Củng cố ý nghĩa của phép nhân và áp dụng giải bài toán có lời văn Năm được quy luật của phép nhân.. NL tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy – lập luận logic, NL quan sát.[r]
Trang 1TOÁN 3
Trang 2Ô CỬA BÍ MẬT
Trang 3Đ ng h sau ch m y gi ? ồ ồ ỉ ấ ờ
3 gi kém 15 phút ờ
Ho c ặ
2 gi 45 phút ờ
5432 10
B t đ u ắ ầ
Trang 4Ô CỬA BÍ MẬT
Trang 543 + 157 = ?
43 + 157 = 200
5432 10
Bắt đầu
Trang 6Ô CỬA BÍ MẬT
Trang 7M i hàng có 5 h c sinh H i 8 ỗ ọ ỏ hàng nh th có bao nhiêu h c ư ế ọ sinh? 40 h c sinh ọ
5432 10
B t đ u ắ ầ
Trang 8Ô CỬA BÍ MẬT
Trang 945 : 5 = ?
45 : 5 = 9
5432 10
Bắt đầu
Trang 10Môn: TOÁN
Bảng nhân 6
Trang 11M C TIÊU Ụ
NĂNG L C Đ C THÙ Ự Ặ
B ướ c đ u h c thu c ầ ọ ộ
b ng nhân 6 C ng ả ủ
c ý nghĩa c a phép ố ủ
nhân và áp d ng ụ
gi i bài toán có l i ả ờ
văn
Năm đ ượ c quy lu t ậ
c a phép nhân ủ
NĂNG L C CHUNG Ự
NL t h c, ự ọ
NL gi i quy t v n ả ế ấ
đ và sáng t o, ề ạ
NL t duy – l p lu n ư ậ ậ logic,
NL quan sát
PH M CH T Ẩ Ấ
Yêu thích toán h c ọ
Trang 12Tấm bìa này có 6 chấm tròn
Trang 136 x 1 = 6
6 x 2 = 12
6 x 3 = 18
6 x 4 =
6 được lấy một lần ta viết:
6 x 1 = 6
6 được lấy 2 lần, ta có:
6 x 2 = 6 + 6 = 12 Vậy: 6 x 2 = 12
6 được lấy 3 lần, ta có:
6 x 3 = 6 + 6 + 6 = 18 Vậy: 6 x 3 = 18
Hai tích liền nhau trong bảng nhân
hơn kém nhau: 6 đơn vị
Muốn tìm tích liền sau ta
24
30
6 x 5 =
6 x 6 = 36
6 x 7 =
6 x 8
=
6 x 9 =
6 x 10 =
42 48 54 60
+ 6
+ 6
Trang 14Bài 1: Tính nh m ẩ
6 x 4 =
6 x 6 =
6 x 8 =
6 x 4 =
6 x 6 =
6 x 8 =
6 x 1 =
6 x 3 =
6 x 5 =
6 x 9 =
6 x 2 =
6 x 7 =
6 x 10 =
0 x 6 =
6 x 0 =
Trang 15Bài 1: Tính nh m ẩ
6 x 4 = 24
6 x 6 = 36
6 x 8 = 48
6 x 1 = 6
6 x 3 = 18
6 x 5 = 30
6 x 9 = 54
6 x 2 = 12
6 x 7 = 42
6 x 10 = 60
0 x 6 = 0
6 x 0 = 0
Trang 16M i thùng có 6 l d u H i 5 thùng ỗ ầ ỏ
nh th có bao nhiêu lít d u? ư ế ầ
Bà i 2
:
Trang 17Tóm t t: ắ
1 thùng: 5 l d u ầ
5 thùng: …lít d u? ầ
Trang 18BÀI GI I Ả
5 thùng nh th có s lít d u là: ư ế ố ầ
6 x 5 = 30 ( l d u) ầ Đáp s : 30 l d u ố ầ
Trang 19Bài 3: Đ m thêm 6 r i vi t s ế ồ ế ố
thích h p vào ô tr ng: ợ ố
Trang 20D N Ặ DÒ