1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an dai so 7 chuan 2 cot

133 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: - Oân tập và hệ thống hoá các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức - Oân tập các quy tắc công, trừ, các đơn thức đồng dạng; cộng trừ đa thức một biến, nghiệm của [r]

Trang 1

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh : thớc chi khoảng.

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ : (4')

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

0

1=

0 =

10b) −0,5= − 1

2 =

1 .=

*Nhấn mạnh phải đa phân số về mẫu số dơng

- y/c HS biểu diễn 2

− 3 trên trục số.

Hs:

1 Số hữu tỉ :(10')VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2 5

7 là các

số hữu tỉ b) Số hữu tỉ đợc viết dới dạng a

b

(a, b Z ;b ≠ 0 )c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

Trang 2

ViÕt c¸c sè h÷u tØ vÒ cïng mÉu

Trang 3

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn

đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : bảng phụ

2 Học sinh :

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

3 Bài mới :

BT: x=- 0,5, y = − 3

4Tính x + y; x - y

m ; y=

b m

1 3

3 7 16 21

x x

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng mẫu dơng)

+ Qui tắc chuyển vế

- Làm BT 6a,b; 7a; 8

Trang 4

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn

đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- Trò:

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a)

3 1 2

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đa ra câu hỏi:

GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ

HS:

Gv: Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều thoả

mãn đối với phép nhân số hữu tỉ

Trang 5

Gv: Nªu c¸c tÝnh chÊt cña phÐp nh©n sè h÷u tØ

x.(y + z) = x.y + x.z+ Nh©n víi 1: x.1 = x

2 Chia hai sè h÷u tØ (10')

Víi x a;y c

(y0)

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

-TØ sè cña hai sè h÷u tØ x vµ y (y

0) lµ x:y hay

x y

Trang 6

21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19

HD BT56: áp dụng chất phép nhân phân phối với phép cộng

rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn

đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Thày: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )

Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a)

2 3 4

Trang 7

3 Bài mới:

GvNêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số

- Giáo viên cho một số thập phân

Gv:Khi thực hiện phép toán ngời ta làm nh thế

4 7

 thì

* Ta có: x

= x nếu x > 0 -x nếu x < 0

0 7

) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)

= + (  0, 408 : 0,34 

) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tínha) -3,116 + 0,263

Trang 8

= -(  3,16  0, 263

) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(  3,7 2,16 

) = 3,7.2,16 = 7,992

4 Củng cố :

- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 học sinh lên bảng làma) -5,17 - 0,469

BT 19: Giáo viên đa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm

BT 20: Thảo luận theo nhóm:

d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5)     = 2,8 (-10)

0 suy ra A lớn nhất khi x  3,5

nhỏ nhất  x = 3,5

………

Ngày soạn: / / 20

Tiết 5: luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất củabiểu thức

2 Kiểm tra bài cũ:

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

Trang 9

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a)  3,8 ( 5,7) ( 3,8)    c) ( 9, 6) ( 4,5)       ( 9, 6) ( 1,5)   

3 Luyện tập :

Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Gv: Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

 Có bao nhiêu trờng hợp xảy ra

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 =

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

Trang 10

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn

đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Tính giá trị của biểu thức

Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối 1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')

Trang 11

với số tự nhiên a

Hs:

Gv: Tơng tự với số tự nhiên nêu định nghĩa

luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x

Hs:

Gv: Nếu x viết dới dạng x=

a b

thì xn =

n a

3 Luỹ thừa của số hữu tỉ (10')

Trang 12

 

 

 C«ng thøc: (xm)n = xm.n

Trang 13

Tiết 7: luỹ thừa của một số hữu tỉ

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một

Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét: muốn nâg 1 tích lên

1 luỹ thừa, ta có thể làm nh thế nào

?2 Tính:

Trang 14

Gv:Qua 2 vÝ dô trªn em h·y nªu ra c¸ch tÝnh luü thõa cña mét

2 3

2 2

5 5

2 2

3 3

3

3 3

Trang 15

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tínhluỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng

- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dớidạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết

2 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để đợc các công thức đúng:

( )

: ( )

Trang 16

Gv: yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 38

n

n

n b

? Nh¾c l¹i toµn bé quy t¾c luü thõa

+ Chó ý: Víi luü thõa cã c¬ sè ©m, nÕu luü thõa

bËc ch½n cho ta kq lµ sè d¬ng vµ ngîc l¹i

.

( ) : ( )

Trang 17

- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau.

Ngày soạn: / / 20

Tiết 9: Tỉ lệ thức

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

2 Kiểm tra bài cũ::

- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?

- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau:

15

21 và

12,5 17,5

3 Bài mới:

Gv:: Trong bài kiểm tra trên ta có 2 tỉ số bằng nhau

15 21

Trang 18

) 3 : 7 2

1,5 3,6

Trang 19

Ngày soạn: / / 20

Tiết 10: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 49

c và 3: 7

651 1519 6,51:15,19 :

100 100

651 100 651 3

Trang 20

Gv:Yªu cÇu häc sinh tho¶ luËn nhãm

2, 4 )

A

8 ) 27

B

6 ) 9

C

6 ) 9

Trang 21

Ngày soạn: / / 20

Tiết 11: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

2 Kiểm tra bài cũ::

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức

3 Bài mới:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

Giáo viên giới thiệu

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 22

2 5

x y

?2Gäi sè häc sinh líp 7A, 7B, 7C lÇn lît lµ

a, b, c

 Bµi tËp 57 (tr30-SGK)gäi sè viªn bi cña 3 b¹n Minh, Hïng, Dòng lÇn lît lµ a, b, c

 

44 4

8 16 20

a b c

a

b  vµ (a+b).2=28 a+b=14

4 2

Trang 23

Ngµy so¹n: / / 20

TiÕt 12: LuyÖn tËp

I Môc tiªu:

- Cñng cè c¸c tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc , cña d·y tØ sè b»ng nhau

- LuyÖn kü n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m x trong tØ lÖ thøc, gi¶i bµi to¸n b»ng chia tØ lÖ

- §¸nh viÖc tiÕp thu kiÕn thøc cña häc sinh vÒ tØ lÖ thøc vµ tÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau, th«ng qua viÖc gi¶i to¸n cña c¸c em

2 KiÓm tra bµi cò:

- Häc sinh 1: Nªu tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau (ghi b»ng kÝ hiÖu)

- Häc sinh 2: Cho

3 7

x

y  vµ x-y=16 T×m x vµ y.

3 LuyÖn tËp:

Gv:Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 59

Trang 24

c k

3 4 5 3

7 5 2

x x x x

x x

y z

Trang 25

Với k=1 

2 5

x y

x y

- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối

giản, biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần

hoàn

- Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 26

Học sinh suy nghĩ (các em cha trả lời đợc)

GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ

hay không ta xét bài học hôm nay

Hs:

GV:Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1

Học sinh dùng máy tính tính

Học sinh làm bài ở ví dụ 2

GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc kq

Phép chia không bao giờ chấm dứt

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

Gv: ngời ta chứng minh đợc rằng mỗi số

thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số hữu tỉ

12 

- Ta gọi 0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6

Trang 27

Bài tập 66: Các số 6; 11; 9; 18 có các ớc khác 2 và 5 nên chúng đợc viết dới

- Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác phẩm vô hạn,

hữu hạn tuần hoàn

- Học sinh biết cách giải thích phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn,

Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 69

Trang 28

Gv: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

Gv: yêu cầu cả lớp làm nháp bài 70

9

? Biểu thị 0,(5) theo 0,(1)

- Học sinh: 0,(5) = 0,(1).5

- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c

Gv:Yêu cầu học sinh dùng máy tính để tính

1000 250

128 32 ) 1,28

100 25

312 78 ) 3,12

100 25

a b c d

- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các

thuật ngữ nêu trong bài

- Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời ssống hàng ngày

Tiết 15

Ngày soạn:

Ngày dạy:7A :

7B :

Trang 29

II Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, bảng phụ ghi 2 trờng hợp ở hoạt động 2

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1

3 Bài mới:

- Giáo viên đa ra một số ví dụ về làm

- Giáo viên và học sinh vẽ hình (trục số)

Gv: Số 4,3 gần số nguyên nào nhất

Hs:

Gv: Số 4,9 gần số nguyên nào nhất

Hs:

Gv:: Để làm tròn 1 số thập phân đến hàng

đơn vị ta lấy số nguyên gần với nó nhất

Gv :Yêu cầu học sinh làm ?1

- Giáo viên treo bảng phụ hai trờng hợp:

Gv :Yêu cầu học sinh làm ?2

?15,4  5; 4,5  5; 5,8  6

- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số

bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị

bỏ đi bằng các chữ số 0

- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số

bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

?2a) 79,3826  79,383b) 79,3826  79,38c) 79,3826  79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923  7,92

17,418  17,4279,1364  709,1450,401  50,400,155  0,1660,996  61,00

4 Củng cố:)

Trang 30

- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cờng là:

(7 8 6 10) (7 6 5 9).2 8.3

7,2(6) 7,3 15

2 Học sinh:

Làm trức bài luyện tập ở nhà

III Hoạt động dạy và học

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm

- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục

Trang 31

Gv: Đọc đề bài và cho biết bài toán đã cho

Bài tập 80 (tr38-SGK)

1 pao = 0,45 kg

1 1

Cách 1:  8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788  39c) 73,95 : 14,2

Cách 1:  74: 14  5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077  5d)

21,73.0,815 7,3

Trang 32

Đ11: Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai

- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)

- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:

a) 36 6b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3) 2 3

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán và

vẽ hình

- 1 học sinh đọc đề bài

- Cả lớp vẽ hình vào vở

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- Giáo viên gợi ý:

? Tính diện tích hình vuông AEBF

Trang 33

? Gọi độ dài đờng chéo AB là x, biểu thị S

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân gồm

số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn

tuần hoàn và số thập phân vô hạn không tuần

hoàn

- Yêu cầu học sinh tính

- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả

- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9

là căn bậc hai của

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm

? Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai, số 0 có

mấy căn bậc hai

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên: Không đợc viết 4 2vì vế

trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dơng của 4

- Cho học sinh làm ?2

Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25

- Giáo viên: Có thể chứng minh đợc

2 Khái niệm căn bậc hai (18')

- Mỗi số dơng có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0

Trang 34

- Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết

đ-ợc cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu đđ-ợc ý nghĩa của trục số thực

- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N  Z  Q  R

B Chuẩn bị:

- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a0,

Tính:

49

81, 64, , 0,09

100

- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân

III Bài mới:

? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên

- Giáo viên:Các số trên đều gọi chung là

số thực

? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q, I với

R

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? x có thể là những số nào

- Yêu cầu làm bài tập 87

- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên

bảng làm

? Cho 2 số thực x và y, có những trờng

hợp nào xảy ra

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên đa ra: Việc so sánh 2 số

- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R

?1Cách viết xR cho ta biết x là số thực

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)

3Q 3R 3I -2,53Q0,2(35)I NZ IR

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y

Trang 35

- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số hữu

tỉ trên trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ

ta làm nh thế nào Ta xét ví dụ :

- Học sinh nghiên cứu SGK (3')

- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu

diễn

- Giáo viên nêu ra:

- Giáo viên nêu ra chú ý

- Học sinh chú ý theo dõi

Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596

Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596

?2a) 2,(35) < 2,369121518

b) -0,(63) và

7 11

- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số

- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 sốthực

- Trục số gọi là trục số thực

Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai

Trang 36

- Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N  Z  Q  R

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ bài 91 (tr45-SGK)

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Điền các dấu (  , , ) vào ô trống:

-2  Q; 1  R; 2  I;

1 3 5

  Z

- Học sinh 2: Số thực là gì? Cho ví dụ

III Luyện tập :

- Giáo viên treo bảng phụ

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên uốn nắn cách trình bày

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 93

b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

1

2

       b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối

) 3,2 ( 1,2) 2,7 4,9 (3,2 1,2) 4,9 2,7

2 7,6 3,8

x x x

x x x

Bài tập 95 (tr45-SGK)

) 5,13 : 5 1 1,25 1

145 85 79 5,3 :

Trang 37

1 1 62 4 ) 3 1,9 19,5 : 4

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ, qui tắc các phép toán trong Q

- Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí(nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

III Ôn tập:

? Nêu các tập hợp số đã học và quan hệ của

chúng

- Học sinh đứng tại chỗ phát biểu

- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu học

sinh lấy ví dụ minh hoạ

- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ

? Số thực gồm những số nào

- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

1 Quan hệ giữa các tập hợp số (8')

- Các tập hợp số đã học+ Tập N các số tự nhiên+ Tập Z các số nguyên+ Tập Q các số hữu tỉ+ Tập I các số vô tỉ+ Tập R các số thực

N Z Q R , RR

+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)

Trang 38

? Nêu định nghĩa số hữu tỉ

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời  lớp nhận

xét

? Thế nào là số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm,

lấy ví dụ minh hoạ

y y

1 4 3

Trang 39

3 4 3

35 7 49

y y y

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng II

- Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức

C Tiến trình bài giảng:

Trang 40

BT 105 (tr50-SGK)a) 0,01  0,25  0,1 0,5   0,4

Ngày đăng: 09/11/2021, 08:28

w