1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

toan violympic lop 5

5 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 467,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuối năm học, trường nhận thêm 45 em nữ và chuyển đi 21 em nam nên số học sinh nữ ciếm 53% tổng số học sinh toàn trường. Hỏi cuối năm học trường có bao nhiêu em học sinh[r]

Trang 1

Đề thi Violympic Toán lớp 5 vòng 16 năm 2014 - 2015

Mã số: 02917 Thời gian: 60 phút Đã có 11.229 bạn thử.

Chia sẻ kết quả trên Facebook

Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1.1:

Tìm số 6a7b biết số đó chia hết cho 2 còn chia cho 5 và 9 đều dư 2 Trả lời:

Số đó là:

Câu 1.2:

Hai vòi nước cùng một lúc chảy vào một cái bể (không có nước) Biết rằng sau 3/4 giờ, hai vòi chảy được 1/3 bể Hỏi để chảy đầy bể hai vòi phải cùng chảy trong thời gian bao lâu?

Trả lời:

Để đầy bể hai vòi phải cùng chảy trong phút

Câu 1.3:

Trang 2

Mẹ mua 5kg mận giá 9500 đồng 1 kg và 2kg quýt giá 12500 đồng 1 kg.

Mẹ đưa cô bán hàng 2 tờ tiền 50000 đồng Hỏi cô bán hàng trả lại mẹ bao nhiêu tiền?

Trả lời:

Cô bán hàng phải trả lại mẹ đồng

Câu 1.4:

Khi nhân một số tự nhiên với 299, Thanh đã đặt tất cả các tích riêng thành cột như trong phép cộng nên có kết quả sai là 20500 Hãy tìm tích đúng của phép nhân đã cho

Trả lời:

Tích đúng là:

Câu 1.5:

Tính tổng: 2 + 4 + 6 + 8 +

Biết tổng đó có 60 số hạng

Trả lời:

Tổng của 60 số hạng đó bằng:

Câu 1.6:

Tính diện tích một hình tròn, biết chu vi hình tròn đó là 94,2cm

Trả lời:

Diện tích hình tròn đó là: cm2

Câu 1.7:

Tính thể tích của hình lập phương biết hình lập phương đó có diện tích toàn phần lớn hơn diện tích xung quanh là 162cm2

Thể tích của hình lập phương là: cm3

Câu 1.8:

Tích của hai thừa số là 645 Nếu thêm 5 đơn vị vào thừa số thứ hai thì tích mới sẽ là 860 Tìm hai số đó

Trả lời:

Thừa số thứ nhất là

Thừa số thứ hai là:

Câu 1.9:

Hiệu hai số tự nhiên bằng 801 Tìm hai số, biết rằng nếu viết thêm chữ

số 0 vào bên phải số bé thì được số lớn

Trang 3

Trả lời:

Số bé là:

Số lớn là:

Câu 1.10:

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết số đó khi chia cho 5 thì dư 4; chia cho 4 thì dư 3; chia cho 3 thì dư 2 và chia 2 thì dư 1

Trả lời:

Số đó là:

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 2.1:

Tìm một số thập phân, biết nếu chuyển dấu phẩy của số đó sang phải

1 hàng thì ta được số mới hơn số phải tìm 178,65 đơn vị

Trả lời:

Số đó là:

Câu 2.2:

Hiệu hai số bằng 2/5, tỉ số của hai số đó là 2/5 Tìm hai số đó

Trả lời:

Số bé là:

Số lớn là:

 4/15; 2/3

Câu 2.3:

Một cửa hàng bán một sản phẩm được lãi 37,5% giá bán Hỏi cửa hàng

đó bán được lãi bao nhiêu phần trăm so với tiền vốn?

Trả lời:

Cửa hàng đó bán được lãi % so với tiền vốn

Câu 2.4:

Cho tam giác ABC có diện tích là 54cm2 Trên AB lấy điểm P sao cho AP

= 2/3 AB Trên AC lấy điểm Q sao cho AQ = 1/4 AC Nối P với Q Tính diện tích tứ giác BPQC

Trả lời:

Diện tích tứ giác BPQC là: cm2

Câu 2.5:

Trang 4

Nếu tăng cạnh một hình lập phương lên 2 lần thì thể tích hình lập phương đó sẽ tăng lên lần

Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 3.1:

Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có 4 chữ số không chia hết cho 3? Trả lời:

Có tất cả số

Câu 3.2:

Tính chu vi một hình tròn, biết diện tích hình tròn đó là 28,26cm2

Trả lời:

Chu vi hình tròn đó là: cm

Câu 3.3:

Số tự nhiên lớn nhất có các chữ số khác nhau và khác 0 mà tổng các chữ số của nó là 28 là số

Câu 3.4:

Nếu tăng đường kính một hình tròn lên 2 lần thì diện tích hình tròn đó tăng lên lần

Câu 3.5:

Cho một hình tròn, biết nếu tăng bán kính một hình tròn thêm 10% thì

ta được một hình tròn mới có diện tích bằng 94,985cm2 Tính diện tích hình tròn đó

Trả lời:

Diện tích hình tròn đó là: cm2

Câu 3.6:

Cho hai số có tổng bằng 702 Biết nếu thêm vào số bé 11 đơn vị và số lớn 15 đơn vị thì được hai số mới có tỉ số là 2,25 Tìm số lớn

Trả lời:

Số lớn là:

Câu 3.7:

Trang 5

Tìm số thập phân A, biết nếu dịch chuyển dấu phẩy của số A sang bên trái một hàng ta được số B và sang bên phải một hàng ta được số C và

A + B + C = 259,74

Trả lời:

Số thập phân A là:

Câu 3.8:

Tại một trường học đầu năm có số học sinh nam bằng số học sinh nữ Cuối năm học, trường nhận thêm 45 em nữ và chuyển đi 21 em nam nên số học sinh nữ ciếm 53% tổng số học sinh toàn trường Hỏi cuối năm học trường có bao nhiêu em học sinh?

Trả lời:

Cuối năm học trường đó có số học sinh là: em

Câu 3.9:

Cho 3 số có tổng bằng 441 Biết 30% số thứ nhất bằng 50% số thứ hai

và bằng 150% số thứ ba Tìm số thứ nhất

Trả lời:

Số thứ nhất là:

Câu 3.10:

Tính: (1981 x 1982 - 990) : (1980 x 1982 + 992) =

Ngày đăng: 13/11/2021, 07:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w