Anh-C.HạnhA Anh-C.HạnhA Toán- C.Lệ Sinh– C.Nhung Chào cờ Hóa- C.Giang Hóa- C.Giang Lý-C.Phượng Văn- T.Trình Văn- T.Trình Sinh– C.Nhung KCN-T.Hùng Sử- C.H.Yến Hóa- C.Giang Tin- T.. Thỏa V[r]
Trang 1Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 09 / 01 / 2017 )
Thứ
Lớp
Ghi Chú
2
1
2
3
4
5
Chào cờ Văn – C Tân Địa - C Bích Anh - T.Long Anh - T.Long
Chào cờ Sinh – C Liên Văn – C Tân Anh – C.Anh Anh – C.Anh
Chào cờ Anh – C.Liên Anh – C.Liên Văn – C.Nghĩa Văn – C.Nghĩa
Chào cờ Văn – C.Nghĩa Văn – C.Nghĩa CD–C.Thường Anh- T.Bút
Chào cờ Địa – C.Bích KNN - T.Đạt Anh- T.Bút Hóa – T Hải
Chào cờ Anh - T.Long Toán–T.Cường Toán–T.Cường KNN- T.Đạt
Chào cờ
Lý – C Hòa CD–C.Thường KNN - T.Đạt Văn– C Diệu
Chào cờ KNN- T.Đạt Văn– C Diệu Văn– C Diệu CD–C.Thường
3
1
2
3
4
5
Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến CD–C.Thường
Lý – T Kiên
Hóa – T Thành Hóa – T Thành
Lý – T Gia CD–C.Thường
Anh – C.Liên Anh – C.Liên Địa – T Đạt
Lý – T Gia
Toán–TV Bình Toán–TV Bình
Lý – T Kiên Địa – T Đạt
Văn – C Tân Văn – C Tân Toán–TV Bình Toán–TV Bình Tin – C.Hường
Toán–T.Cường Tin – C.Hường Tin – C.Hường Hóa–T.Thành Hóa– T Thành
Anh-C.Quyên Anh-C.Quyên Hóa – C.Thảo Hóa – C.Thảo Sử- C.K.Yến
Hóa – C.Thảo Hóa – C.Thảo Anh-C.Quyên Tin – C.Hường Địa - T.Toàn
4
1
2
3
4
5
Tin - C Thi Văn – C Tân Địa - C Bích
Lý – T Kiên
Lý – T Gia Địa – C Bích Văn – C Tân Văn – C Tân
Toán–T Lai Toán–T Lai
Lý – T Gia CD–C.Thường
Sử- C.K.Yến Tin - C Thi
Lý – T Kiên Văn – C.Nghĩa
Văn – C Tân Tin – C.Hường CD–C.Thường
Lý – T Hải
Lý – T Hải
Văn – C.Nghĩa Văn – C.Nghĩa Sử- C.K.Yến Địa – C.Bích CD–C.Thường
Địa – C.Bích Sử- C.K.Yến Anh-C.Quyên Tin – C.Hường Tin – C.Hường
Toán-C.Nhung Toán-C.Nhung Tin – C.Hường Sử- C.K.Yến Anh-C.Quyên
5
1
2
3
4
5
Hóa – T Thành Văn – C Tân Văn – C Tân Anh - T.Long
Toán–TV Bình Toán–TV Bình Tin - C Thi Văn – C Tân
Toán–T Lai Toán–T Lai Hóa – T Thành Tin - C Thi
Anh- T.Bút Hóa – T Thành Toán–TV Bình Toán–TV Bình
Sử- C.K.Yến Anh- T.Bút Anh- T.Bút
Anh - T.Long Anh - T.Long Sử- C.K.Yến
Toán-C.Nhung Toán-C.Nhung Hóa – C.Thảo
Hóa – C.Thảo Sử- C.K.Yến Toán-C.Nhung
6
1
2
3
4
Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến Anh - T.Long
Sử - C K Yến Sinh Hoạt
Toán–TV Bình Toán–TV Bình
Sử - T.Dũng Địa – C Bích Sinh Hoạt
Sinh – C Liên
Sử - T.Dũng Văn – C.Nghĩa Văn – C.Nghĩa Sinh Hoạt
Văn – C.Nghĩa Sinh – C Liên Anh- T.Bút Anh- T.Bút Sinh Hoạt
Anh- T.Bút Sử- C.K.Yến Toán–TV Bình Toán–TV Bình Sinh Hoạt
Anh - T.Long Văn – C.Nghĩa
Lý – C Hòa Toán–T.Cường Sinh Hoạt
Văn– C Diệu Văn– C Diệu Sinh – C Liên
Lý – C Hòa Sinh Hoạt
Lý – C Hòa
Lý – C Hòa Văn– C Diệu Sinh – C Liên Sinh Hoạt
7
1
2
3
4
5
Sinh – C Liên
QP – T Lắm Hóa – T Thành KCN- T.Hùng
KCN- T.Hùng Anh – C.Anh Anh – C.Anh
QP – T Lắm
QP – T Lắm Địa – T Đạt KCN – T.Hùng Hóa – T Thành
Hóa – T Thành KCN- T.Hùng
QP – T Lắm Địa – T Đạt
Lý – T Hải Sinh – C Liên KNN - T.Đạt Hóa – T Hải Hóa – T Hải
KNN - T.Đạt Hóa –T Thành Sinh – C Liên
Lý – C Hòa
Lý – C Hòa
Lý – C Hòa Toán-C.Nhung Toán-C.Nhung Anh-C.Quyên KNN - T.Đạt
Anh-C.Quyên Anh-C.Quyên
Lý – C Hòa KNN - T.Đạt Toán-C.Nhung
Chú ý: + Các môn tự chọn Khối 12 Toán 1 tiết; Văn 1 tiết; Anh 1 tiết Khối 10: Toán 1 tiết; Lý 1 tiết; Hóa 1 tiết; Anh 1 tiết
Trang 2Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU KHỐI CHIỀU (ĐIỂM I)
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 09 / 01 / 2017 )
Thứ
Lớp
Ghi Chú
2
1
2
3
4
5
Lý-C.M.Trang Lý-C.M.Trang Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến Chào cờ
Toán- C.Lệ Toán- C.Lệ Sinh– C.Nhung Anh-C.Hạnh(A Chào cờ
Anh-C.Hạnh(A Anh-C.Hạnh(A Toán- C.Lệ Sinh– C.Nhung Chào cờ
Sinh– C.Nhung Toán –T.Tiến Anh-C.Hạnh(B Anh-C.Hạnh(B Chào cờ
Anh-C.Hạnh(B Sinh– C.Nhung Toán-C.Thanh Lý-C.Phượng Chào cờ
Toán-C.Thanh Toán-C.Thanh
Lý – T.Gia Tin – C Thi Chào cờ
Lý – T.Gia
Lý – T.Gia Tin – C Thi Hóa-C.Hiền Chào cờ
Hóa- C.Giang Tin – C Thi Anh-C.Hạnh(A
Lý – T Hải Chào cờ
3
1
2
3
4
5
Sinh- T.Tính Văn- T.Trình Văn- T.Trình Hóa- C.Giang Hóa- C.Giang
Văn- C Ny Văn- C Ny Anh-C.Hạnh(A Anh-C.Hạnh(A Lý-C.Phượng
Hóa- C.Giang Hóa- C.Giang Lý-C.Phượng Văn- T.Trình Văn- T.Trình
Hóa- C.Thảo Lý-C.Phượng Sinh– C.Nhung Văn- C Ny Văn- C Ny
Văn –C Hiền Sinh– C.Nhung Hóa- C.Thảo Lý-C.Phượng Sử- C.H.Yến
Anh-C.Hạnh(A Anh-C.Hạnh(A KNN-T.Đạt Tin – C Thi Hóa-C.Hiền
Lý – T.Gia Hóa-C.Hiền Hóa-C.Hiền KNN-T.Đạt Tin – C Thi
Văn – C.Diệu Văn – C.Diệu Tin – C Thi Sinh– C.Nhung KNN-T.Đạt
4
1
2
3
4
5
KCN-T.Quang CD- T.Tuấn Hóa- C.Giang Anh-C.Hạnh(B Sử- C.H.Yến
Hóa- C.Giang Sinh– C.Nhung KCN-T.Quang Sử- C.H.Yến Anh-C.Hạnh(A
Sinh– C.Nhung KCN-T.Hùng Sử- C.H.Yến Hóa- C.Giang Tin- T Thỏa
KCN-T.Hùng Sử- C.H.Yến CD- T.Tuấn Tin- T Thỏa Anh-C.Hạnh(B
Anh-C.Hạnh(B Anh-C.Hạnh(B Tin- T Thỏa KCN-T.Hùng CD- T.Tuấn
Văn – C.Diệu Văn – C.Diệu Anh-C.Hạnh(A Sử-C.K.Yến Sử-C.K.Yến
Sử-C.Trang Toán –T.Hữu Toán –T.Hữu Văn – C.Diệu Văn – C.Diệu
Anh-C.Hạnh(A Anh-C.Hạnh(A Sử-C.Trang Toán-C.Nhung Toán-C.Nhung
5
1
2
3
4
5
Văn- T.Trình KCN-T.Quang Tin-C.Hường
KCN-T.Quang Tin-C.Hường CD- T.Tuấn
CD- T.Tuấn Tin- T Thỏa Văn- T.Trình
Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến Tin- T Thỏa
Tin- T Thỏa Văn –C Hiền Văn –C Hiền
KNN-T.Đạt Địa- T Đạt Văn – C.Diệu
Địa- T Đạt Văn – C.Diệu KNN-T.Đạt
Văn – C.Diệu KNN-T.Đạt Địa- T Đạt Hội
họp
6
1
2
3
4
5
Toán –T.Tiến Toán –T.Tiến Anh-C.Hạnh(B Anh-C.Hạnh(B Sinh hoạt
Hóa- C.Giang Hóa- C.Giang Văn- C Ny Lý-C.Phượng Sinh hoạt
Lý-C.Phượng Lý-C.Phượng Toán- C.Lệ Toán- C.Lệ Sinh hoạt
Hóa- C.Thảo Hóa- C.Thảo Toán –T.Tiến Văn- C Ny Sinh hoạt
Toán-C.Thanh Toán-C.Thanh Hóa- C.Thảo Hóa- C.Thảo Sinh hoạt
Lý – T.Gia
Lý – T.Gia Hóa-C.Hiền Hóa-C.Hiền Sinh hoạt
Anh-C.Hạnh(B Anh-C.Hạnh(B Toán –T.Hữu Toán –T.Hữu Sinh hoạt
Lý – T Hải
Lý – T Hải Hóa- C.Giang Hóa- C.Giang Sinh hoạt
7
1
2
3
4
5
Sinh- T.Tính Anh-C.Hạnh(B Tin-C.Hường Địa – T Toàn Lý-C.M.Trang
Lý-C.Phượng Toán- C.Lệ Toán- C.Lệ Tin-C.Hường Địa – T Toàn
Toán- C.Lệ KCN-T.Hùng Địa – T Toàn Anh-C.Hạnh(A Anh-C.Hạnh(A
Anh-C.Hạnh(B Địa – T Toàn Lý-C.Phượng Lý-C.Phượng KCN-T.Hùng
Địa – T Toàn Lý-C.Phượng Toán-C.Thanh KCN-T.Hùng Anh-C.Hạnh(B
Anh-C.Hạnh(A Sinh– C.Nhung CD-C.Thường Toán-C.Thanh Toán-C.Thanh
Sinh– C.Nhung CD-C.Thường Anh-C.Hạnh(B Anh-C.Hạnh(B Sử-C.Trang
CD-C.Thường Anh-C.Hạnh(A Sử-C.Trang Toán-C.Nhung Toán-C.Nhung
Chú ý: + Các môn tự chọn: Toán 1 tiết; Lý 1 tiết; Hóa 1 tiết; Anh 1 tiết
Trang 3Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 09 / 01 / 2017 )
Thứ
Lớp
Ghi Chú
2
1 2 3 4 5
Chào cờ Văn – C Hương Văn – C Hương
QP – T Lắm Hóa- T.Diệu
Chào cờ Hóa- T.Diệu
Sử - T Dũng Văn – C Hương Văn – C Hương
Chào cờ Văn –C Hiền Văn –C Hiền Hóa – C.Hiền
Sử - T Dũng
Chào cờ Hóa – C.Hiền
CD – C.Hương Văn –C Hiền Văn –C Hiền
Chào cờ Văn – C Ny
QP – T Lắm Sử- C.H Yến Hóa – T Kim
Chào cờ KCN – C.Nhung Sử- C.H Yến Hóa – T Kim Văn – C.Thư
Chào cờ Hóa – T Kim Văn – C.Thư Văn – C.Thư
QP – T Lắm
3
1 2 3 4 5
Anh – C.Anh Anh – C.Anh Văn – C Hương Sử- C.H Yến
Địa – C Mai Hóa- T.Diệu Toán- T.Quốc Toán- T.Quốc
Toán –C.Thủy Toán –C.Thủy Anh –C.M.Hạnh KCN – C.Nhung
Anh –C.M.Hạnh Sử- C.H Yến Địa – C Mai Sinh- C Hiền
Anh – T Long Văn – C Ny KCN – C.Nhung Địa – C Mai
Toán- T.Quốc Toán- T.Quốc Anh – T Long Anh – T Long
Sinh- C Hiền Hóa – T Kim Sử- C.H Yến Toán –C.Thủy
4
1 2 3 4 5
KCN – C.Nhung Tin – C Yến Địa – T.Đạt Địa – T.Đạt
QP – T Lắm
CD – C.Hương Anh – C.Liên Anh – C.Liên
Anh –C.M.Hạnh Anh –C.M.Hạnh Hóa – C.Hiền
QP – T Lắm
Hóa – C.Hiền
QP – T Lắm Toán – T.T.Bình Toán – T.T.Bình
Anh – T Long Anh – T Long Toán- T.Cường Toán- T.Cường
Tin – C Yến Địa – C Phước
QP – T Lắm Anh – T Long
Địa – C Phước Toán –C.Thủy Toán –C.Thủy
CD – C.Hương
5
1 2 3 4 5
Anh – C.Anh Toán- T.Cường Toán- T.Cường
Lý – C Hoài
Toán- T.Quốc Toán- T.Quốc
Lý – C Hoài Sinh- C Hiền
Địa – C Mai
Lý – C Hoài Toán –C.Thủy Toán –C.Thủy
Lý – C Hoài Toán – T.T.Bình Toán – T.T.Bình Địa – C Mai
Lý – T Gia
Lý – T Gia Địa – C Mai Toán- T.Cường
Lý – T Kiên Hóa – T Kim Toán- T.Quốc Toán- T.Quốc
Toán –C.Thủy
Lý – T Kiên Anh – C.Anh Anh – C.Anh
6
1 2 3 4
Văn – C Hương Sinh- T.Tính Hóa – T Diệu Anh – C.Anh Sinh hoạt
Anh – C.Liên Anh – C.Liên Văn – C Hương Văn – C Hương Sinh hoạt
Văn –C Hiền Văn –C Hiền Sinh- C Hiền Anh –C.M.Hạnh Sinh hoạt
Anh –C.M.Hạnh Anh –C.M.Hạnh Văn –C Hiền Văn –C Hiền Sinh hoạt
Văn – C Ny Văn – C Ny Sinh- T.Tính
CD – C.Hương Sinh hoạt
Sinh- C Hiền Văn – C.Thư
Lý – T Kiên Địa – C Phước Sinh hoạt
Anh – C.Anh Anh – C.Anh Văn – C.Thư
Lý – T Kiên Sinh hoạt
7
1 2 3 4 5
CD – C.Hương
Lý – C Hoài Toán- T.Cường Toán- T.Cường
Tin – C Yến Địa – C Mai
Lý – C Hoài KCN – C.Nhung
Địa – C Mai Tin – C Yến
CD – C.Hương
Lý – C Hoài
Lý – C Hoài Tin- T Thỏa KCN – C.Nhung Anh –C.M.Hạnh
Tin- T Thỏa Toán- T.Cường Hóa – T Kim Anh – T Long
Văn – C.Thư Văn – C.Thư Anh – T Long
CD – C.Hương
Địa – C Phước
KCN – C.Nhung
Tin- T Thỏa Văn – C.Thư
Chú ý: + Các môn tự chọn Khối 12 Toán 1 tiết; Văn 1 tiết; Anh 1 tiết
Trang 4Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU KHỐI 11 (ĐIỂM 2)
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 09 / 01 / 2017 )
Thứ
Lớp
Ghi Chú
2
1 2 3 4 5
Chào cờ Sinh- T.Tính Sinh- T.Tính Lý- C Linh Lý- C Linh
Chào cờ Toán –C.Uyên Toán –C.Uyên Anh –C.Quyên Anh –C.Quyên
Chào cờ Anh –C.Quyên Anh –C.Quyên Địa – C.Phước KCN – C.Nhung
Chào cờ Tin C Yến Hóa – C.Hằng Hóa – C.Hằng Địa- C.Phước
Chào cờ Địa- C.Phước Tin C Yến Toán –C.Uyên Toán –C.Uyên
Chào cờ Văn – C.Thư Hóa – T Diệu KCN – C.Nhung
CD – C.Hương
Chào cờ
CD – C.Hương Lý- C Linh Hóa – T Diệu Tin C Yến
3
1 2 3 4 5
Văn – C Ny Sử- C.Trang Toán –T.Hữu Hóa – T Kim Tin – T Long
Văn- T.Trình Văn- T.Trình Sử- C.Trang Sinh- C.Nhung Hóa – T Kim
Toán-T.T.Bình Lý-C.M.Trang Lý-C.M.Trang Tin – T Long Sinh- C.Nhung
KCN – C.Nhung Sinh- C.Hiền Văn- T.Trình Lý-C.M.Trang Tin C Yến
Lý-C.M.Trang Văn – C Hương Tin C Yến Hóa – C.Hằng Hóa – C.Hằng
Toán –T.Hữu Toán –T.Hữu Văn – C.Thư Văn – C.Thư Hóa – T Diệu
Sử- C.Trang Toán – T.T.Bình Hóa – T Diệu Anh –C.M.Hạnh Anh –C.M.Hạnh
4
1 2 3 4 5
Toán –T.Hữu Toán –T.Hữu KCN- T.Hùng Tin – T Long
CD – T.Tuấn
Toán –C.Uyên Tin – T Long Tin – T Long KCN- T.Hùng Lý- C Linh
Toán-T.T.Bình Toán-T.T.Bình Văn- T.Trình
CD – T.Tuấn Tin – T Long
Anh- C.Hương Anh- C.Hương Toán –C.Uyên Văn- T.Trình Văn- T.Trình
Lý-C.M.Trang Lý-C.M.Trang KCN – C.Nhung Toán –C.Uyên Sinh- C.Hiền
Anh – C.Liên Anh – C.Liên Sinh- C.Hiền Lý-C.M.Trang Lý-C.M.Trang
KCN- T.Hùng Lý- C Linh Lý- C Linh Văn – C.Thư Văn – C.Thư
5
1 2 3 4 5
KCN- T.Hùng Anh – C.Hương Anh – C.Hương
Sinh- C.Nhung KCN- T.Hùng Hóa – T Kim
Anh –C.Quyên Anh –C.Quyên Sinh- C.Nhung
Anh- C.Hương Toán –C.Uyên Toán –C.Uyên
Văn – C Hương Văn – C Hương Sinh- C.Hiền
Sinh- C.Hiền Anh – C.Liên Anh – C.Liên
Toán – T.T.Bình Sinh- C.Hiền KCN- T.Hùng Hội
họp
6
1 2 3 4 5
Anh – C.Hương Địa – T.Toàn Văn – C Ny Văn – C Ny Sinh Hoạt
Anh –C.Quyên Anh –C.Quyên Địa – T.Toàn
CD – T.Tuấn Sinh Hoạt
KCN – C.Nhung Sử- C.Trang Hóa – T Kim Hóa – T Kim Sinh Hoạt
Sử- C.Trang KCN – C.Nhung
CD – T.Tuấn Sinh- C.Hiền Sinh Hoạt
CD – T.Tuấn Anh- C.Hương Anh- C.Hương Sử- C.Trang Sinh Hoạt
Hóa – T Diệu Địa- C.Phước Sử- C.Trang KCN – C.Nhung Sinh Hoạt
Văn – C.Thư Sinh- C.Hiền Địa- C.Phước Hóa – T Diệu Sinh Hoạt
7
1 2 3 4 5
Hóa – T Kim Hóa – T Kim Toán –T.Hữu Anh – C.Hương Lý- C Linh
Văn- T.Trình Lý- C Linh Lý- C Linh Hóa – T Kim Toán –C.Uyên
Toán-T.T.Bình Văn- T.Trình Văn- T.Trình Lý-C.M.Trang Hóa – T Kim
Lý-C.M.Trang Lý-C.M.Trang Anh- C.Hương Toán –C.Uyên Hóa – C.Hằng
Anh- C.Hương Anh- C.Hương Toán –C.Uyên Hóa – C.Hằng KCN – C.Nhung
Toán –T.Hữu Toán –T.Hữu Tin C Yến Tin C Yến Lý-C.M.Trang
Anh –C.M.Hạnh Anh –C.M.Hạnh Toán – T.T.Bình Toán – T.T.Bình Tin C Yến
Chú ý: + Các môn tự chọn: Toán 1 tiết; Lý 1 tiết; Hóa 1 tiết; Anh 1 tiết
Trang 5
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 09 / 01 / 2017 )
HỌC BUỔI SÁNG
Thứ
Lớp
2
1 2 3 4
QP – C.Minh
QP – C.Minh
TD – C.Thơm
TD – C.Thơm 3
1 2 3 4
QP – T.Khải
QP – T.Khải
TD – T.Khải
TD – T.Khải
TD – C.Thơm
TD – C.Thơm
QP – C.Minh
QP – C.Minh
QP – C.Minh
QP – C.Minh
TD – C.Thơm
TD – C.Thơm
3 4
QP – T.Khải
QP – T.Khải
TD – T.Khải
TD – T.Khải
TD – T Phúc
TD – T Phúc
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
QP – C.Thơm
TD – T Phúc
TD – T Phúc
5
1 2 3 4
6
1 2 3 4
QP – T.Khải
QP – T.Khải
TD – T.Khải
TD – T.Khải
7
1 2 3 4
CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng khối 10,11học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ )
Trang 6
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 09 / 01 / 2017 )
HỌC BUỔI CHIỀU
2
2
3
4
5
3
2
3
4
5
TD – T Phúc
TD – T Phúc
TD – T Phúc
TD – T Phúc
4
2
3
4
5
5
2
3
4
5
TD – T Phúc
TD – T Phúc
TD – T Phúc
TD – T Phúc
QP – C.Minh
QP – C.Minh
TD – T.Lắm
TD – T.Lắm
TD – Thơm
TD – Thơm
QP – C.Minh
QP – C.Minh
6
2
3
4
5
QP – C.Minh
QP – C.Minh
TD – T.Lắm
TD – T.Lắm
TD – T.Lắm
TD – T.Lắm
QP – C.Minh
QP – C.Minh
7
2
3
4
5
CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng khối 10,11học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ )
Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU MÔN THỂ DỤC - GDQP (ĐIỂM 2)
Trường THPT Chế Lan Viên HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016– 2017 ( Áp dụng từ 09 / 01 / 2017 )
Trang 7Lớp
2
2
3
4
5
4
5
TD – T.Thành
TD – T.Thành
TD – T.Thành
TD – T.Thành
4
2
3
4
5
5
2
3
4
5
TD – T.Thành
TD – T.Thành
TD – T.Thành
TD – T.Thành
6
2
3
4
5
7
2
3
4
5
TD – T Phúc
TD – T Phúc
TD – T Phúc
TD – T Phúc
TD – T.Thành
TD – T.Thành
CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng khối 10,11học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ )
Sở GD và ĐT Quảng Trị THỜI KHÓA BIỂU MÔN THỂ DỤC - GDQP (ĐIỂM 2)
Trang 8KHỐI 11 HỌC BUỔI CHIỀU
Thứ
Lớp
2
2 3 4 5
TD – C.Minh
TD – C.Minh
QP – C Thơm
QP – C Thơm
QP – C Thơm
QP – C Thơm
TD – C.Minh
TD – C.Minh
4 5
QP – C Thơm
QP – C Thơm
TD – C Minh
TD – C Minh
TD – C Minh
TD – C Minh
QP – C Thơm
QP – C Thơm
4
2 3 4 5
TD – T.Thành
TD – T.Thành
QP – C Thơm
QP – C Thơm
QP – C Thơm
QP – C Thơm
TD – T.Thành
TD – T.Thành
5
2 3 4 5
6
2 3 4 5
7
2 3 4 5
TD – C Minh
TD – C Minh
QP – C Thơm
QP – C Thơm
CHÚ Ý: + Môn Quốc phòng khối 10,11học cách tuần ( một tuần học 2 tiết và tuần tiếp theo nghỉ )