chỗ nghỉ tạm thời hộthảm họa 5.. nhân viên cứu hộ 7.[r]
Trang 1Welcome to our class!
Thanh Dong School
Teacher : Tran Thi Nhu Hue Class : 8E
Trang 21./ 2./ 3./
4./ 5./ 6./
The USA CANADA The United Kingdom
AUSTRALIA NEW ZEALAND SINGAPORE
Trang 3Thursday February 23rd, 2017
Unit 9: NATURAL DISASTERS
Trang 4- disaster (n)
- typhoon (n) = tropical storm (n)
- severe (a)
- property (n)
- rescue worker (n)
- trap (v)
- debris (n)
- temporary accommodation (n)
Trang 5Thursday February 23rd, 2017
Unit 9: NATURAL DISASTERS
1 disaster (n)
2 typhoon (n)
3 severe (a)
4 property (n)
5 rescue worker (n)
6 trap (v)
7 debris (n)
8 temporary accommodation (n)
a khốc liệt
b của cải, tài sản
c mắc kẹt
d chỗ nghỉ tạm thời
e thảm họa
f bão nhiệt đới
g nhân viên cứu hộ
h đống đổ nát
: thảm họa : bão nhiệt đới : khốc liệt
: của cải, tài sản : nhân viên cứu hộ : mắc kẹt
: đống đổ nát : chổ nghỉ tạm thời