-Chữa lỗi dùng từ -KNS: Suy nghĩ, thảo luận cách sử dũng từ địa phương.. -Chữa lỗi dùng từ tiếp theo -KNS: Suy nghĩ, thảo luận cách sử dũng từ địa phương... -KNS: Suy nghĩ, thảo luận để
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN NGỮ VĂN LỚP 6
Năm học 2011 – 2012
Trường THCS Lương Thế Vinh
HỌC KỲ I
1
01
02
03
04
-Con rồng cháu tiên
-TTHCM: Bác luôn đề cao truyền thống đoàn kết giữa các dân tộc anh
en và niềm tự hào về nguồn gốc con rồng cháu tiên
-Đọc thêm :Bánh chưng, bánh giầy -Từ và cấu tạo từ TV
-KNS: Trình bày , suy nghĩ, cảm nhận cách sử dụng từ, đb là từ mượn
-Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt
-MT: Dùng văn bản NL th/minh về môi trường.
-KNS: Tầm quan trọng giao tiếp VB, phương thức biểu đạt
2
05
06
07-08
-Thánh Gióng
-MT:
-TTHCM: Quan niệm của Bác : Nhân dân là nguồn gốc sức mạnh bảo vệ Tổ quốc
-Từ mượn
-KNS: Trình bày , suy nghĩ, cảm nhận cách sử dụng từ, đb là từ mượn
- Tìm hiểu chung về văn tự sự 3
09
10-11
12
-Sơn Tinh, Thuỷ Tinh -Nghĩa của từ
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận cách sử dụng từ đúng nghĩa.
-Sự việc và nhân vật trong văn tự sự
4 1314
15,16
-Đọc thêm : Sự tích Hồ Gươm -Chủ đề và dàn bài văn tự sự -Tìm hiểu chung và cách làm bài văn tự sự 5
17-18
19
20
- Viết bài TLV số 1 -Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận cách sử dụng từ đúng nghĩa.
-Lời văn đoạn văn tự sự
23
24
-Thạch Sanh
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận, cảm nhận ý nghĩa các tình tiếttrong t/p.
-Chữa lỗi dùng từ
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận cách sử dũng từ địa phương.
-Trả bài TLV số 1 7
25-26
27
28
-Em bé thông minh
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận, cảm nhận ý nghĩa các tình tiếttrong t/p.
-Chữa lỗi dùng từ (tiếp theo )
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận cách sử dũng từ địa phương.
-Kiểm tra văn
8 2930-31 -Luyện nói kể chuyên-Cây bút thần
Trang 232 -KNS: Suy nghĩ, thảo luận, cảm nhận ý nghĩa các tình tiếttrong t/p.-Danh từ
9 3334-35
36
-Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự -Đọc thêm :Oâng lão đánh cá và con cá vàng
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận, cảm nhận ý nghĩa các tình tiếttrong t/p.
-Thứ tự kể trong văn tự sự 10
37-38
39
40
- Viết bài TLV số 2 -Eách ngồi đáy giếng
-MT:Liên hệ về sự thay đổi môi trường.
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận về giá trị ND, NT và bài học ngụ ngôn
-Thầy bói xem voi
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận về giá trị ND, NT và bài học ngụ ngôn
11
41
42
43
44
- Danh từ (t.t)
- Trả bài kiểm tra văn -Luyện nói kể chuyện
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận để câu chuyện phù hợp mục đích giao tiếp.
-Cụm danh từ 12
45
46
47
48
-Đọc thêm : Chân,Tay,Tai,Mắt,Miệng
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận bài học trong truyện.
-Kiểm tra TV -Trả bài TLV số 2 -Luyện tập xây dựng bài văn tự sự, kể chuyện
13 49-5051
52
-Viết bài TLV số 3 (làm ở lớp ) -Treo biển – Đọc thêm :Lợn cưới áo mới -Số từ – lượng từ
14
53
54-55
56
-Kể chuyện tưởng tượng -Oân tập vtruyện dân gian -Trả bài kiểm tra TV
15 5758
59
60
-Chỉ từ -Luyện tập kể chuyện tưởng tượng
-MT: Ra đề bài về chủ đề m/tr bị thay đổi.
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận để câu chuyện phù hợp mục đích giao tiếp.
-Đọc thêm : Con hổ có nghĩa
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận về giá trị ND, NT và bài học trong truyện
-Động từ 16
61
62
63
64
-Cụm động từ -Mẹ hiền dạy con
-MT: Liên hệ ảnh hưởng m/tr giáo dục.
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận về giá trị ND, NT của truyện
-Tính từ – cụm tính từ -Trả bài TLV số 3 17
65
66
-Thấy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận về giá trị ND, NT
-Oân tập TV
Trang 367-68 -Kiểm tra tổng hợp cuói HK I
18 69 70 - Hoạt động ngữ văn : Thi kể chuyện -Chương trình ngữ văn địa phương
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận cách sử dũng từ địa phương.
72
Chương trình ngữ văn địa phương
-MT:Cho bài viết chính tả về môi trường
-Trả bài kiểm tra HK I
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN NGỮ VĂN LỚP 6
Năm học 2011 – 2012
Trường THCS Lương Thế Vinh
HỌC KỲ II 20
73-74
75
76
Bài học đường đời đầu tiên
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận về giá trị ND, NT
-Phó từ -Tìm hiểu chung văn miêu tả
-MT:Ra đề văn m/tả liên quan đến m/tr.
78
79-80
-Sông nước Cà Mau
-MT: Liên hệ m/tr tự nhiên, hoang dã
-So sánh -Quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả
83-84
-Bức tranh của em gái tôi
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận về giá trị ND, NT
-Luyện nói quan sát, tưởng tượng và nhận xét trong văn miêu tả
23 8586
87
88
-Vượt thác -So sánh (tiếp theo ) -Chương trình địa phương TV -Phương pháp tả cảnh, Viết bài TLV ở nhà
-MT: Ra đề tả cảnh quan m/tr.
24
89-90
91
92
-Buổi học cuối cùng -Nhân hoá
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận cách sử dụng nhân hóa, ẩn dụ
-Phương pháp tả người 25
93-94
95
96
-Đêm nay Bác không ngủ
-TTHCM: Ngợi ca vẻ đẹp lảnh tụ HCM : hy sinh quên mình vì hạnh phúc dân tộc, T/y thương của Bác đ/v nhân dân, tinh thần đồng cam cộng khổ của Bác đ/v nhân dân
-Aån dụ
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận cách sử dụng nhân hóa, ẩn dụ
-Luyện nói văn miêu tả 26
97
98
99
-Kiểm tra văn -Trả bài TLV ở nhà -Lượm
Trang 4100 -Đọc thêm : Mưa
27 101102
103-104
-Hoán dụ -Tập làm thơ bốn chữ
-MT:K/khích làm thơ về đề tài m/tr.
-Cô Tô
-MT:Liên hệ m/tr biển, đảo đẹp
28
105-106
107
108
-Viết bài TLV số 6- Văn tả người -Các thành phần chính của câu -Thi làm thơ năm chữ
-MT:Liên hệ K/k làm thơ về đề tài m/tr.
29 109110
111
112
-Cây tre Việt Nam -Câu trần thuật đơn -Đọc thêm : Lòng yêu nước
-TTHCM: Liên hệ với tư tưởng độc lập dân tộc, lòng yêu nước của Bác
-Câu trần thuật đơn có từ là
115
116
-Lao xao
-MT: liên hệ bảo vệ các loài chim, giữ cân bằng sinh thái.
-Kiểm tra TV -Trả bài văn ,TLV 31
117
118
119
120
-Oân tập truyện và ký -Câu trần thuật đơn không có từ là -Oân tập văn miêu tả
-Chữa lỗi chủ- vị ngữ 32
121-122
123
124
-Viết bài TLV số 7 -Cầu Long Biên – Chứng nhân lịch sử
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận ý nghĩa l/s cầu Long Biên
-Viết đơn
127
128
-Bức thư của thủ lĩnh da đỏ
-MT: Trực tiếp khai thác đề tài m/tr.
-KNS: Suy nghĩ, thảo luận giá trị những bức thư
- Chữa lỗi chủ- vị ngữ -Luyện tập cách viết đơn và sửa lỗi
-KNS: Biết sử dụng đơn phù hợp mục đích, hoàn cảnh, đối tượng giao tiếp
34
129
130
131
132
-Động Phong Nha
-MT:Liên hệ m/tr và du lịch
-Oân tập về dấu câu(., ?, !)
- Oân tập về dấu câu (dấu phẩy ) -Trả bài TLV + Tiếng Việt 35
133
134
135
136
-Tổng kết phần văn
- Tổng kết phần TLV
- Tổng kết phần TV -Oân tập tổng hợp
36 137-138 -Viết bài kiểm tra tổng hợp cuối năm
Trang 537 139140 -Trả bài kiểm tra-Chương trình ngữ văn địa phương
-MT:Trực tiếp khai thác đề tài m/tr.
*Học kỳ I : 17 tuần x 4 tiết /tuần +2 tuần cuối x2= 72 tiết
*Học kỳ II :16 tuần x 4 tiết/tuần +2 tuần cuối x2 = 68 tiết
*Cả năm : 140 tiết QUY ĐỊNH CỘT ĐIỂM