ĐIỆN TRỞ Mã màu điện trở TC = Temp Coefficient: Hệ số nhiệt, chỉ dùng đối với các linh kiện dán SMD COLOR DIGIT MULTIPLIER TOLERANCE TC K a.. Điện trở SMD hình trụ; d.. ØVí dụ một số loạ
Trang 1Page 1 basic electronic
ĐIỆN TỬ CƠ BẢN
1 ĐIỆN TRỞ
Mã màu điện trở (TC = Temp Coefficient: Hệ số nhiệt), chỉ dùng đối với các linh kiện dán SMD
COLOR DIGIT MULTIPLIER TOLERANCE TC
K
a Điện trở 4 vòng màu; b Điện trở 5 vòng màu; c Điện trở SMD hình trụ; d Điện trở SMD phẳng
Trang 2ØVí dụ một số loại điện trở thông dụng do nhà sản xuất cung cấp:
ØThông số kỹ thuật của các loại điện trở:
Trang 3Page 3 basic electronic
ØMột số loại điện trở phi tuyến (Nonlinear resistor):
a NTC (Nhiệt trở - âm); b PTC (Nhiệt trở - dương); c LDR (Quang trở)
2 TỤ ĐIỆN
Mã màu tụ điện
Trang 4COLOR DIGIT MULTIPLIE
Bảng thông số của tụ điện phân loại Tan-tan COLOR DIGIT MULTIPLIER VOLTAGE
Một số loại biến dung (tụ xoay)
Trang 5Page 5 basic electronic
3 DIODE
Trang 6a Diode chỉnh lưu và tần số cao (HF); b LED; c,d diode Zener; e diode quang (photo diode); f,g.
diode tunnel (hiệu ứng đường hầm); h diode Schottky; i diode breakdown; j diode capacitive
4 THYRISTOR, TRIAC, DIAC
Trang 7Page 7 basic electronic
a - thyristor, b - triac, c - diac
5 TRANSISTOR (LF=Low Freq và HF=High Freq.)
a BJT ; b FET; c MOSFET; d MOSFET 2 cực cổng; e MOSFET kênh cảm ứng; f UJT
ØKý tự thứ 2 ghi trên nhãn của transistor cho biết kiểu transistor và tính năng như sau:
C - LF transistor công suất thấp và trung bình (VD: 2SC828, 2SC1815 ),
D - LF transistor công suất cao (VD: 2SD468 ),
F - HF transistor công suất thấp,
G - transistor các loại khác,
L - HF transistors công suất cao,
Trang 8P - transistor quang (photo transistor),
S - transistor chuyển mạch (switch),
U - transistor điện thế cao (high voltage)
Sơ đồ chân và kiểu vỏ transistor thông dụng
6 CUỘN DÂY VÀ BIẾN ÁP
Trang 9Page 9 basic electronic
Cuộn dây 1 lớp không lõi a Cuôn dây nhiều lớp có lõi; b Cuộn dây kép
(cặp)
a Cuộn dây tần số cao; b Biến áp có lõi giữa để
chỉnh tần số
Cuộn dây nằm trong vỏ bọc
a Nhìn bên ngoài; b Ký hiệu và cấu tạo
Một số ký hiệu biến áp
Nguyên lý làm việc của biến áp Một mạch nguồn ổn áp điển hình sử dụng biến áp (áp ra điều chỉnh được)
Trang 107 OPTO-ELECTRONIC
Trang 11Page 11 basic electronic
Trang 128 MỘT SỐ LINH KIỆN KHÁC
Trang 13Page 13 basic electronic
10 MICROPHONE, SPEAKER VÀ HEADPHONE
Trang 15Page 15 basic electronic
11 KIỂM TRA DIODE VÀ TRANSISTOR
Trang 17Page 17 basic electronic
Trang 18
(Còn tiếp )