Quy ước gen A quy định tính trạng hạt vàng, a quy định tính trạng hạt xanh B quy định tính trạng vỏ trơn b quy định tính trạng vỏ nhăn theo bài ra F1 tự thụ phấn thu được F2 có cây hạt x[r]
Trang 1KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TRƯỜNG, NĂM HỌC: 2016-2017
Đề thi môn: Sinh học 9 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (5 điểm)
Cho lai hai thứ đậu hạt vàng vỏ trơn và hạt xanh vỏ nhăn được F1 100% hạt vàng vỏ trơn, cho cây F1 lai với nhau được F2, trong số những cây thu được có cây hạt xanh vỏ nhăn với tỉ lệ 6,25%
a Hãy biện luận và viết sơ đồ lai cho phép lai trên biết mỗi gen quy định 1 tính trạng
b Nếu cho cây F1 lai phân tích thì thu được tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình như thế nào
Câu 2: (3 điểm)
Ở loài lợn có 2n = 38 Một nhóm tế bào sinh tinh trùng và sinh trứng ở lợn khi giảm phân đã lấy nguyên liệu của môi trường tế bào tạo ra 760 nhiễm sắc thể đơn Số nhiễm sắc thể trong các tinh trùng nhiều hơn ở các trứng là 1140 Xác định số tinh trùng và số trứng được tạo thành từ nhóm tế bào sinh dục chín nói trên?
Câu 3: (4 điểm)
Một gen có cấu trúc 60 chu kì xoắn, số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Gen đó nhân đôi 5 đợt liên tiếp
a Tính số nuclêôtit mỗi loại của gen?
b Môi trường nội bào đã cung cấp bao nhiêu nuclêôtit mỗi loại cho gen tái bản?
Câu 4: (4 điểm)
Một phân tử ADN tự nhân đôi 3 đợt , đã được môi trường nội bào cung cấp là
21 000 Nuclêôtit
a Tính chiều dài của phân tử ADN ra Ăngstrông mét ?
b Tính số lượng các loại Nuclêôtit của ADN này ; biết trong phân tử ADN này có
Nuclêôtit loại T = 30 % số Nuclêôtit ?
Câu 5: (4 điểm) Một tế bào sinh dục đực và một tế bào sinh dục cái của một loài
nguyên phân một số lần bằng nhau Các tế bào mới được hình thành đều giảm phân tạo ra 160 giao tử Số NST trong các tinh trùng nhiều hơn ở các trứng được tạo thành
là 576 NST Hiệu suất thụ tinh của trứng là 6,25%
a/ Xác định số tế bào sinh tinh, số tế bào sinh trứng, số hợp tử tạo thành
b/ Xác định bộ NST lưỡng bội của loài, số crômatit và số tâm động có trong các hợp
tử được tạo thành khi chúng đang ở kì giữa
Trang 2
-HẾT -KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TRƯỜNG, NĂM HỌC: 2016-2017
Hướng dẫn chấm môn: Sinh học 9 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
_
1
a.Vì P vàng trơn x xanh nhăn được F1 100% vàng trơn suy ra tính
trạng vàng , trơn là trội hoàn toàn so với xanh, nhăn, P thuần chủng
và F1 dị hợp 2 cặp gen
Quy ước gen A quy định tính trạng hạt vàng,
a quy định tính trạng hạt xanh
B quy định tính trạng vỏ trơn
b quy định tính trạng vỏ nhăn
theo bài ra F1 tự thụ phấn thu được F2 có cây hạt xanh vỏ nhăn
chiếm 6,25% = 1/16 = 4x4
suy ra F1 giảm phân cho 4 loại giao tử
mà F1 dị hợp 2 cặp gen
suy ra các gen quy định tính trạng màu hạt và hình dạng vỏ nằm trên
các cặp NST tương đồng khác nhau và di truyền phân li độc lập
sơ đồ lai
Ptc hạt vàng, vỏ trơn x Hạt xanh vỏ nhăn
AABB aabb
G AB ab
F1 AaBb
F1 xF1 AaBb x AaBb
G AB, Ab, aB, ab
F2 ( kẻ bảng pennet)
TLKG 1AABB: 2AaBb: 2AABb: 4AaBb: 1Aabb:2Aabb: 1aaBB:
2aaBb: 1aabb
TLKH 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh trơn: 1 xanh nhăn
b.Chp F1 lai phân tích:
F1 AaBb x aabb
G AB, Ab, aB, ab ab
F2 AaBb, Aabb, aaBb, aabb
TLKG: 1AaBb:1 Aabb; 1aaBb:1 aabb TLKH 1 vàng trơn: 1 vàng nhăn: 1 xanh trơn : 1 xanh nhăn
0,5
0,5
0,5
1,0 0,5 1,0
1,0
2
- Gọi x là số tế bào sinh tinh trùng, y là số tế bào sinh trứng
=> số tinh trùng tạo ra 4x, số trứng tạo ra là y
- Ta có 38x + 38y = 760 (1)
19 4x – 19y = 1140 (2)
- Từ (1) và (2) => x = 16, y = 4
0,5 1,0 0,5
Trang 3- Số tinh trùng tạo ra là: 16 x 4 = 64
- Số trứng tạo ra là: 4…………
0,5 0,5
3
a Tính số nuclêôtit mỗi loại của gen
- 1 chu kì xoắn có 10 cặp nuclêôtit ( nu) , mỗi cặp có 2 nu
Số nu của gen là: 60 x 20 = 1200 ( nu)
Có G = 20% tổng số nu của gen
X = G = 20%
X = G = 1200 20100 = 240 ( nu)
A = T = 1200− 2 2402 = 360 ( nu)
b Môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là:
Vì gen đó nhân đôi 5 đợt
Số nu A tự do = số nu T tự do = A ( 2 5 – 1) = 360.31 = 11160 (nu)
Số nu G tự do = số nu X tự do = G ( 25 – 1) = 240 31 = 7440 ( nu)
1,0
1,0
1,0 1,0
4
a - Áp dụng : ( 23 - 1 ) N = 21000
- Vậy tổng số Nu ( N ) là : 21000 : 7 = 3000 Nu
( 0,25 đ)
- Chiều dài của ADN là : L = ( 3000 3,4 ) : 2 = 5100
Ăngstrong ( 0,25đ)
b Số lượng từng loại Nuclêôtit :
+ Loại Nu T = A = ( 3000 30 ) : 100 = 900 Nu
% của Nu X = G = 50 % - 30 % = 20 %
+ Số Nu loại X = G = ( 3000 20 ) : 100 = 600 Nu
Đáp số : a ) 5100 Ă
b ) T = A = 900
G = X = 600
0,5 1,0 1,0
0,5 0,5 0,5
5
a Gọi a là số tế bào trứng số tế bào sinh tinh là 4a
Ta có: 4a + a = 160
a = 32
- Số hợp tử tạo thành = số trứng thụ tinh = 32 x 6,25% = 2 ( hợp tử)
b Gọi 2n là bộ NST lưỡng bội của loài
Ta có: 4.32.n – 32.n = 576
n = 6 2n = 12 ( NST)
1,0 1,0 1,0
Trang 4có 2 hợp tử nguyên phân lên Ở kì giữa:
- Số tâm động = 2.2n = 2 12 = 24 ( Tâm động )
- Số crômatit = 2.24 = 48
0,5 0,5