[r]
Trang 7• Kind => kindness (sự tử tế, lòng tốt)
• Happy => happiness (hạnh phúc, niềm
vui)
• Lazy => laziness (lười biếng)
• Honest => honesty (tính lương thiện,
chân thật)
• Safe => safety (sự an toàn)
• Cruel => cruelty (sự độc ác)
Trang 11• Ví dụ :
• Kind => kindness (sự tử tế, lòng
tốt)
• Happy => happiness (hạnh phúc,
niềm vui)
• Lazy => laziness (lười biếng)
• Honest => honesty (tính lương
thiện, chân thật)
Trang 13• Ví dụ:
• Careful => carefulness (sự thận
trọng, cẩn thận)
• Ugly => ugliness (xấu xí)
• Lonely => loneliness (sự cô đơn)
Trang 15• Ví dụ:
• Equal => equality (sự bình đẳng)
• Special => speciality (sự đặc biệt)
• Partial => partiality (tính thiên vị, không công
bằng)
• Timid => timidity (tính rụt rè, nhút nhát)
• Solid => solidity (sự rắn chắc, vững chắc)
• Valid => validity (tính hiệu lực, giá trị pháp lý)
• Pure => purity (sự tinh khiết)
• Fertile -> fertility (sự màu mỡ)
Trang 17• Ví dụ:
• Important => importance (sự quan
trọng)
• Ignorant => Ignorance (sự ngu dốt)
• Confident => confidence (sự tự tin)
• Intelligent => Intelligence (sự hiểu hiết,
khả năng hiểu biết)
Trang 19• Brilliant => brilliancy (sự sáng chói,
rực rỡ)
• Ví dụ:
• Redundant => redundancy (phần
thừa)
• Innocent => innocency (tính ngây
thơ)