 MPa ¿
Trang 7FrameEle m
Trang 817.4267 0 6-1
37.2724 0 9-1
-10 10 DEAD LinStatic 0 0 82.539 0 37.2724 0 10-1
10 11 DEAD LinStatic 0 0 -82.539 0
45.5263 0 10-1
-11 11 DEAD LinStatic 0 0 90.706 0 45.5263 0 11-1
11 12 DEAD LinStatic 0 0 -90.706 0
54.5969 0 11-1
-12 12 DEAD LinStatic 0 0 98.856 0 54.5969 0 12-1
12 13 DEAD LinStatic 0 0 -98.856 0
64.4825 0 12-1
75.1814 0 13-1
86.6919 0 14-1
99.0122 0 15-1
318.71
-5 0 16-1
302.60
190.494
5 0 17-1
Trang 9160.5698
-2 0 18-1
270.54
-3 0 19-1
254.59
238.70
222.86
207.09
191.37
22.1216 0 26-1
37.9552 0 27-1
-27 28 DEAD LinStatic 0 0 144.57 0 52.2519 0 27-1
Trang 10129.08
52.2519 0 28-1
65.0172 0 29-1
-30 31 DEAD LinStatic 0 0 98.281 0 85.9755 0 30-1
31 31 DEAD LinStatic 0 0 -82.958 0
85.9755 0 31-1
-31 32 DEAD LinStatic 0 0 82.958 0 94.1791 0 31-1
32 32 DEAD LinStatic 0 0 -67.686 0
94.1791 0 32-1
Trang 11-1 0 41-1
41 42 DEAD LinStatic 0 0 -67.812 0 93.8823 0 41-1
93.8823 0 42-1
-42 43 DEAD LinStatic 0 0 -82.689 0 85.7053 0 42-1
85.7053 0 43-1
-43 44 DEAD LinStatic 0 0 -97.538 0 76.0598 0 43-1
76.0598 0 44-1
127.15
141.93
156.68
171.41
12.5122 0 49-1
32.3704 0 50-1
Trang 1253.6792 0 51-1
-8 0 52-1
280.25
265.67
251.12
236.61
222.14
17.5147 0 59-1
36.6096 0 60-1
Trang 1370.5467 0 62-1
85.3957 0 63-1
110.870
-7 0 67-1
67 68 DEAD LinStatic 0 0 79.311 0 138.569 0 67-1
68 68 DEAD LinStatic 0 0 -65.184 0
138.569 0 68-1
Trang 14-2 0 76-1
76 77 DEAD LinStatic 0 0 -47.359 0 146.458 0 76-1
146.458 0 77-1
-8 0 80-1
103.61
117.70
-3 0 82-1
Trang 15145.93
89.2112 0 83-1
145.93
160.07
174.23
188.42
202.63
18.2785 0 88-1
41.1089 0 89-1
65.3498 0 90-1
91.0038 0 91-1
118.072
-9 0 92-1
Trang 1693 93 DEAD LinStatic 0 0
311.61
-1 0 93-1
297.26
-9 0 94-1
282.90
-8 0 95-1
268.53
254.17
239.80
-100 100 DEAD LinStatic 0 0
211.08
28.6814 0 102-1
-102 103 DEAD LinStatic 0 0 182.35 0 46.9172 0 102-1
Trang 17103 103 DEAD LinStatic 0 0
167.99
46.9172 0 103-1
63.7168 0 104-1
79.0801 0 105-1
93.0069 0 106-1
105.496
Trang 18-4 0 114-1
114 115 DEAD LinStatic 0 0 9.515 0 153.559 0 114-1
115 115 DEAD LinStatic 0 0 4.999 0
153.559 0 115-1
-115 116 DEAD LinStatic 0 0 -4.999 0 153.059 0 115-1
116 116 DEAD LinStatic 0 0 19.544 0
153.059 0 116-1
-4 0 122-1
122 123 DEAD LinStatic 0 0
107.59
-7 0 123-1
123 124 DEAD LinStatic 0 0
122.42
-9 0 96.3889 0 123-1
Trang 19124 124 DEAD LinStatic 0 0
137.31
96.3889 0 124-1
-124 125 DEAD LinStatic 0 0
137.31
-125 126 DEAD LinStatic 0 0
152.24
-126 127 DEAD LinStatic 0 0
167.23
-127 128 DEAD LinStatic 0 0
182.28
-128 129 DEAD LinStatic 0 0
197.38
-129 130 DEAD LinStatic 0 0
212.54
31.2883 0 130-1
55.5926 0 131-1
-132 132 DEAD LinStatic 0 0 258.38 0 55.5926 0 132-1
132 133 DEAD LinStatic 0 0 -258.38 0
81.4306 0 132-1
108.808
Trang 20200.233
233.823
268.979
-2 0 140-1
141 141 DEAD LinStatic 0 0
201.25
-142 142 DEAD LinStatic 0 0
185.47
-143 143 DEAD LinStatic 0 0
169.66
Trang 21145 146 DEAD LinStatic 0 0
137.98
16.1829 0 145-1
-146 146 DEAD LinStatic 0 0
122.10
-150 151 DEAD LinStatic 0 0 58.376 0 28.9501 0 150-1
151 151 DEAD LinStatic 0 0 -42.382 0
28.9501 0 151-1
-151 152 DEAD LinStatic 0 0 42.382 0 33.1883 0 151-1
152 152 DEAD LinStatic 0 0 -26.363 0
33.1883 0 152-1
-152 153 DEAD LinStatic 0 0 26.363 0 35.8246 0 152-1
153 153 DEAD LinStatic 0 0 -10.317 0
35.8246 0 153-1
-153 154 DEAD LinStatic 0 0 10.317 0 36.8563 0 153-1
154 154 DEAD LinStatic 0 0 5.757 0
36.8563 0 154-1
-154 155 DEAD LinStatic 0 0 -5.757 0 36.2806 0 154-1
155 155 DEAD LinStatic 0 0 21.858 0
36.2806 0 155-1
-155 156 DEAD LinStatic 0 0 -21.858 0 34.0948 0 155-1
156 156 DEAD LinStatic 0 0 37.99 0
34.0948 0 156-1
-156 157 DEAD LinStatic 0 0 -37.99 0 30.2958 0 156-1
157 157 DEAD LinStatic 0 0 54.151 0
30.2958 0 157-1
-157 158 DEAD LinStatic 0 0 -54.151 0 24.8807 0 157-1
158 158 DEAD LinStatic 0 0 70.344 0
24.8807 0 158-1
-158 159 DEAD LinStatic 0 0 -70.344 0 17.8464 0 158-1
159 159 DEAD LinStatic 0 0 86.568 0
17.8464 0 159-1
Trang 2213.0044 0 161-1
26.5482 0 162-1
41.7277 0 163-1
58.5461 0 164-1
77.0068 0 165-1
118.867
142.274
167.335 0 169-1
194.052
-7 0 170-1
Trang 23252.468
-6 0 -284.17 0 173-1
174 174 DEAD LinStatic 0 0
124.66
-175 175 DEAD LinStatic 0 0 -116.34 0 87.2038 0 175-1
175 176 DEAD LinStatic 0 0 116.34 0
75.5698 0 175-1
-176 176 DEAD LinStatic 0 0
108.01
-177 177 DEAD LinStatic 0 0 -99.696 0 64.7681 0 177-1
177 178 DEAD LinStatic 0 0 99.696 0
54.7985 0 177-1
-180 180 DEAD LinStatic 0 0 -74.741 0 37.3552 0 180-1
180 181 DEAD LinStatic 0 0 74.741 0
29.8812 0 180-1
-181 181 DEAD LinStatic 0 0 -66.426 0 29.8812 0 181-1
181 182 DEAD LinStatic 0 0 66.426 0
23.2386 0 181-1
-182 182 DEAD LinStatic 0 0 -58.114 0 23.2386 0 182-1
182 183 DEAD LinStatic 0 0 58.114 0
17.4272 0 182-1
-183 183 DEAD LinStatic 0 0 -49.804 0 17.4272 0 183-1
183 184 DEAD LinStatic 0 0 49.804 0
12.4467 0 183-1
-184 184 DEAD LinStatic 0 0 -41.497 0 12.4467 0 184-1
184 185 DEAD LinStatic 0 0 41.497 0 -8.297 0 184-1
185 185 DEAD LinStatic 0 0 -33.193 0 8.297 0 185-1
Trang 26 Tính khả năng chịu lực của tiết diện.
- Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau:
Trang 27- Kiểm tra hàm lượng cốt thép (bd= 400mm):
Tính khả năng chịu lực của tiết diện.
- Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau:
Trang 295 =200 mm → chọn a= 200 mm