1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI HOC KI I MON LY 9 CHUAN

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 22,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức nào trong các công thức dưới đây cho phép xác định công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạchA. Công suất tối đa của bóng đèn khi sử dụng C.[r]

Trang 1

PHÒNG GD& ĐT HUYÊN LAK

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

TỔ: TOÁN – LÝ – TIN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI – NĂM HỌC: 2016 – 2017

MÔN: VẬT LÝ 9 – TG: 45 phút Tên Chủ đề

(nội dung, chương) Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Điện trở Biến trở - Công thức tính

điện trở trong đoạn mạch song song và nối tiếp,

- Công dụng của biến trở

Biết xác định cường độ dòng điện,hiệu điện thế và điện trở của mạch điện nối tiếp,song song ,hỗn hợp

-Vận dụng công

thức tính điện trở của dây dẫn

để tính một đại lượng khi biết ba đại lượng còn lại

- Xác định sự

phụ thuộc của điện trở vào nhiều yếu tố.

- Tính R ,I ,U

của mạch nối tiếp song song , hỗn hợp

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %

4

1 điểm

10 %

4

1 điểm

10 %

3

0,75 điểm 7,5%

4

1 điểm 10%

15 3,75điểm 37.5%

2 Công suất Điện

năng tiêu thụ

- Ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ

- Dụng cụ điện hoạt động bình thường khi nào?

- Tính tiền điện

phải trả đối với từng loại dụng cụ điện

Tính tiền điện phải trả đối với từng loại dụng

cụ điện trong 1 ngày,1 tháng

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %

1

0,25điểm 2,5%

2 0,5điểm 5%

1

0.25điểm 2,5%

2

0,5điểm 5%

6 1.5điểm

15 %

3 Sử dụng an toàn

và tiết kiệm điện

- Chọn biện pháp

an toàn điện và tiết kiệm điện

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %

2

0,5điểm 5%

2 0,5điểm 5%

4 Từ trường - Từ trường tồn tại

ở đâu?

- Cách nhận biêt từ trường

Nhận biết nam châm vĩnh cửu, nam châm điện

Biết lúc nào từ trường mạnh ,yếu,lực tương tác

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %

2

0,5điểm

5 %

1

0,25điểm

2 5 %

2

0,5điểm

5 %

5 0,5điểm 12,5%

5 Qui tắc bàn tay

trái và nắm tay phải

- Dùng qui tắc bàn tay trái hay nắm tay phải có thể xác định được những yếu tố nào?

- Dùng 2 quy tắc

đó để xác định yếu

tố còn lại khi biết các yếu tố khác

- Dùng 2 quy tắc

đó để xác định lực từ ,cường độ dòng điện,chiều đường cảm ứn từ.

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ

2 0.5 điểm 5%

1

0.25điểm 2.5%

2

0.5 điểm 5%

5 1,25điểm 12,5%

6 Định luật Jun –

Lenxơ

- Phát biểu nội dung của định luật? Viết hệ thức?

- Ý nghĩa của các đại lượng có trong

hệ thức

- Tính nhiệt

lượng do dây dẫn tỏa ra

Tính nhiệt lượng ,khối lượng, thời gian do dây dẫn tỏa ra.

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ

3

0,75điểm 7,5%

2

0.5điểm 5%

2

0.5điểm 5%

7 1,75điểm 17.5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

12

3 điểm

30 %

8

2 điểm

20 %

8

2 điểm

20 %

12

3 điểm

30 %

40 10điểm 100%

Trang 2

PHÒNG GD& ĐT HUYÊN LAK

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

TỔ: TOÁN – LÝ – TIN

ĐỀ KIỂM TRA HKI – NĂM HỌC: 2016 – 2017

MÔN: VẬT LÝ 9 – TG: 45 phút

I.TRẮC NGHIỆM: (10 điểm) Em hãy chọn đáp án đúng nhất (VD :Câu 1: D.)

Câu 1 Công thức tính cường độ dòng điện trong đoạn mạch mắc song song là:

A I = I1 + I2 B I = I1 = I2 C I = U/R D I = P/U

Câu 2 Công thức tính điện trở tương đương trong đoạn mạch mắc nối tiếp là:

A Rtđ = R1 + R2 B R = U/I C R = ρ.ℓ /S D 1/Rtđ = 1/R1 + 1/R2

Câu 3 Công thức của định luật Ôm tổng quát là:

A I = U/R B P = U.I C U = I.R D R= U/I

Câu 4 Khi đặt hiệu điện thế vào giữa hai đầu dây dẫn tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua

dây dẫn thay đổi thế nào?Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A Tăng lên 3 lần B Không thay đổi

C Giảm 3 lần D Không thể xác định được chính xác

Câu 5 Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 18V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là

0,6A.Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

A I = 1,8A B I = 3,6A C I = 1,2A D I = 4,6A

Câu 6 Trong các công thức sau,công thức nào sai?

A R = U/ I B I = U.R C, I = U/ R D U = I.R

Câu 7 Trong đoạn mạch mắc nối tiếp công thức nào sau đây là sai?

A. R = R1 = R2 = = Rn B I = I1 = I2 = = In

C U=U1 + U2 + + Un D R = R1+ R2+ + Rn

Câu 8.Hai điên trở R1 = 5 và R2 = 10 mắc nối tiếp cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1

là4A

Thông tin nào sau đây là sai?

A Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 8A C Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1

là 20V

B Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 60V D Điện trở tương đương của cả mạch là 15

Câu 9 Trong các công thức sau đây công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song?

A R =R1 + R2 + +Rn B U = U1 = U2 = = Un

C I = I1 + I2 + +In D 1/R = 1/R1 + 1/R2 + +1/Rn

Câu 10 Dây dẫn có chiều dài 80m được làm bằng nikelin có điện trở suất là 0,4.10-6 Ωm có điện trở tương ứng là 160Ω Tiết diện của dây dẫn là bao nhiêu?

A 2m2 B 2mm2 C 2.10-6m2 D 0,2mm2

Câu 11 Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?

A Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

B Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch

C Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh nhiệt độ của biến trở trong mạch

D Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch

Câu 12 Công thức nào trong các công thức dưới đây đúng với công thức tính công suất của dòng

điện?

A P = U I B P= A t C P= A/t D P= U/I

Câu 13 Trên vỏ máy bơm nước có ghi : 220V – 750W.

Cường độ dòng điện định mức của máy bơm có thể là giá trị nào trong các giá trị sau? A I = 3,41A B I = 34,1A C I = 0,34A D I = 3,14 A

Câu 14 Câu phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự chuyển hoá năng lương từ điện năng sang

các dạng năng lượng khác

A Điện năng có thể chuyển hoá trực tiếp thành năng lượng của gió

Trang 3

B Điện năng có thể chuyển hoá thành năng lượng ánh sáng

C Điện năng có thể chuyển hoá thành cơ năng

D Điện năng có thể chuyển hoá thành hoá năng và nhiệt năng

Câu 15 Công thức nào trong các công thức dưới đây cho phép xác định công của dòng điện sản ra

trong một đoạn mạch?

A A = U.I.t B A = U2.I.t C A = U.I2.t D A= U.I

Câu 16 Con số 100W cho biết điều gì?

A, Công suất định mức của bóng đèn B Công suất tối đa của bóng đèn khi sử dụng

C Công suất tối thiểu của bóng đèn khi sử dụng D Công suất thực tế của bóng đèn đang sử dụng

Câu 17 Trong các biểu thức sau đây biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun–Lenxơ.?

A Q = I2.R.t B Q = I.R.t C Q = I.R2.t D Q =

I2R2.t

Câu 18 Để làm một điện trở 20 bằng nhôm có điện trở suất 2.8.10-8m, có đường kính 0,5 mm thì phải dùng một sợi dây có độ dài bao nhiêu?

A 561m B 5,61m C 56,1m D 5610m

Câu 19 Câu phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tương tác giữa hai nam châm?

A Các cực cùng tên thì đẩy nhau,khác tên thì hútnhau

B Các cực cùng tên thì hút nhau,khác tên thì hút nhau

C Các cực cùng tên thì hút nhau,khác tên thì đẩy nhau

D Các cực cùng tên thì đẩy nhau,khác tên thì đẩy nhau

Câu 20 Nếu tăng đồng thời chiều dài và tiết diện của môt dây dẫn lên 2 lần th́ điện trở của dây dẫn sẽ:

A Không thay đổi B Tăng 2 lần C Giảm 2lần D Tăng 4 lần

Câu 21 Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của quy tắc nắm bàn tay phải?

A Nắm tay phải rồi đặt sao cho 4 ngón tay hướng theo chiều dòng điện qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đường sức từ trong lòng ống dây

B Nắm tay phải rồi đặt sao cho 4 ngón tay hướng theo chiều dòng điện qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đường sức từ bên ngoài ống dây

C Nắm ống dây bằng tay phải, khi đó 4 ngón tay nắm lại chỉ chiều đường sức từ trong lòng ống dây

D Nắm ống dây bằng tay phải, khi đó ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đường sức từ trong lòng ống dây

Câu 22 Trên một bóng đèn có ghi 220V- 75W Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng

bình thường là bao nhiêu?

A 341A B 34,1A C 0,341A D 3,14ª

Câu 23 Từ trường không tồn tại ở đâu?

A Xung quanh điện tích đứng yên B Xung quanh nam châm

C Xung quanh dòng điện D Xung quanh Trái Đất

Câu 24 Thương số U I đối với mỗi dây dẫn có trị số:

A Không đổi B Giảm khi cường độ dòng điện I giảm

C Giảm khi hiệu điện thế U giảm D Tăng khi hiệu điện thế U tăng

Câu 25 Điện trở R1 = 2 Ω , R2 = 3 Ω được mắc nối tiếp nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch này là:

A Rtđ =5 Ω B Rtđ = 1,2 Ω C Rtđ = 0,83 Ω D Rtđ = 6

Ω

Trang 4

Câu 26 Dây thứ nhất cĩ điện trở R1 = 4 Ω và chiều dài l1 = 10m , nếu điện trở dây thứ hai giảm

đi một nửa thì chiều dài chiều dàidây thứ hai bằng:

A/ 5 m B/ 20 m C/ 3,2m D/ 10m

Câu 27 Số vơn ghi trên dụng cụ điện cho biết:

A Hiệu điện thế định mức B Cơng suất định mức

C Hiệu điện thế sử dụng D Cường độ dịng điện định mức

Câu 28. Đoạn mạch gồm 2 điện trở R 1 và R 2 mắc song song cĩ điện trở tương đương là :

A Rtd =

1 2

1 2

.

R R

B Rtd =

1 2

1 2

R R

C Rtd = R 1 + R 2 D Rtd = 1 2

1 1

Câu 29 Điện năng chuyển hĩa thành nhiệt năng cĩ ích khi cho dịng điện chạy qua đồ dùng điện

nào sau đây:

A Bàn là Bếp điện Nồi cơm điện B Bếp điện C Nồi cơm điện D Qoạt điện

Câu 30 1kWh bằng bao nhiêu Jun?

A 3600J B 3 600 000J C 1 000 000J D 1000J

Câu 31 Nếu cơ thể người tiếp xúc với dây trần cĩ điện áp nào dưới đây cĩ thể gây nguy hiểm đối

với cơ thể người:

Câu 32: Khi quạt điện hoạt động, điện năng đã chuyển hoá thành:

A Nhiệt năng Cơ năng B Cơ năng C Quang năng D Hoa năng

Câu 33: Một bóng đèn có ghi 220V – 75W được thắp sáng liên tục với hiệu điện thế 220V trong

4 giờ Điện năng mà bóng đèn này sử dụng là:

A 0,3KWh B 0,3Wh C 3KWh D 3Wh

Câu 34: Nếu cắt đôi một dây dẫn và chập hai dây lại theo chiều dài để thành một dây mới thì điện trở thay đổi như thế nào so với lúc chưa cắt?

A Giảm 4 lần B Giảm 2 lần C Tăng 2 lần D Tăng 4 lần

Câu 35: Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định

A Chiều của lực điện từ C Chiều của đường sức từ

B Chiều của dịng điện D.Hai cực của nam châm

Câu 36 Việc làm nào dưới đây là an tồn khi sử dụng điện?

A Sử dụng dây dẫn khơng cĩ vỏ bọc cách điện

B Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kì cho mỗi dụng cụ điện

C Làm thí nghiệm với nguồn điện cĩ hiệu điện thế 45V

D Rút phích cắm đèn bàn ra khỏi ổ lấy điện khi thay bĩng đèn

Câu 37 Trong thí nghiệm phát hiện tác dụng từ của dịng điện, dây dẫn AB được bố trí như thế

nào?

A Song song với kim nam châm B Tạo với kim nam châm một gĩc bất kì

C Vuơng gĩc với kim nam châm D Tạo với kim nam châm một gĩc nhọn

Câu 38 Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi :

A Chiều dài dây dẫn của biến trở B Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn

C Tiết diện dây dẫn của biến trở D Nhiệt độ của biến trở

Câu 39 Vật liệu nào sau đây sẽ trở thành nam châm vĩnh cửu khi được đặt trong lịng ống dây cĩ

dịng điện chạy qua?

A Thanh thép B Thanh sắt non C Thanh nhơm D Thanh đồng

Trang 5

Câu 40 Một bếp điện 220V-1000W nhiệt lượng tỏa ra của bếp khi sử dụng đúng hiệu điện thế định

mức trong 30 phút là:

A 432000Cal B 7200Cal C 30000J D 30000W

ĐỀ KIỂM TRA HKI – NĂM HỌC: 2016 – 2017

MÔI CÂU ĐỀU LÀ ĐÁP ÁN : A.

MỘT CÂU ĐÚNG : 0,25 đ x 40 câu = 10 điểm./.

Ngày đăng: 10/11/2021, 12:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w