Tổng thu nhập trong năm quy đổi thành tiền Tăng Việt Nam: 204.000.000đ Hai trăm linh tư triệu đồng Người kê khai tự xác định các loại tài sản tăng, giảm trong kỳ kê khai và giải trìn[r]
Trang 1MẪU BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP
(Kèm theo Thông tư số 08/2013/TT-TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Thanh tra Chính phủ)
BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP
NĂM: 2016
I THÔNG TIN CHUNG
1 Người kê khai tài sản, thu nhập
- Họ và tên: Võ Đình Hùng Năm sinh: 1971
- Chức vụ/ chức danh công tác: Phó Bí thư Chi Bộ, Chủ tịch Hội đồng trường, Phó Hiệu trưởng
- Cơ quan/ đơn vị công tác: trường Tiểu học Hải Ba
- Hộ khẩu thường trú: Khóm 3, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
- Chỗ ở hiện tại: Khóm 3, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
2 Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản thu nhập
- Họ và tên: Phạm Thùy Loan Năm sinh: 1977
- Chức vụ/ chức danh công tác: Tổ trưởng tổ 2+3
- Cơ quan/ đơn vị công tác: trường Tiểu học Hải Khê
- Hộ khẩu thường trú: Khóm 3, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
- Chỗ ở hiện tại: Khóm 3, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
3 Con chưa thành niên (con đẻ, con nuôi theo quy định pháp luật)
a) Con thứ nhất:
- Họ và tên: Võ Minh Dũng
- Ngày tháng năm sinh: 19/04/2004
- Hộ khẩu thường trú: Khóm 3, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
- Chỗ ở hiện tại: Khóm 3, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị b) Con thứ hai (trở lên): kê khai như con thứ nhất
- Họ và tên: Võ Nhật Khánh Hưng
- Ngày tháng năm sinh: 07/10/2006
- Hộ khẩu thường trú: Khóm 3, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
- Chỗ ở hiện tại: Khóm 3, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
II THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN
1 Nhà ở, công trình xây dựng:
a) Nhà ở:
- Nhà thứ nhất: (Địa chỉ: Đội 8, thôn Thi Ông, xã Hải Vĩnh, Hải Lăng, Quảng Trị) + Loại nhà: Nhà ở riêng lẻ Cấp công trình: 04
+ Diện tích xây dựng: 100 m2
+ Giá trị: không xác định được giá trị vì để làm nhà thờ không có ý định giao dịch tài sản
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: Số AG 230166 do UBND huyện Hải Lăng cấp ngày 07/12/2006
+ Thông tin khác (nếu có): Nhà ở do cha mẹ đẻ để lại
- Nhà thứ hai: ( Địa chỉ: Số nhà 26, đường Nguyễn Thị Lý, Khóm 3, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
+ Loại nhà: Nhà ở riêng lẻ Cấp công trình: 04
Trang 2+ Diện tích xây dựng: 220 m2
+ Giá trị: 1.300.000.000 đồng
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: Số AD 157959 do UBND huyện Hải Lăng cấp ngày 12/09/2005
+ Thông tin khác (nếu có): Nhà ở do hai vợ chồng tích lũy tiền tiết kiệm, tiền lương, vay ngân hàng, anh chị cho và cho mượn để xây
b) Công trình xây dựng khác: Không có
2 Quyền sử dụng đất:
a) Đất ở:
- Mảnh thứ nhất:
+ Địa chỉ: Số nhà 26, đường Nguyễn Thị Lý, Khóm 3, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
+ Diện tích: 133 m2
+ Giá trị: 40.000.000 đồng (thời điểm 2005)
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng Số: AD 157959 do UBND Huyện Hải Lăng cấp ngày 12/09/2005
+ Thông tin khác (nếu có): Đất do hai vợ chồng đấu giá năm 2005
- Mảnh thứ 2:
+ Địa chỉ: Đường Trần Phú, Khu phố 4, phường Đông Lễ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
+ Diện tích: 250 m2
+ Giá trị: Chưa xác định giá trị
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng: (Chưa đăng ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
+ Thông tin khác (nếu có): Đất do anh chị em bên vợ cho
b) Các loại đất khác:
- Mảnh thứ nhất: Đất vườn trong nhà
+ Địa chỉ: Đội 8, thôn Thi Ông, xã Hải Vĩnh, Hải Lăng, Quảng Trị
+ Diện tích: 1400 m2( Bao gồm cả đất ở và đất vườn)
+ Giá trị: Đất vườn nông thôn nên không xác định được giá trị
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: Số AG 230166 do UBND huyện Hải Lăng cấp ngày 07/12/2006
+ Thông tin khác (nếu có): Đất vườn sau nhà do cha mẹ đẻ để lại
- Mảnh thứ 2: Đất trồng cây cao su
+ Địa chỉ: thôn Hải Thi, xã Gio Hải, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
+ Diện tích: 2000 m2
+ Giá trị: Đất trồng cây cao su nên chưa xác định giá trị
+ Thông tin khác (nếu có): Đất do anh chị cho và bán lại
3 Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền gửi cá nhân, tổ
chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên: Không có vì đã rút hết tiền gửi ở ngân hàng để làm nhà
4 Ô tô, mô tô, xe gắn máy, xe máy (máy ủi, máy xúc, các loại xe máy khác), tầu
thủy, tầu bay, thuyền và những động sản khác mà Nhà nước quản lý (theo quy định
của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký) có tổng giá trị mỗi loại
từ 50 triệu đồng trở lên
Trang 3Không có
5 Kim loại quý, đá quý, cổ phiếu, vốn góp vào các cơ sở kinh doanh, các loại giấy tờ có giá trị chuyển nhượng khác có tổng giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên
Không có
6 Các loại tài sản khác mà giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên (như
cây cảnh, bộ bàn ghế, tranh, ảnh, đồ mỹ nghệ và các loại tài sản khác).
Không có
7 Tài sản, tài khoản ở nước ngoài gồm tất cả tài sản quy định từ Khoản 1 đến Khoản 6 nói trên nằm ngoài lãnh thổ Việt Nam
Không có
8 Các khoản nợ gồm: các khoản phải trả, giá trị các tài sản quản lý hộ, giữ hộ có tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên
Nợ tiền vay 400 triệu đồng từ gói hổ trợ nhà ở của Chính phủ tại ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank) chi nhánh tại thị xã Quãng Trị và 100 triệu đồng mượn của Chị bên vợ
9 Tổng thu nhập trong năm quy đổi thành tiền Việt Nam gồm các khoản lương, phụ cấp, trợ cấp, thưởng, thù lao, cho, tặng, biếu, thừa kế, thu nhập hưởng lợi từ các khoản đầu tư, phát minh, sáng chế, các khoản thu nhập khác
Tổng thu nhập cả gia đình trong một năm: 204.000.000đ (Hai trăm linh tư triệu đồng)
III GIẢI TRÌNH SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA TÀI SẢN, THU NHẬP (Biến động
về tài sản, thu nhập, giải trình nguồn gốc tài sản tăng thêm)
Loại tài sản, thu nhập Tăng/ giảm Nội dung giải trình nguồn gốc tài sản, thu nhập tăng thêm
1 Nhà ở, công trình xây dựng (tăng, giảm về số
lượng, diện tích hoặc thay đổi về cấp nhà, công trình
so với kỳ kê khai trước đó):
a) Nhà ở:
b) Công trình xây dựng khác:
2 Quyền sử dụng đất (tăng, giảm về số lượng,
diện tích, thay đổi loại đất so với kỳ kê khai trước đó):
a) Đất ở:
b) Các loại đất khác:
3 Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt,
tiền cho vay, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ
chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi
từ 50 triệu đồng trở lên.
4 Các loại động sản:
- Ô tô
- Mô tô
- Xe gắn máy
- Xe máy (máy ủi, máy xúc, các loại xe máy khác)
- Tàu thủy
- Tàu bay
- Thuyền
- Những động sản khác mà Nhà nước quản lý
(theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và
Không
Không
Không Không
Trang 4
được cấp giấy đăng ký)
5 Các loại tài sản:
- Kim loại quý
- Đá quý
- Cổ phiếu
- Vốn góp vào các cơ sở kinh doanh
- Các loại giấy tờ có giá trị chuyển nhượng khác
có tổng giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở
lên.
6 Các loại tài sản khác (như cây cảnh, bộ bàn
ghế, tranh, ảnh, đồ mỹ nghệ và các loại tài sản khác)
mà giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên.
7 Tài sản, tài khoản ở nước ngoài gồm tất cả tài
sản quy định từ Khoản 1 đến Khoản 6 nói trên nằm
ngoài lãnh thổ Việt Nam
8 Các khoản nợ gồm: các khoản phải trả, giá trị
các tài sản quản lý hộ, giữ hộ có tổng giá trị quy đổi
từ 50 triệu đồng trở lên.
9 Tổng thu nhập trong năm quy đổi thành tiền
Việt Nam: 204.000.000đ (Hai trăm linh tư triệu đồng)
Không
Không
Không
Tăng 100 triệu đồng Tăng
Nợ mượn tiền chị bên vợ để trả tiền thợ xây nhà ở tại khóm 3 Lương của hai vợ chồng cả năm
(Người kê khai tự xác định các loại tài sản tăng, giảm trong kỳ kê khai và giải trình nguồn gốc tài sản tăng thêm).Tài
Ngày nhận Bản kê khai tài sản, thu nhập
…… ngày………tháng………năm……
Người nhận Bản kê khai
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ/chức danh)
Ngày hoàn thành Bản kê khai tài sản, thu nhập
…… ngày……tháng……năm……
Người kê khai tài sản
(Ký, ghi rõ họ tên)