Làm muối bay hơi Câu 39 Hãy chọn câu sai: trong phản ứng hóa học A số nguyên tử của mỗi nguyên tố không thay đổi B.. Chỉ thay đổi liên kết giữa các nguyên tử C.[r]
Trang 1KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC 8
Câu 1 CTHH đúng là : A MgO2 B Na2O C HO D AlO
Câu2 CTHH sai là : A K2O B FeO C AgO D MgSO4
Câu3 Trong hợp chất XO3 nguyên tố X có hóa trị bằng :
A I B II C IV D VI
Câu4 trong hợp chất YO2 nguyên tố Y có hóa trị bằng :
A II B III C IV D V
Câu5 Trong các chất HCl , O2 , CO Ca, Zn số đơn chất là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu6 chất có phân tử khối bằng 100 đvc là :
A H2SO4 , B NaNO3 C Al2O3 D CaCO3
Câu7 Theo hóa trị của A , B trong hợp chất AO2 và H2B thì CTHH đúng là :
A A4B2 B AB2 C A2B4 D AB
Câu8 Theo hóa trị của X , Y trong hợp chất XO và HY thì CTHH đúng là
A XY B X2Y C XY2 D X2Y3
Câu9 chất có phân tử khối bằng 160 đvc là :
A CaO B HCl2 C BaO D Fe2O3
Câu10 CTHH sai là :
A H2CO3 B NaNO3 C Ba(OH)2 D CaNO3
Câu11 : Sau phản ứng hóa học xảy ra :
A Khối lượng các chất sản phẩm tăng và khối các chất tham gia cũng tăng
B Khối lượng các chất tham gia tăng, khối lượng sản phẩm giảm
C Khối lượng chất tham gia và sản phẩm đều giảm
D Khối lượng chất tham gia giảm , khối lượng sản phẩm tăng
Câu12: Điều kiện cần thiết để than cháy trong oxi là:
A Than phải tiếp xúc với oxi B Nghiền nhỏ than và oxi
C Đốt nóng than D, cả A,C
Câu 13 Chất có phân tử khối bàng 102đvc là : A MgO B AlCl3 C Al2O3
Câu 14 Đốt cháy thanh sắt trong oxi , sau một thời gian khối lượng của sắt :
A Tăng B Giảm C Không thay đổi
Câu 15 : 6,2 g chất sau có số mol bằng 0,1 mol là :
A MgO B K2O C Na2O D FeO
Câu 16 : Trong 6,4g Cu có chứa số nguyên tử là:
A 6.1023 nguyên tử B 6 1022 nguyên tử C 3.1023 nguyên tử D.6.1021 nguyên tử
Câu 17 Hạt mang điện dương là:
A Nguyên tử B proton C electron D Nơtron
Câu 18 3.1023 phân tử H2O có số mol là :
A 0,5mol B 2mol C 5mol D 0,05mol
Câu 19 Ở điều kiện tiêu chuẩn 6,72 lít khí CO2 có số mol là:
A 0,1mol B 0,2mol C 0,3mol D 0,4mol
Câu 20 0,2mol chất sau có khối lượng bằng 8g là:
A KOH B Mg(OH)2 C HCl D NaOH
Câu 21 Đốt cháy 3,2g Lưu huỳnh trong oxi sau phản ứng thu được 5,6g Lưu huỳnh tri oxit (tạo bởi S hóa trị VI vàO hóa trị II) Khối lượng o xi tham gia là :
A 2,4g B 8,8g C 24g D không tính được
Câu 22: Phần trăm về khối lượng của Ca trong hợp chất CaCO3 là:
A 10% B 20% C 30% D 40%
Câu 23 Cho phương trình :
CaCO3 CaO + CO2 : số mol CaCO3 cần dùng để điều chế được 11,2g CaO là: A 0,2 mol
B 0,3 mol C 0,4 mol D 0,1 mol
Câu 24 Cho phương trình : C + O2 CO2
Nếu đốt cháy hết 1,2g các bon thì thể tích khí CO2 sinh ra ở ĐKTC là:
A 22,4 lít B 2,24 lít C 0,224 lít D 224 lít
Câu 25 Cho phương trình : C + O2 CO2 Khối lượng Oxi cần dùng để điều chế được 44,8 lít CO2 ở ĐKTC là:
A 12g B 1,2g C, 24g D 2,4g
Trang 2Câu 26 Tỉ khối của khí A đối với khí hi đro bàng 16 Khí A có khố lượng mol bằng:
A 16g B 32g C 64g D 8g
Câu 27 Trong các khí H2, O2 ; Cl2 ; SO2 khí nặng nhất là :
A H2 B O2 C Cl2 D SO2
Câu 28 Trong các khí H2, O2 ; Cl2 ; SO2 khí nhẹ nhất là :
A H2 B O2 C Cl2 D SO2
Câu 29 Người ta thu khí CO2 bằng cách
A Miệng bình quay xuống B Miệng bình để ngửa lên trên C Đẩy nước ra khỏi bình
Câu 30 Một loại đồng o xít có khối lượng mol phân tử bằng 80 g có thành phần trăm là :80%Cu và 20% là O công thức hóa học của hợp chất là:
A Cu2O B CuO C CuO2 D CuO3
Câu 31 Cho các chất có công thức hóa học là : CaO; Cu; O2 ; H2 MgO số đơn chất là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 32 Cho các chất có công thức hóa học là : CaO; Cu; O2 ; H2 MgO số hợp chất chất là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 36 Kết luận nào sau đúng:
Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau ( Đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì
A Chúng có cùng số mol chất B chúng có cùng khối lượng
C Chúng có số mol khác nhau D Không kết luận được điều gì
Câu 37 Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào
A Khối lượng mol của chất khí B Bản chất của chất khí C Nhiệt độ của chất khí
Câu 38 Người ta tách muôi ăn ra khỏi nước bằng cách :
A Lọc lấy muối B Vì muối không tan
C làm bay hơi nước D Làm muối bay hơi
Câu 39 Hãy chọn câu sai: trong phản ứng hóa học
A số nguyên tử của mỗi nguyên tố không thay đổi
B Chỉ thay đổi liên kết giữa các nguyên tử
C số nguyên tử mỗi nguyên tố thay đổi
D khối lượng các sản phẩm bằng khối lượng các chất tham gia
Câu 40 Chất có khối lượng mol bằng 98g là
A HNO3 B CaSO4 C Ca(OH)2 D H2SO4
Câu 41 Hãy chọn CTHH phù hợp với hóa trị IV của ni tơ trong các công thức sau
A NO B N2O3 C N2O D NO2
Câu 42 Thể tích ở ĐKTC của 4,4g CO2 là
A 22,4 lít B 2,24 lít C 224 lít D 0,224 lít
Câu 43 khối lượng của 2,24 lít khí hiđrô ở ĐKTC là:
A 1g B 0,1g C 2g D 0,2g
Câu 44 Hợp chất A có khối lượng mol phân tử là 106g , thành phần các nguyên tố :
43,4% Na ; 11,3%C ; 45,3%O Chất A có CTHH là:
A NaCO B NaCO3 C Na2CO D Na2CO3
Câu 45 Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất hai chất khí có cùng số mol thì :
A chúng có cùng thể tích B có thể tích khác nhau
C Có cùng khối lượng D Không xác định được gì
Câu 46 Ở ĐKTC một mol khí có thể tích là
A 2,24 lít B 22,4 lít C 24 lít D 2,4 lít
Câu 47 Nhóm các đơn chất là
A NaCl ; CaO ; MgO B C; O2 ; Cl2
C SO ; CuO ; HCl D KCl ; BaO; ZnO
Câu 48 Nhóm hợp chất là
A NaCl ; CaO ; MgO B C; O2 ; Cl2
C N2 ; Ca ; Al ; D O3 ; Hg ; Ag
Câu 49: cho 3.1023 phân tử khí híđ rô ở ĐKTC có thể tích là
A 2,24 lít B 0,224 lít C 11,2 lít D 1,12 lít
Câu 50 Thành phần phần trăm của trong hợp chất Ca(NO3)2 sấp sỉ bằng
A 22% B 23% C 24% D 25%