1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De kiem tra 1 tiet chuong 1

8 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 766,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong trong hình dưới đây C là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê phương án A, B, C, D dưới đây.. Hỏi hàm số là hàm số nào.[r]

Trang 1

– GT 12

Câu 6: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn luôn nghịch biến trên B Hàm số luôn luôn đồng biến trên

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Câu 8: Trong các khẳng định sau về hàm số 1 4 1 2 3

y  x  x  , khẳng định nào là đúng?

A Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0 B Hàm số có hai điểm cực đại là x = 1

C Cả A và B đều đúng; D Chỉ có A là đúng

3

y x mx  m x Mệnh đề nào sau đây là sai?

A  m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu B  m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị

C  m 1 thì hàm số có cực trị D Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu

Câu 10: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x 2 ?

A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất; B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất; D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Trang 2

Câu 15: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 32 1

4

x y x

 là:

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 16: Hàm sốyx33x2mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi :

A m0 B m0 C m0 D m0

Câu 17: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y2sin2xcosx1 Khi đó t ch M.m b ng:

A 0 B 25

8 C

25

4 D 2

Câu 18: Hàm sốy 2 x x2 nghịch biến trên khoảng

A 1; 2

2

  B.

1 1;

2

 

  C (2;) D (-1;2)

Câu 19: Cho hàm số y= - x3+3x2+9x+2 Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm ?

(Hoành độ điểm đối xứng là nghiệm của phương trình y''0 )

A (1;12) B (1;0) C (1;13) D (1;14)

Câu 20: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm sốyx33x2 tại 3 điểm phân biệt khi :

A 0 m 4 B 0 m 4 C 0 m 4 D m4

Câu 21: Cho hàm số 3 1

x y x

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3

2

y B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3

2

y

Trang 3

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 22: Đồ thị sau là của hàm số nào?

C y x42x22 D.yx42x22

Câu 23: Với giá trị nào của m đồ thị hàm số 3 2  

yxmxmxm đi qua điểm A 0; 2 ?

A m 1 B m1

C Không tìm được m D m tùy ý

Câu 24: Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào?

A yx33x2 1 B yx33x21

C yx33x21 D yx33x21

Câu 25: Cho hàm số y 1x4 1x2 1 (C)

    Hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là -1 là:

Câu 26: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm sốyx4 4x2 Với giá trị nào của m thì phương trình

0

4 2

4  xm

x có hai nghiệm phân biệt.?

A

4 0

 

 

m

m B m4.

0

 

m

m D m0.

+∞

-∞

3

+∞

-1

-∞

0

0 y

y' x

Trang 4

Câu 31: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y =x+1 và đường cong 2 4

1

x y x

 Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN b ng

A 1

2

 B 1 C 2 D 1

2

Câu 32: (C) là đồ thị của hàm số yx3x22, (d) là đường thẳng đi qua điểm A(-1;2) và có hệ số góc

b ng m Giá trị của m để (d) cắt ( C) tại ba điểm phân biệt là:

A m0 B m0,m1 C m1 D m0,m1

Câu 33: Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

A yx42x21 B yx42x21 C y2x44x21 D y  x4 2x21 Câu 34: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số 2 1 2 x y x    với trục Oy Phương trình tiếp tuyến với đồ thị trên tại điểm M là: A 3 1 2 2 y  x B 3 1 2 2 yx C 3 1 2 2 y  x D 3 1 2 2 yxCâu 35 Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên: x  0 2 

y' + 0  0 +

y 1 

 5

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A Hàm số không có cực trị B Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là x = 2 C Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (2; -5) D Giá trị lớn nhất của hàm số là -1 Câu 36 Trong các hình vẽ sau, hình nào biểu diễn đồ thị hàm số 1 1 x y x    

Trang 5

Câu 37 Đường cong trong hình dưới đây (C ) là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê phương

án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số là hàm số nào?

A yx22x2 B y  x3 3x2 C y  x4 2x21 D yx33x21

Câu 38: Cho hàm số yf x  liên tục trên có bảng biến thiên :

x  1 0 1 

y'  0 + 0  0 +

Y   3 

 4  4

Khẳng định nào sau đây là sai? A Hàm số có hai điểm cực tiểu, một điểm cực đại B Hàm số có giá trị nhỏ nhất b ng -4 C Hàm số đồng biến trên  1; 2 D Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng Câu 39: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào x  2 

y' + +

y  3

3 

2

x y

x

2

x y x

2

x y x

3 2

x y

x

Câu 40: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào:

3

y  xx B 1 3 2 11

3

y xx

3

yxxD 1 3 2 2

3

yxx

Câu 41: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào

A y  x4 2x2 B yx42x2

C yx42x23 D y  x4 2x23

Trang 6

Câu 42: Số điểm cực đại của đồ thị hàm số 4 2

y  x x

Câu 43 Hàm số yf x  có đạo hàm là f ' x Biết hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số yf ' x Số điểm cực trị của hàm số f x là:  

Câu 44 Cho hàm số y = x3-3x+3 Gọi M và n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

 1; 3 Khi đó:

A M = 3, n = - 1 B M = 3, n = 1 C M = 1, n = -1 D M = 3, Không có n

Câu 45 Hàm số y= x3-3x đạt giá trị nhỏ nhất trên [-2;2] khi x b ng:

Câu 46: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x 2 ?

A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;

B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;

D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 47: Trên khoảng (0; +) thì hàm số 3

3 1

y  x x :

A Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1 B Có giá trị lớn nhất là Max y = 3

C Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3 D Có giá trị lớn nhất là Max y = –1

2

y x

 Số tiệm cận của đồ thị hàm số b ng A.0 B.1 C.2 D.3

Câu 49: Cho hàm số 3 1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3

2

y B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3

2

y

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 50: Đồ thi hàm sốyax3bx2 x 3có điểm uốn là I ( -2 ; 1) khi :

a  b  B 3 & 1

2

a  b  C 1 & 3

ab D 1 & 3

ab 

Câu 51: Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số

2 2

x x y

x x

  là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 52: Cho hàm số

2

2 11 12

x x y

x

 Số tiệm cận của đồ thị hàm số b ng

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 53: Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang?

3

yx  x B

2

2 10

x y x

yxxD 2 10

2

x y x

Câu 54: Đồ thị hàm số nào không có tiệm cận?

Trang 7

A yx45x32 B y x 1

x

1

x y x

2

1

yx   x x

Câu 55: Biết đồ thị hàm số

 3  4

y

x m

  nhận đường thẳng x2 làm tiệm cận đứng thì giá trị của m là:

2

x y x

 nhận

A Đường thẳng x2 là đường tiệm cận đứng, đường thẳng y1 là đường tiệm cận ngang

B Đường thẳng x 2 là đường tiệm cận đứng, đường thẳng y1 là đường tiệm cận ngang

C Đường thẳng x1 là đường tiệm cận đứng, đường thẳng y 2 là đường tiệm cận ngang

D Đường thẳng y = -2 là đường tiệm cận đứng, đường thẳng x1 là đường tiệm cận ngang

Câu 57: Gọi M ,N là giao điểm của đường thẳng y = x + 1 và đường cong 2 4

1

x y x

 .Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN b ng

A 5

2

 B.1 C.2 D 5

2

Câu 58: Cho hàm số y=x3-3x2+1.Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại 3 điểm phân biệt khi

A -3 < m < 1 B.  3 m 1 C m > 1 D m 3

Câu 59 Hai đồ thi hàm số 4 2

yxx  và 2

3

ymx  tiếp xúc nhau khi và chỉ khi:

A.m2 B.m 2 C.m  2 D.m0

Câu 60: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4

1

y x

 tại điểm có hoành độ x0 = -1 có phương trình

A y = -x - 3 B y = -x +2 C y = x - 1 D y = x + 2

Câu 61: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

2

y

x

 tại điểm 

 1

; 2

1

A có phương trình

A 2x - 2y = -1 B 2x - 2y = 1 C 2x + 2y = 3 D 2x + 2y = -3

Câu 62: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

3

x

y  x  có hệ số góc k = – 9 có phương trình

A y = -9x - 43 B y = -9x + 43 C y = -9x - 11 D y = -9x - 27

Câu 63: Cho hàm số y = x3 +3x2 +2 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng 1 2

3

yx

có phương trình nào sau đây:

A 1 1

3

yx B y  3x 1 C y3x1 D y  3x 5

Câu 64: Cho hàm số y = -x2-4x+3 có đồ thị (P) Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc b ng 8 thì hoành độ điểm M là

A.12 B.6 C.-1 D.5

3

yxxx Tiếp tuyến tại điểm uốn ( hay tâm đối xứng) của đồ thị hàm số,

có phương trình là

3

3

y  x C 11

3

y x D 1

3

y x

Câu 66: Cho hàm số y = ln(1+x2) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x 1, có hệ số góc

b ng

2 D 0

Câu 67: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

 với trục Oy Phương trình tiếp tuyến với đồ thị trên tại điểm M là:

Trang 8

A 3 1

y  x B 3 1

y  x D 3 1

yx

Câu 68 Cho hàm sốyx33x22 (C) Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của (C) và có hệ số góc nhỏ nhất:

A.y  3x 3 B.y  3x 3 C.y 3x D.y0

0

yaxbx c a  Chọn khẳng định đúng:

A a0,b0,c0

B a0,b0,c0

C a0,b0,c0

D a0,b0,c0

Câu 70 Cho hàm số y x 33x21 T ch các giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của đồ thị hàm số b ng:

A 6 B 3 C 0 D 3

Câu 71 Hàm số y (m25m)x36mx26x5 đạt cực trị tại x 1

Câu 72 Hàm số yx33x24m ( C ) có 2 cực trị và một trong 2 điểm cực trị của đồ thị (C) n m trên trục hoành

A.m0 hay m 1 B m 1 C.m0 D m

Câu 73 Hàm số y(xm)33x2 đạt cực tiểu tại x = 0

A.m 1 B m 1 C.m1 D m2

Câu 74 Hàm số y(2m 1)x 4 mx23m có 1 cực trị

2

m B m0 C 0;1

2

m 

  D  ;0 1;

2

  

 

Câu 75 Hàm số yx33mx2(m21)x 1 có 2 điểm cực trị x , x thỏa 1 2 2(x1x )2 x12x22

7

m  C m1và 1

7

m  D m

Ngày đăng: 13/11/2021, 08:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w