1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thoi khoa bieu ap dung tu ngay 912017

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 18,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Anh-C.HạnhA Anh-C.HạnhA Toán- C.Lệ Sinh– C.Nhung Chào cờ Hóa- C.Giang Hóa- C.Giang Lý-C.Phượng Văn- T.Trình Văn- T.Trình Sinh– C.Nhung KCN-T.Hùng Sử- C.H.Yến Hóa- C.Giang Tin- T.. Thỏa V[r]

Trang 1

Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 09 / 01 / 2017 )

Thứ

Lớp

Ghi Chú

2

1

2

3

4

5

Chào cờ Văn – C Tân Địa - C Bích Anh - T.Long Anh - T.Long

Chào cờ Sinh – C Liên Văn – C Tân Anh – C.Anh Anh – C.Anh

Chào cờ Anh – C.Liên Anh – C.Liên Văn – C.Nghĩa Văn – C.Nghĩa

Chào cờ Văn – C.Nghĩa Văn – C.Nghĩa CD–C.Thường Anh- T.Bút

Chào cờ Địa – C.Bích KNN - T.Đạt Anh- T.Bút Hóa – T Hải

Chào cờ Anh - T.Long Toán–T.Cường Toán–T.Cường KNN- T.Đạt

Chào cờ

Lý – C Hòa CD–C.Thường KNN - T.Đạt Văn– C Diệu

Chào cờ KNN- T.Đạt Văn– C Diệu Văn– C Diệu CD–C.Thường

3

1

2

3

4

5

Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến CD–C.Thường

Lý – T Kiên

Hóa – T Thành Hóa – T Thành

Lý – T Gia CD–C.Thường

Anh – C.Liên Anh – C.Liên Địa – T Đạt

Lý – T Gia

Toán–TV Bình Toán–TV Bình

Lý – T Kiên Địa – T Đạt

Văn – C Tân Văn – C Tân Toán–TV Bình Toán–TV Bình Tin – C.Hường

Toán–T.Cường Tin – C.Hường Tin – C.Hường Hóa–T.Thành Hóa– T Thành

Anh-C.Quyên Anh-C.Quyên Hóa – C.Thảo Hóa – C.Thảo Sử- C.K.Yến

Hóa – C.Thảo Hóa – C.Thảo Anh-C.Quyên Tin – C.Hường Địa - T.Toàn

4

1

2

3

4

5

Tin - C Thi Văn – C Tân Địa - C Bích

Lý – T Kiên

Lý – T Gia Địa – C Bích Văn – C Tân Văn – C Tân

Toán–T Lai Toán–T Lai

Lý – T Gia CD–C.Thường

Sử- C.K.Yến Tin - C Thi

Lý – T Kiên Văn – C.Nghĩa

Văn – C Tân Tin – C.Hường CD–C.Thường

Lý – T Hải

Lý – T Hải

Văn – C.Nghĩa Văn – C.Nghĩa Sử- C.K.Yến Địa – C.Bích CD–C.Thường

Địa – C.Bích Sử- C.K.Yến Anh-C.Quyên Tin – C.Hường Tin – C.Hường

Toán-C.Nhung Toán-C.Nhung Tin – C.Hường Sử- C.K.Yến Anh-C.Quyên

5

1

2

3

4

5

Hóa – T Thành Văn – C Tân Văn – C Tân Anh - T.Long

Toán–TV Bình Toán–TV Bình Tin - C Thi Văn – C Tân

Toán–T Lai Toán–T Lai Hóa – T Thành Tin - C Thi

Anh- T.Bút Hóa – T Thành Toán–TV Bình Toán–TV Bình

Sử- C.K.Yến Anh- T.Bút Anh- T.Bút

Anh - T.Long Anh - T.Long Sử- C.K.Yến

Toán-C.Nhung Toán-C.Nhung Hóa – C.Thảo

Hóa – C.Thảo Sử- C.K.Yến Toán-C.Nhung

6

1

2

3

4

Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến Anh - T.Long

Sử - C K Yến Sinh Hoạt

Toán–TV Bình Toán–TV Bình

Sử - T.Dũng Địa – C Bích Sinh Hoạt

Sinh – C Liên

Sử - T.Dũng Văn – C.Nghĩa Văn – C.Nghĩa Sinh Hoạt

Văn – C.Nghĩa Sinh – C Liên Anh- T.Bút Anh- T.Bút Sinh Hoạt

Anh- T.Bút Sử- C.K.Yến Toán–TV Bình Toán–TV Bình Sinh Hoạt

Anh - T.Long Văn – C.Nghĩa

Lý – C Hòa Toán–T.Cường Sinh Hoạt

Văn– C Diệu Văn– C Diệu Sinh – C Liên

Lý – C Hòa Sinh Hoạt

Lý – C Hòa

Lý – C Hòa Văn– C Diệu Sinh – C Liên Sinh Hoạt

7

1

2

3

4

5

Sinh – C Liên

QP – T Lắm Hóa – T Thành KCN- T.Hùng

KCN- T.Hùng Anh – C.Anh Anh – C.Anh

QP – T Lắm

QP – T Lắm Địa – T Đạt KCN – T.Hùng Hóa – T Thành

Hóa – T Thành KCN- T.Hùng

QP – T Lắm Địa – T Đạt

Lý – T Hải Sinh – C Liên KNN - T.Đạt Hóa – T Hải Hóa – T Hải

KNN - T.Đạt Hóa –T Thành Sinh – C Liên

Lý – C Hòa

Lý – C Hòa

Lý – C Hòa Toán-C.Nhung Toán-C.Nhung Anh-C.Quyên KNN - T.Đạt

Anh-C.Quyên Anh-C.Quyên

Lý – C Hòa KNN - T.Đạt Toán-C.Nhung

Chú ý: + Các môn tự chọn Khối 12 Toán 1 tiết; Văn 1 tiết; Anh 1 tiết Khối 10: Toán 1 tiết; Lý 1 tiết; Hóa 1 tiết; Anh 1 tiết

Trang 2

Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU KHỐI CHIỀU (ĐIỂM I)

Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 09 / 01 / 2017 )

Thứ

Lớp

Ghi Chú

2

1

2

3

4

5

Lý-C.M.Trang Lý-C.M.Trang Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến Chào cờ

Toán- C.Lệ Toán- C.Lệ Sinh– C.Nhung Anh-C.Hạnh(A Chào cờ

Anh-C.Hạnh(A Anh-C.Hạnh(A Toán- C.Lệ Sinh– C.Nhung Chào cờ

Sinh– C.Nhung Toán –T.Tiến Anh-C.Hạnh(B Anh-C.Hạnh(B Chào cờ

Anh-C.Hạnh(B Sinh– C.Nhung Toán-C.Thanh Lý-C.Phượng Chào cờ

Toán-C.Thanh Toán-C.Thanh

Lý – T.Gia Tin – C Thi Chào cờ

Lý – T.Gia

Lý – T.Gia Tin – C Thi Hóa-C.Hiền Chào cờ

Hóa- C.Giang Tin – C Thi Anh-C.Hạnh(A

Lý – T Hải Chào cờ

3

1

2

3

4

5

Sinh- T.Tính Văn- T.Trình Văn- T.Trình Hóa- C.Giang Hóa- C.Giang

Văn- C Ny Văn- C Ny Anh-C.Hạnh(A Anh-C.Hạnh(A Lý-C.Phượng

Hóa- C.Giang Hóa- C.Giang Lý-C.Phượng Văn- T.Trình Văn- T.Trình

Hóa- C.Thảo Lý-C.Phượng Sinh– C.Nhung Văn- C Ny Văn- C Ny

Văn –C Hiền Sinh– C.Nhung Hóa- C.Thảo Lý-C.Phượng Sử- C.H.Yến

Anh-C.Hạnh(A Anh-C.Hạnh(A KNN-T.Đạt Tin – C Thi Hóa-C.Hiền

Lý – T.Gia Hóa-C.Hiền Hóa-C.Hiền KNN-T.Đạt Tin – C Thi

Văn – C.Diệu Văn – C.Diệu Tin – C Thi Sinh– C.Nhung KNN-T.Đạt

4

1

2

3

4

5

KCN-T.Quang CD- T.Tuấn Hóa- C.Giang Anh-C.Hạnh(B Sử- C.H.Yến

Hóa- C.Giang Sinh– C.Nhung KCN-T.Quang Sử- C.H.Yến Anh-C.Hạnh(A

Sinh– C.Nhung KCN-T.Hùng Sử- C.H.Yến Hóa- C.Giang Tin- T Thỏa

KCN-T.Hùng Sử- C.H.Yến CD- T.Tuấn Tin- T Thỏa Anh-C.Hạnh(B

Anh-C.Hạnh(B Anh-C.Hạnh(B Tin- T Thỏa KCN-T.Hùng CD- T.Tuấn

Văn – C.Diệu Văn – C.Diệu Anh-C.Hạnh(A Sử-C.K.Yến Sử-C.K.Yến

Sử-C.Trang Toán –T.Hữu Toán –T.Hữu Văn – C.Diệu Văn – C.Diệu

Anh-C.Hạnh(A Anh-C.Hạnh(A Sử-C.Trang Toán-C.Nhung Toán-C.Nhung

5

1

2

3

4

5

Văn- T.Trình KCN-T.Quang Tin-C.Hường

KCN-T.Quang Tin-C.Hường CD- T.Tuấn

CD- T.Tuấn Tin- T Thỏa Văn- T.Trình

Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến Tin- T Thỏa

Tin- T Thỏa Văn –C Hiền Văn –C Hiền

KNN-T.Đạt Địa- T Đạt Văn – C.Diệu

Địa- T Đạt Văn – C.Diệu KNN-T.Đạt

Văn – C.Diệu KNN-T.Đạt Địa- T Đạt Hội

họp

6

1

2

3

4

5

Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến Anh-C.Hạnh(B Anh-C.Hạnh(B Sinh hoạt

Hóa- C.Giang Hóa- C.Giang Văn- C Ny Lý-C.Phượng Sinh hoạt

Lý-C.Phượng Lý-C.Phượng Toán- C.Lệ Toán- C.Lệ Sinh hoạt

Hóa- C.Thảo Hóa- C.Thảo Toán –T.Tiến Văn- C Ny Sinh hoạt

Toán-C.Thanh Toán-C.Thanh Hóa- C.Thảo Hóa- C.Thảo Sinh hoạt

Lý – T.Gia

Lý – T.Gia Hóa-C.Hiền Hóa-C.Hiền Sinh hoạt

Anh-C.Hạnh(B Anh-C.Hạnh(B Toán –T.Hữu Toán –T.Hữu Sinh hoạt

Lý – T Hải

Lý – T Hải Hóa- C.Giang Hóa- C.Giang Sinh hoạt

7

1

2

3

4

5

Sinh- T.Tính Anh-C.Hạnh(B Tin-C.Hường Địa – T Toàn Lý-C.M.Trang

Lý-C.Phượng Toán- C.Lệ Toán- C.Lệ Tin-C.Hường Địa – T Toàn

Toán- C.Lệ KCN-T.Hùng Địa – T Toàn Anh-C.Hạnh(A Anh-C.Hạnh(A

Anh-C.Hạnh(B Địa – T Toàn Lý-C.Phượng Lý-C.Phượng KCN-T.Hùng

Địa – T Toàn Lý-C.Phượng Toán-C.Thanh KCN-T.Hùng Anh-C.Hạnh(B

Anh-C.Hạnh(A Sinh– C.Nhung CD-C.Thường Toán-C.Thanh Toán-C.Thanh

Sinh– C.Nhung CD-C.Thường Anh-C.Hạnh(B Anh-C.Hạnh(B Sử-C.Trang

CD-C.Thường Anh-C.Hạnh(A Sử-C.Trang Toán-C.Nhung Toán-C.Nhung

Chú ý: + Các môn tự chọn: Toán 1 tiết; Lý 1 tiết; Hóa 1 tiết; Anh 1 tiết

Trang 3

Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 09 / 01 / 2017 )

Thứ

Lớp

Ghi Chú

2

1 2 3 4 5

Chào cờ Văn – C Hương Văn – C Hương

QP – T Lắm Hóa- T.Diệu

Chào cờ Hóa- T.Diệu

Sử - T Dũng Văn – C Hương Văn – C Hương

Chào cờ Văn –C Hiền Văn –C Hiền Hóa – C.Hiền

Sử - T Dũng

Chào cờ Hóa – C.Hiền

CD – C.Hương Văn –C Hiền Văn –C Hiền

Chào cờ Văn – C Ny

QP – T Lắm Sử- C.H Yến Hóa – T Kim

Chào cờ KCN – C.Nhung Sử- C.H Yến Hóa – T Kim Văn – C.Thư

Chào cờ Hóa – T Kim Văn – C.Thư Văn – C.Thư

QP – T Lắm

3

1 2 3 4 5

Anh – C.Anh Anh – C.Anh Văn – C Hương Sử- C.H Yến

Địa – C Mai Hóa- T.Diệu Toán- T.Quốc Toán- T.Quốc

Toán –C.Thủy Toán –C.Thủy Anh –C.M.Hạnh KCN – C.Nhung

Anh –C.M.Hạnh Sử- C.H Yến Địa – C Mai Sinh- C Hiền

Anh – T Long Văn – C Ny KCN – C.Nhung Địa – C Mai

Toán- T.Quốc Toán- T.Quốc Anh – T Long Anh – T Long

Sinh- C Hiền Hóa – T Kim Sử- C.H Yến Toán –C.Thủy

4

1 2 3 4 5

KCN – C.Nhung Tin – C Yến Địa – T.Đạt Địa – T.Đạt

QP – T Lắm

CD – C.Hương Anh – C.Liên Anh – C.Liên

Anh –C.M.Hạnh Anh –C.M.Hạnh Hóa – C.Hiền

QP – T Lắm

Hóa – C.Hiền

QP – T Lắm Toán – T.T.Bình Toán – T.T.Bình

Anh – T Long Anh – T Long Toán- T.Cường Toán- T.Cường

Tin – C Yến Địa – C Phước

QP – T Lắm Anh – T Long

Địa – C Phước Toán –C.Thủy Toán –C.Thủy

CD – C.Hương

5

1 2 3 4 5

Anh – C.Anh Toán- T.Cường Toán- T.Cường

Lý – C Hoài

Toán- T.Quốc Toán- T.Quốc

Lý – C Hoài Sinh- C Hiền

Địa – C Mai

Lý – C Hoài Toán –C.Thủy Toán –C.Thủy

Lý – C Hoài Toán – T.T.Bình Toán – T.T.Bình Địa – C Mai

Lý – T Gia

Lý – T Gia Địa – C Mai Toán- T.Cường

Lý – T Kiên Hóa – T Kim Toán- T.Quốc Toán- T.Quốc

Toán –C.Thủy

Lý – T Kiên Anh – C.Anh Anh – C.Anh

6

1 2 3 4

Văn – C Hương Sinh- T.Tính Hóa – T Diệu Anh – C.Anh Sinh hoạt

Anh – C.Liên Anh – C.Liên Văn – C Hương Văn – C Hương Sinh hoạt

Văn –C Hiền Văn –C Hiền Sinh- C Hiền Anh –C.M.Hạnh Sinh hoạt

Anh –C.M.Hạnh Anh –C.M.Hạnh Văn –C Hiền Văn –C Hiền Sinh hoạt

Văn – C Ny Văn – C Ny Sinh- T.Tính

CD – C.Hương Sinh hoạt

Sinh- C Hiền Văn – C.Thư

Lý – T Kiên Địa – C Phước Sinh hoạt

Anh – C.Anh Anh – C.Anh Văn – C.Thư

Lý – T Kiên Sinh hoạt

7

1 2 3 4 5

CD – C.Hương

Lý – C Hoài Toán- T.Cường Toán- T.Cường

Tin – C Yến Địa – C Mai

Lý – C Hoài KCN – C.Nhung

Địa – C Mai Tin – C Yến

CD – C.Hương

Lý – C Hoài

Lý – C Hoài Tin- T Thỏa KCN – C.Nhung Anh –C.M.Hạnh

Tin- T Thỏa Toán- T.Cường Hóa – T Kim Anh – T Long

Văn – C.Thư Văn – C.Thư Anh – T Long

CD – C.Hương

Địa – C Phước

KCN – C.Nhung

Tin- T Thỏa Văn – C.Thư

Chú ý: + Các môn tự chọn Khối 12 Toán 1 tiết; Văn 1 tiết; Anh 1 tiết

Trang 4

Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU KHỐI 11 (ĐIỂM 2)

Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 09 / 01 / 2017 )

Thứ

Lớp

Ghi Chú

2

1 2 3 4 5

Chào cờ Sinh- T.Tính Sinh- T.Tính Lý- C Linh Lý- C Linh

Chào cờ Toán –C.Uyên Toán –C.Uyên Anh –C.Quyên Anh –C.Quyên

Chào cờ Anh –C.Quyên Anh –C.Quyên Địa – C.Phước KCN – C.Nhung

Chào cờ Tin C Yến Hóa – C.Hằng Hóa – C.Hằng Địa- C.Phước

Chào cờ Địa- C.Phước Tin C Yến Toán –C.Uyên Toán –C.Uyên

Chào cờ Văn – C.Thư Hóa – T Diệu KCN – C.Nhung

CD – C.Hương

Chào cờ

CD – C.Hương Lý- C Linh Hóa – T Diệu Tin C Yến

3

1 2 3 4 5

Văn – C Ny Sử- C.Trang Toán –T.Hữu Hóa – T Kim Tin – T Long

Văn- T.Trình Văn- T.Trình Sử- C.Trang Sinh- C.Nhung Hóa – T Kim

Toán-T.T.Bình Lý-C.M.Trang Lý-C.M.Trang Tin – T Long Sinh- C.Nhung

KCN – C.Nhung Sinh- C.Hiền Văn- T.Trình Lý-C.M.Trang Tin C Yến

Lý-C.M.Trang Văn – C Hương Tin C Yến Hóa – C.Hằng Hóa – C.Hằng

Toán –T.Hữu Toán –T.Hữu Văn – C.Thư Văn – C.Thư Hóa – T Diệu

Sử- C.Trang Toán – T.T.Bình Hóa – T Diệu Anh –C.M.Hạnh Anh –C.M.Hạnh

4

1 2 3 4 5

Toán –T.Hữu Toán –T.Hữu KCN- T.Hùng Tin – T Long

CD – T.Tuấn

Toán –C.Uyên Tin – T Long Tin – T Long KCN- T.Hùng Lý- C Linh

Toán-T.T.Bình Toán-T.T.Bình Văn- T.Trình

CD – T.Tuấn Tin – T Long

Anh- C.Hương Anh- C.Hương Toán –C.Uyên Văn- T.Trình Văn- T.Trình

Lý-C.M.Trang Lý-C.M.Trang KCN – C.Nhung Toán –C.Uyên Sinh- C.Hiền

Anh – C.Liên Anh – C.Liên Sinh- C.Hiền Lý-C.M.Trang Lý-C.M.Trang

KCN- T.Hùng Lý- C Linh Lý- C Linh Văn – C.Thư Văn – C.Thư

5

1 2 3 4 5

KCN- T.Hùng Anh – C.Hương Anh – C.Hương

Sinh- C.Nhung KCN- T.Hùng Hóa – T Kim

Anh –C.Quyên Anh –C.Quyên Sinh- C.Nhung

Anh- C.Hương Toán –C.Uyên Toán –C.Uyên

Văn – C Hương Văn – C Hương Sinh- C.Hiền

Sinh- C.Hiền Anh – C.Liên Anh – C.Liên

Toán – T.T.Bình Sinh- C.Hiền KCN- T.Hùng Hội

họp

6

1 2 3 4 5

Anh – C.Hương Địa – T.Toàn Văn – C Ny Văn – C Ny Sinh Hoạt

Anh –C.Quyên Anh –C.Quyên Địa – T.Toàn

CD – T.Tuấn Sinh Hoạt

KCN – C.Nhung Sử- C.Trang Hóa – T Kim Hóa – T Kim Sinh Hoạt

Sử- C.Trang KCN – C.Nhung

CD – T.Tuấn Sinh- C.Hiền Sinh Hoạt

CD – T.Tuấn Anh- C.Hương Anh- C.Hương Sử- C.Trang Sinh Hoạt

Hóa – T Diệu Địa- C.Phước Sử- C.Trang KCN – C.Nhung Sinh Hoạt

Văn – C.Thư Sinh- C.Hiền Địa- C.Phước Hóa – T Diệu Sinh Hoạt

7

1 2 3 4 5

Hóa – T Kim Hóa – T Kim Toán –T.Hữu Anh – C.Hương Lý- C Linh

Văn- T.Trình Lý- C Linh Lý- C Linh Hóa – T Kim Toán –C.Uyên

Toán-T.T.Bình Văn- T.Trình Văn- T.Trình Lý-C.M.Trang Hóa – T Kim

Lý-C.M.Trang Lý-C.M.Trang Anh- C.Hương Toán –C.Uyên Hóa – C.Hằng

Anh- C.Hương Anh- C.Hương Toán –C.Uyên Hóa – C.Hằng KCN – C.Nhung

Toán –T.Hữu Toán –T.Hữu Tin C Yến Tin C Yến Lý-C.M.Trang

Anh –C.M.Hạnh Anh –C.M.Hạnh Toán – T.T.Bình Toán – T.T.Bình Tin C Yến

Chú ý: + Các môn tự chọn: Toán 1 tiết; Lý 1 tiết; Hóa 1 tiết; Anh 1 tiết

Trang 5

Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 09 / 01 / 2017 )

HỌC BUỔI SÁNG

Thứ

Lớp

2

1 2 3 4

QP – C.Minh

QP – C.Minh

TD – C.Thơm

TD – C.Thơm 3

1 2 3 4

QP – T.Khải

QP – T.Khải

TD – T.Khải

TD – T.Khải

TD – C.Thơm

TD – C.Thơm

QP – C.Minh

QP – C.Minh

QP – C.Minh

QP – C.Minh

TD – C.Thơm

TD – C.Thơm

3 4

QP – T.Khải

QP – T.Khải

TD – T.Khải

TD – T.Khải

TD – T Phúc

TD – T Phúc

QP – C.Thơm

QP – C.Thơm

QP – C.Thơm

QP – C.Thơm

TD – T Phúc

TD – T Phúc

5

1 2 3 4

6

1 2 3 4

QP – T.Khải

QP – T.Khải

TD – T.Khải

TD – T.Khải

7

1 2 3 4

CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng khối 10,11học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ )

Trang 6

Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 09 / 01 / 2017 )

HỌC BUỔI CHIỀU

2

2

3

4

5

3

2

3

4

5

TD – T Phúc

TD – T Phúc

TD – T Phúc

TD – T Phúc

4

2

3

4

5

5

2

3

4

5

TD – T Phúc

TD – T Phúc

TD – T Phúc

TD – T Phúc

QP – C.Minh

QP – C.Minh

TD – T.Lắm

TD – T.Lắm

TD – Thơm

TD – Thơm

QP – C.Minh

QP – C.Minh

6

2

3

4

5

QP – C.Minh

QP – C.Minh

TD – T.Lắm

TD – T.Lắm

TD – T.Lắm

TD – T.Lắm

QP – C.Minh

QP – C.Minh

7

2

3

4

5

CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng khối 10,11học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ )

Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU MÔN THỂ DỤC - GDQP (ĐIỂM 2)

Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 09 / 01 / 2017 )

Trang 7

Lớp

2

2

3

4

5

4

5

TD – T.Thành

TD – T.Thành

TD – T.Thành

TD – T.Thành

4

2

3

4

5

5

2

3

4

5

TD – T.Thành

TD – T.Thành

TD – T.Thành

TD – T.Thành

6

2

3

4

5

7

2

3

4

5

TD – T Phúc

TD – T Phúc

TD – T Phúc

TD – T Phúc

TD – T.Thành

TD – T.Thành

CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng khối 10,11học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ )

Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU MÔN THỂ DỤC - GDQP (ĐIỂM 2)

Trang 8

KHỐI 11 HỌC BUỔI CHIỀU

Thứ

Lớp

2

2 3 4 5

TD – C.Minh

TD – C.Minh

QP – C Thơm

QP – C Thơm

QP – C Thơm

QP – C Thơm

TD – C.Minh

TD – C.Minh

4 5

QP – C Thơm

QP – C Thơm

TD – C Minh

TD – C Minh

TD – C Minh

TD – C Minh

QP – C Thơm

QP – C Thơm

4

2 3 4 5

TD – T.Thành

TD – T.Thành

QP – C Thơm

QP – C Thơm

QP – C Thơm

QP – C Thơm

TD – T.Thành

TD – T.Thành

5

2 3 4 5

6

2 3 4 5

7

2 3 4 5

TD – C Minh

TD – C Minh

QP – C Thơm

QP – C Thơm

CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng khối 10,11học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ )

Ngày đăng: 09/11/2021, 04:29

w