1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phan phoi chuong trinh mon Ngu van THCS

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 31,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nói với con Nghĩa tường minh và hàm ý Nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ Cách làm bài nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ Mây và sóng Ôn tập về thơ Nghĩa tường minh và hàm ý tiếp theo Kiể[r]

Trang 1

UBND HUYỆN PHÚ RIỀNG

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

TRUNG HỌC CƠ SỞ

MÔN NGỮ VĂN

Tài liệu chỉ đạo chuyên môn, áp dụng từ năm học 2016 - 2017

(LƯU HÀNH NỘI BỘ)

Trang 2

Phú Riềng, tháng 8 năm 2016

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN NGỮ VĂN LỚP 6

(Áp dụng từ năm học 2016-2017)

Cả năm: 37 tuần (140 tiết) Học kì I: 19 tuần (72 tiết) Học kì II: 18 tuần (68 tiết)

HỌC KÌ I

1 1

2

3

4

Con Rồng cháu Tiên; (Đọc thêm) Hướng dẫn đọc thêm: Bánh chưng bánh giầy;

Từ và cấu tạo từ tiếng Việt;

Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt

2 5; 6

7

8

Thánh Gióng;

Từ mượn;

Tìm hiểu chung về văn tự sự

3 9

10

11; 12

Sơn Tinh, Thuỷ Tinh;

Nghĩa của từ;

Sự việc và nhân vật trong văn tự sự

4 13

14

15; 16

Hướng dẫn đọc thêm: Sự tích hồ Gươm;

Chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự;

Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự

5 17; 18

19

20

Viết bài Tập làm văn số 1;

Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ;

Lời văn, đoạn văn tự sự

6 21; 22

23

24

Thạch Sanh;

Chữa lỗi dùng từ;

Trả bài Tập làm văn số 1

7 25; 26

27

28

Em bé thông minh;

Chữa lỗi dùng từ (tiếp);

Kiểm tra Văn.

8 29

30; 31

32

Luyện nói kể chuyện;

Cây bút thần; (Đọc thêm) (kiểm tra 15 p)

Danh từ (phần 2 chỉ phân biệt danh từ đơn vị và danh từ sự vật, không dạy phân loại danh từ đơn vị)

9 33

34; 35

36

Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự;

Hướng dẫn đọc thêm: Ông lão đánh cá và con cá vàng;

Thứ tự kể trong văn tự sự

10 37; 38

39

40

Viết bài Tập làm văn số 2;

Ếch ngồi đáy giếng;

Thầy bói xem voi

11 41

42

43

44

Danh từ (tiếp);

Trả bài kiểm tra Văn; (kiểm tra 15 p)

Luyện nói kể chuyện;

Cụm danh từ

Trang 3

12 45

46

47

48

Hướng dẫn đọc thêm: Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng;

Kiểm tra Tiếng Việt;

Trả bài Tập làm văn số 2;

Luyện tập xây dựng bài tự sự - Kể chuyện đời thường

13 49; 50

51

52

Viết bài Tập làm văn số 3;

Treo biển; Hướng dẫn đọc thêm: Lợn cưới, áo mới;

Số từ và lượng từ

14 53

54; 55

56

Kể chuyện tưởng tượng;

Ôn tập truyện dân gian;

Trả bài kiểm tra Tiếng Việt

15 57

58

59

60

Chỉ từ;

Luyện tập kể chuyện tưởng tượng;

Hướng dẫn đọc thêm: Con hổ có nghĩa (Kiểm tra 15 p)

Trả bài tập làm văn số 3

16 61

62

63

64

Động từ;

Cụm động từ

Mẹ hiền dạy con ( Đọc thêm) Tính từ và cụm tính từ

17 65

66; 67

68

Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng;

Ôn tập Tiếng Việt;

Hoạt động Ngữ văn: Thi kể chuyện;

18 69

70

71; 72

Chương trình Ngữ văn địa phương

Hoạt động Ngữ văn: Thi kể chuyện;

Ôn tập tổng hợp

19 Kiểm tra HK I

Trả bài kiểm tra HK I

HỌC KÌ II

20 73; 74

75

76

Bài học đường đời đầu tiên;

Phó từ;

Tìm hiểu chung về văn miêu tả

21 77

78

79; 80

Sông nước Cà Mau;

So sánh;

Quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu

tả

22 81; 82

83; 84 Bức tranh của em gái tôi.;Luyện nói về quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét

trong văn miêu tả

23 85

86

87

88

Vượt thác;

So sánh (tiếp);

Chương trình địa phương Tiếng Việt;(kiểm tra 15 p) Phương pháp tả cảnh; Viết bài Tập làm văn tả cảnh (số 5

-làm ở nhà).

24 89; 90

91

92

Buổi học cuối cùng;

Nhân hoá;

Phương pháp tả người

25 93; 94 Đêm nay Bác không ngủ;

Trang 4

95

96

Ẩn dụ (chỉ nhận diện và bước đầu phân tích tác dụng của ẩn dụ)

Luyện nói về văn miêu tả

26 97

98

99; 100

Kiểm tra Văn;

Trả bài Tập làm văn tả cảnh viết ở nhà;

Lượm; Hướng dẫn đọc thêm: Mưa

27 101

102

103; 104

Hoán dụ (chỉ nhận diện và bước đầu phân tích tác dụng của hoán dụ)

Tập làm thơ bốn chữ; (kiểm tra 15 p)

Cô Tô

28 105; 106

107; 108 Viết bài Tập làm văn số 6 tả người; Các thành phần chính của câu;

29 109; 110

111

112

Cây tre Việt Nam;

Câu trần thuật đơn;

Hướng dẫn đọc thêm: Lòng yêu nước;

30 113

114

115

116

Lao xao ( Đọc thêm) Câu trần thuật đơn có từ là

Kiểm tra Tiếng Việt;

Trả bài kiểm tra Văn, bài Tập làm văn tả người

31 117

118

119

120

Ôn tập truyện và kí;

Câu trần thuật đơn không có từ là;

Ôn tập văn miêu tả;

Chữa lỗi về chủ ngữ, vị ngữ

32 121; 122

123

124

Viết bài Tập làm văn số 7 miêu tả sáng tạo;

Cầu Long Biên chứng nhân lịch sử (đọc thêm) Viết đơn

33 125; 126

127

128

Bức thư của thủ lĩnh da đỏ;

Chữa lỗi về chủ ngữ, vị ngữ (tiếp);

Luyện tập cách viết đơn và sửa lỗi.(Kiểm tra 15 p)

34 129

130

131

132

Động Phong Nha (đọc thêm)

Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than);

Ôn tập về dấu câu (Dấu phẩy);

Trả bài Tập làm văn miêu tả sáng tạo, trả bài kiểm tra Tiếng Việt

35 133;134

135;136 Tổng kết phần Văn và Tập làm văn; Tổng kết phần Tiếng Việt

36 137;138

139;

140

Ôn tập tổng hợp

Thi làm thơ 5 chữ;

Chương trình Ngữ văn địa phương

37 Kiểm tra học kì II;Trả bài kiểm tra học kì II.

Trang 5

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN NGỮ VĂN LỚP 7

(Áp dụng từ năm học 2016-2017)

Cả năm: 37 tuần (140 tiết) Học kì I: 19 tuần (72 tiết) Học kì II: 18 tuần (68 tiết)

HỌC KÌ I

1 1

2

3

4

Cổng trường mở ra

Mẹ tôi;

Từ ghép;

Liên kết trong văn bản

2 5,6

7

8

Cuộc chia tay của những con búp bê;

Bố cục trong văn bản;

Mạch lạc trong văn bản

3 9

10

11

12

Những câu hát về tình cảm gia đình (dạy bài ca dao 1 và 4);

Những câu hát về tình yêu quê hương, đất nước, con người (Dạy bài ca dao 1 và 4);

Từ láy;

Quá trình tạo lập văn bản;

Viết bài Tập làm văn số 1 (làm ở nhà).

4 13

14

15

16

Những câu hát than thân (Dạy bài ca dao 2 và 3);

Những câu hát châm biếm (Dạy bài ca dao 1 và 2);

Đại từ;

Luyện tập tạo lập văn bản

5 17

18

19

20

Sông núi nước Nam; (Kiểm tra 15’)

Phò giá về kinh;

Từ Hán Việt;

Trả bài Tập làm văn số 1;

6 21

22

23

24

Tìm hiểu chung về văn biểu cảm Hướng dẫn đọc thêm: Buổi chiều đứng ở phủ Thiên Trường trông ra; Côn Sơn ca;

Từ Hán Việt (tiếp);

Đặc điểm văn bản biểu cảm;

7 25

26

27

28

Bánh trôi nước;

Hướng dẫn đọc thêm: Sau phút chia li; Xa ngắm thác núi Lư;

Đề văn biểu cảm và cách làm bài văn biểu cảm Quan hệ từ;

8 29

30

31

32

Qua đèo Ngang;

Bạn đến chơi nhà;

Chữa lỗi về quan hệ từ; (Kiểm tra 15’)

Cách lập ý của bài văn biểu cảm

9 33

34

35-36

Luyện tập cách làm văn bản biểu cảm

Từ đồng nghĩa;

Viết bài Tập làm văn số 2.

10 37

38 Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh (Tĩnh dạ tứ); Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê (Hồi hương ngẫu thư);

Trang 6

40 Từ trái nghĩa; Luyện nói: Văn biểu cảm về sự vật, con người

11 41

42

43

44

- (HDĐT:Bài ca nhà tranh bị gió thu phá)

- Cảnh khuya

Kiểm tra Văn;

Từ đồng âm;

Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm

12 45

46

47

48

Rằm tháng giêng;

Kiểm tra Tiếng Việt;

Trả bài Tập làm văn số 2;

Thành ngữ

13 49

50

51,52

Trả bài kiểm tra Văn, bài kiểm tra Tiếng Việt;

Cách làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học;

Viết bài Tập làm văn số 3.

14 53,54

55

56

Tiếng gà trưa; (Kiểm tra 15’)

Điệp ngữ;

Luyện nói: Phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm văn học

15 57

58

59

60

Một thứ quà của lúa non: Cốm;

Trả bài Tập làm văn số 3;

Chơi chữ;

Làm thơ lục bát

16 61

62

63

64

Chuẩn mực sử dụng từ;

Ôn tập văn bản biểu cảm;

Mùa xuân của tôi;

Hướng dẫn đọc thêm: Sài Gòn tôi yêu

17 65

66

67,68

Luyện tập sử dụng từ;

Chương trình địa phương phần Tiếng Việt;

Ôn tập tác phẩm trữ tình (tiếp)

18 69,70

71,72 Ôn tập Tiếng Việt;Ôn tập tổng hợp

19 Kiểm tra học kì I;

Trả bài kiểm tra kì I

HỌC KÌ II

20 73

74

75,76

Tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất;

Chương trình địa phương phần Văn và Tập làm văn;

Tìm hiểu chung về văn nghị luận

21 77

78

79

80

Tục ngữ về con người và xã hội;

Rút gọn câu;

Điểm của văn bản nghị luận;

Đề văn nghị luận và việc lập ý cho bài văn nghị luận

22 81

82

83

84

Tinh thần yêu nước của nhân dân ta;

Câu đặc biệt;

Bố cục và phương pháp lập luận trong bài văn nghị luận; (Tự học có hướng dẫn)

Luyện tập về phương pháp lập luận trong văn nghị luận

23 85

86 Sự giàu đẹp của tiếng Việt; (Đọc thêm) (Kiểm tra 15’)Thêm trạng ngữ cho câu;

Trang 7

87;88 Tìm hiểu chung về phép lập luận chứng minh.

24 89

90

91

92

Thêm trạng ngữ cho câu (tiếp);

Kiểm tra Tiếng Việt;

Cách làm bài văn lập luận chứng minh; (Chọn trọng điểm dạy) Luyện tập lập luận chứng minh

25 93

94

95; 96

Đức tính giản dị của Bác Hồ;

Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động;

Viết bài Tập làm văn số 5 tại lớp.

26 97

98

99

100

Ý nghĩa văn chương;

Kiểm tra Văn;

Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động (tiếp);

Luyện tập viết đoạn văn chứng minh

27 101

102

103

104

Ôn tập văn nghị luận;

Dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu;

Trả bài Tập làm văn số 5; Trả bài kiểm tra Tiếng Việt Tìm hiểu chung về phép lập luận giải thích

28 105;106

107

108

Sống chết mặc bay;

Cách làm bài văn lập luận giải thích; (Chọn trọng điểm dạy) Luyện tập lập luận giải thích;

29 109

110

111

112

Luyện tập lập luận giải thích; (tiếp theo) (Kiểm tra 15’) Viết

bài Tập làm văn số 6 (làm ở nhà)

Những trò lố hay là Va-ren và Phan Bội Châu (Đọc thêm); Trả bài kiểm tra Văn;

Dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu Luyện tập (tiếp);

Luyện nói: Bài văn giải thích một vấn đề

30 113

114

115

116

Ca Huế trên sông Hương;

Liệt kê;

Tìm hiểu chung về văn bản hành chính;

Trả bài Tập làm văn số 6

31 117

118

119

120

Quan Âm Thị Kính; (Đọc thêm) Dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy;

Văn bản đề nghị

Ôn tập Văn học;

32 121

122

123

124

Ôn tập Văn học; (Tiếp theo) Dấu gạch ngang;

Ôn tập Tiếng Việt; (Kiểm tra 15’)

Văn bản báo cáo

33 125

126;127;128 Luyện tập làm văn bản đề nghị và báo cáo; Ôn tập Tập làm văn

34 129; 130

131;132 Ôn tập Tiếng Việt (tiếp); Chương trình địa phương phần Văn và Tập làm văn

35 133;134

135;136

Hoạt động Ngữ văn;

Chương trình địa phương phần Tiếng Việt

36 137;138

139;140 Ôn tập tổng hợp;Hướng dẫn làm bài kiểm tra

Trang 8

37 Kiểm tra học kì II.

Trả bài kiểm tra học kì II

Trang 9

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN NGỮ VĂN LỚP 8

(Áp dụng từ năm học 2016-2017)

Cả năm: 37 tuần (140 tiết) Học kì I: 19 tuần (72 tiết) Học kì II: 18 tuần (68 tiết)

HỌC KÌ I

1 1; 2

3

4

Tôi đi học;

Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ (Tự học có HD);

Trường từ vựng;

Tính thống nhất về chủ đề của văn bản

2 5; 6

7

8

Trong lòng mẹ;

Bố cục của văn bản;

Dựng đoạn văn trong văn bản;

3 9; 10

11; 12 Tức nước vỡ bờ; Viết bài Tập làm văn số 1.

4 13; 14

15

16

Lão Hạc;

Từ tượng hình, từ tượng thanh;

Liên kết các đoạn văn trong văn bản

5 17

18

19

20

Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội;

Tóm tắt văn bản tự sự;

Luyện tập tóm tắt văn bản tự sự;

Trả bài Tập làm văn số 1 (KT 15’)

6 21; 22

23

24

Cô bé bán diêm;

Trợ từ, thán từ;

Miêu tả và biểu cảm trong văn bản tự sự

7 25; 26

27

28

Đánh nhau với cối xay gió;

Tình thái từ;

Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với với miêu tả và biểu cảm

8 29;30

31,32

Chiếc lá cuối cùng;

Lập dàn ý cho bài văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm.(KT 15’)

9 33; 34

35; 36

Hai cây phong;

Viết bài Tập làm văn số 2.

10 37

38

39

40

Nói quá;

Ôn tập truyện kí Việt Nam;

Thông tin về ngày trái đất năm 2000;

Nói giảm, nói tránh

11 41

42

43

44

Kiểm tra Văn;

Luyện nói: Kể chuyện theo ngôi kể kết hợp với miêu tả và biểu cảm;

Câu ghép;

Tìm hiểu chung về văn bản thuyết minh

12

45

46

47

Ôn dịch thuốc lá;

Câu ghép (tiếp);

Phương pháp thuyết minh;

Trang 10

48 Trả bài kiểm tra Văn; Bài Tập làm văn số 2.

13 49

50

51

52

Bài toán dân số;

Dấu ngoặc đơn và dấu hai chấm;

Đề văn thuyết minh và cách làm bài văn thuyết minh;

Chương trình địa phương (phần Văn) (KT 15’)

14 53

54

55; 56

Dấu ngoặc kép;

Luyện nói: Thuyết minh một thứ đồ dùng;

Viết bài Tập làm văn số 3

15 57

58

59

60

Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác ( Đọc thêm);

Đập đá ở Côn Lôn;

Ôn luyện về dấu câu;

Kiểm tra Tiếng Việt.

16 61

62

63

64

Thuyết minh một thể loại văn học;

Hướng dẫn đọc thêm: Muốn làm thằng Cuội;

Ôn tập Tiếng Việt;

Trả bài Tập làm văn số 3

17 65

66

67

68

Ông đồ;

Hướng dẫn đọc thêm: Hai chữ nước nhà

Trả bài kiểm tra Tiếng Việt;

Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt);

18 69; 70

71;72

Hoạt động ngữ văn: Làm thơ 7 chữ (tiếp);

Ôn tập tổng hợp

19 Kiểm tra học kì I

Trả bài kiểm tra học kì I

HỌC KÌ II

20 73; 74

75

76

Nhớ rừng;

Câu nghi vấn;

Viết đoạn văn trong văn bản thuyết minh

21 77

78

79

80

Quê hương;

Khi con tu hú;

Câu nghi vấn (tiếp);

Thuyết minh một danh lam thắng cảnh

22 81

82

83

84

Tức cảnh Pác Bó;

Câu cầu khiến;

Thuyết minh một danh lam thắng cảnh;

Ôn tập về văn bản thuyết minh

23 85

86

87; 88

Ngắm trăng, Câu cảm thán;

Viết bài Tập làm văn số 5.

24 89

90

91

92

Đi đường;

Chiếu dời đô ; Câu trần thuật;

Câu phủ định; (KT 15’)

25 93; 94

95

96

Hịch tướng sĩ;

Hành động nói;

Trả bài Tập làm văn số 5

Trang 11

26 97

98

99

100

Nước Đại Việt ta;

Hành động nói (tiếp);

Ôn tập về luận điểm;

Viết đoạn văn trình bày luận điểm

27 101

102

103;104

Bàn luận về phép học;

Luyện tập xây dựng và trình bày luận điểm;

Viết bài Tập làm văn số 6.

28 105; 106

107

108

Thuế máu;

Hội thoại;

Tìm hiểu yếu tố biểu cảm trong văn nghị luận

29 109;110

111

112

Đi bộ ngao du;

Hội thoại (tiếp); (KT 15’)

Luyện tập đưa yếu tố biểu cảm vào bài văn nghị luận

30 113

114

115

116

Kiểm tra Văn;

Lựa chọn trật tự từ trong câu;

Trả bài Tập làm văn số 6;

Tìm hiểu về các yếu tố tự sự và miêu tả trong văn nghị luận

31 117;118

119

120

Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục;

Lựa chọn trật tự từ trong câu (luyện tập);

Luyện tập đưa các yếu tố tự sự và miêu tả vào bài văn nghị luận

32 121

122

123;124

Chương trình địa phương (phần Văn) (KT 15’)

Chữa lỗi diễn đạt (lỗi lôgic);

Viết bài Tập làm văn 7.

33 125

126

127

128

Tổng kết phần Văn;

Ôn tập phần T.Việt học kì II;

Văn bản tường trình;

Luyện tập làm văn bản tường trình

34 129

130

131

132

Chương trình địa phương (phần Tập làm văn)

Kiểm tra Tiếng Việt;

Trả bài kiểm tra Văn; Trả bài Tập làm văn số 7;

Tổng kết phần Văn

35 133

134

135

136

Tổng kết phần Văn (tiếp);

Ôn tập phần Tập làm văn;

Văn bản thông báo;

Chương trình địa phương phần Tiếng Việt

36 137

138;139;140 Luyện tập làm văn bản thông báo; Ôn tập tổng hợp

37 Kiểm tra học kì II

Trả bài kiểm tra học kì II

Trang 12

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN NGỮ VĂN LỚP 9

(Áp dụng từ năm học 2016-2017)

Cả năm: 37 tuần (175 tiết)Học kỳ I: 19 tuần (90 tiết )

Học kỳ II: 18 tuần (85 tiết )

HỌC KỲ I Tuần Bài Tiết Nội dung

1 Phong cách Hồ Chí Minh

2 Phong cách Hồ Chí Minh(tt)

3 Các phương châm hội thoại

4 Sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh

5 Luyện tập sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh

6 Đấu tranh cho một thế giới hoà bình

7 Đấu tranh cho một thế giới hoà bình(tt)

8 Các phương châm hội thoại (tiếp)

9 Sử dụng yếu tố miêu tả trong văn bản thuyết minh

10 Luyện tập sử dụng yếu tố miêu tả trong văn bản thuyết minh

11 Tuyên bố thế giới về trẻ em

12 Tuyên bố thế giới về trẻ em(tt)

13 Các phương châm hội thoại (tiếp)

14 Viết bài tập làm văn số 1

15 Viết bài tập làm văn số 1

4 3,4

16 Chuyện người con gái Nam Xương

17 Chuyện người con gái Nam Xương(tt)

18 Xưng hô trong hội thoại

19 Cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp

20 Tự học có hướng dẫn: Luyện tập tóm tắt văn bản tự sự

5 4;5

21 Sự phát triển của từ vựng

22 Đọc thêm: Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh + Kta 15’

23 Hoàng Lê Nhất thống chí (hồi 14)

24 Hoàng Lê Nhất thống chí (hồi 14)

25 Sự phát triển của từ vựng (tiếp).

6 5;6

26 Truyện Kiều của Nguyễn Du

27 Chị em Thuý Kiều

28 Chị em Thuý Kiều(tt)

29 Thuật ngữ;

30 Trả bài Tập làm văn số 1

7 6;7

31 Cảnh ngày xuân

32 Cảnh ngày xuân(tt)

33 Miêu tả trong văn bản tự sự;

34 Viết bài tập làm văn số 2

35 Viết bài tập làm văn số 2(tt)

8 7;8 36 Kiều ở lầu Ngưng Bích

37 Kiều ở lầu Ngưng Bích(tt)

Ngày đăng: 11/11/2021, 18:29

w