* Chuyển hoá là quá trình biến đổi vật chất và năng lợng xảy ra trong tế bµo * Gåm 2 qu¸ tr×nh: §ång ho¸ vµ dÞ ho¸ - Đồng hoá: Là quá trình tổng hợp từ các chất đơn giản có sẵn trong tế [r]
Trang 1I Trắc nghiệm (4 điểm)
1 Chọn câu trả lời đúng nhất trong các sau
Câu 1 Sự mở của cơ vòng môn vị ở dạ dày là nhờ:
A Môi trờng của thức ăn trong dạ dày là môi trờng kiềm.
B Môi trờng của thức ăn trong ruột non là môi trờng kiềm.
C Môi trờng của thức ăn trong dạ dày là môi trờng axit.
D Môi trờng của thức ăn trong ruột non là môi trờng axit.
Câu 2 Cách phòng chống bệnh lao là
A Tiêm chủng phòng bệnh C Vệ sinh nhà ở, giữ ấm cơ thể
B Cách li với ngời bệnh D Cả A, B, C đúng
Câu 3 Máu nhiều ôxi và ít cacbônic đợc vận chuyển nh thế nào trong cơ thể
A Từ tĩnh mạch phổi -> Tâm nhĩ trái -> Tâm thất trái -> Động mạch chủ -> Tế bào.
B Từ tĩnh mạch chủ -> Tâm nhĩ trái -> Tâm thất trái -> Động mạch chủ -> Tế bào.
C Từ tĩnh mạch phổi -> Tâm nhĩ phải ->Tâm thất trái -> Động mạch chủ -> Tế bào.
D Từ tĩnh mạch chủ -> Tâm nhĩ trái -> Tâm thất phải -> Động mạch chủ -> Tế bào.
Câu 4 Điều hoà trao đổi chất và thân nhiệt là chức năng của
A Đại não B Trụ não C Não trung gian D Tiểu não
2 Nối nội dung của cột A với cột B cho phù hợp
Cột A Cột B
1 Tế bào không có khả năng phân chia
2 Tế bào có nhiều nhân
3 Tế bào tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh và màu sắc
4 Tế bào không có hình dạng cố định
5 Tế bào không có nhân
6 Tế bào có tiêm mao
7 Tế bào tiếp nhận kích thích ánh sáng yếu
8 Tế bào có kích thớc nhỏ nhất và dễ bị phân huỷ
a Hồng cầu
b Tế bào que
c Tế bào cơ vân
d Tế bào thụ cảm thính giác
e Tế bào thần kinh
g Tiểu cầu
h Tế bào nón
i Bạch cầu
II Tự luận ( 16 điểm)
Câu 1 (2đ)
Cử động hô hấp đợc thực hiện nhờ hoạt động của những cơ quan nào và có ý nghĩa gì? Vì sao nên thở bằng mũi ?
Câu 2 (2đ)
a) Vai trò của bộ xơng? Trẻ em tập thể dục, thể thao quá độ hoặc mang vác nặng sẽ gây hậu quả gì ? b) Công của cơ sinh ra từ đâu? Phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
Câu 3 (2đ)
Sự khác nhau về cấu tạo và chức năng của động mạch với tĩnh mạch? Vì sao máu đ ợc vận chuyển liên tục trong hệ mạch ?
Câu 4 (2đ)
a) Vai trò của thể thuỷ tinh và lỗ đồng tử đối với sự tạo ảnh trên màng lới ?
b) Đặc điểm tiến hoá của đại não ngời so với thú ?
Câu 5 (2đ)
Quá trình thải nớc tiểu diễn ra nh thế nào? Vì sao trong cơ thể ngời 1 ngày tạo ra khoảng 170 lít nớc tiểu đầu, nhng chỉ có khoảng 1,5 lít nớc tiểu chính thức đợc hình thành? Nếu nhịn tiểu lâu sẽ có hại nh thế nào ?
Câu 6 (1,75đ)
Chuyển hoá là gì? Bao gồm những quá trình nào và ý nghĩa của chuyển hoá đối với cơ thể ?
Câu 7 (1,25đ)
Những bộ phận nào của da tham gia điều hoà thân nhiệt? Vì sao cơ thể phải thờng xuyên tiếp xúc với ánh nắng mặt trời ?
Câu 8 (3đ)
Thành dạ dày và ruột non có đặc điểm gì giống và khác nhau? Những tác nhân chủ yếu gây hại cho dạ dày?
Hớng dẫn chấm môn Sinh 8 (2013 - 2014)
I Trắc nghiệm: 4điểm
1 Mỗi câu trả lời đúng 0,5 đ(4 x 0,5 =2đ)
Câu 1 2 3 4
Đáp án B D A C
2 Nối đúng mỗi nội dung 0,25 đ ( 8 x 0,25 = 2đ)
1 - e ; 2 - c ; 3 - h ; 4 - i ; 5 - a ; 6 - d ; 7 - b ; 8 - g
II Tự luận : 16 điểm
*- Cử động hô hấp gồm 2 cử động hít vào và thở ra, đợc thực hiện nhờ sự 0,5
phòng giáo dục và đào tạo
thành phố thái bình đề khảo sát học sinh giỏi lớp 8 năm học : 2013 – 2014 2014
Môn : sinh học
Thời gian làm bài : 120 phút
Trang 22 đ
co dãn của các cơ hô hấp và hoạt động của lồng ngực
- Khi các cơ hô hấp dãn -> giảm V lồng ngực -> áp suất tăng, không khí
từ phổi ra ngoài : Thở ra
- Khi các cơ hô hấp co -> tăng V lồng ngực -> áp suất giảm, không khí từ
ngoài vào phổi: Hít vào
*ý nghĩa: Làm thay đổi thành phần không khí trong phổi: Đó là sự thông
khí ở phổi, tạo điều kiện cho sự trao đổi khí ở phổi
* Nên thở bằng mũi vì trong khoang mũi có
- Lớp niêm mạc tiết chất nhầy, có lông -> Ngăn bụi và vi khuẩn
- Hệ thống mao mạch -> Sởi ấm và làm ẩm không khí
=> Bảo vệ phổi
0,25 0,25 0,5 0,5
2
2đ
a)* Vai trò: - Tạo thành bộ khung -> Cơ thể có hình dạng nhất định
- Là chỗ bám cho cơ -> Cơ thể vận động
- Tạo thành các khoang -> Bảo vệ các nội quan
* Trẻ em tập TDTT quá độ, mang vác nặng, sẽ làm sụn tăng trởng hoá
x-ơng sớm -> Cơ thể không cao đợc nữa
b)* Công của cơ sinh ra nhờ sự co cơ
* Các yếu tố ảnh hởng
- Khối lợng của vật
- Nhịp co cơ
- Tiết diện bắp cơ
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
3
2đ
* Khác nhau
Động mạch Tĩnh mạch Cấu tạo
Chức
năng
- Lớp cơ trơn dày
- Lòng mạch hẹp
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan với vận tốc và áp lực lớn
- Lớp cơ trơn mỏng
- Lòng mạch rộng
- Có van tổ chim trong lòng mạch
ở những TM dẫn máu ngợc chiều trọng lực
Dẫn máu từ các cơ quan về tim với vận tốc và áp lực nhỏ hơn
*Nguyên nhân: - Sức hút và sức đẩy của tim
- Sự chênh lệch vận tốc máu trong hệ mạch
0,2x5
0,5
0,5
4
2đ
a)* Thể thuỷ tinh: Có khả năng điều tiết để nhìn rõ vật ở xa cũng nh ở gần
* Lỗ đồng tử: Điều tiết lợng ánh sáng vào mắt:
- Khi ánh sáng mạnh-> Lỗ đồng tử co lại
- Khi ánh sáng yếu -> Lỗ đồng tử dãn ra
b) Đặc điểm tiến hoá:
- Khối lợng đại não / khối lợng cơ thể ở ngời lớn hơn ở thú
- Vỏ não có nhiều khe, rãnh làm tăng diện tích bề mặt lên tới 2300 ->
2500cm2
- Vỏ não dày 2 ->3 mm, với 6 lớp tế bào và hàng tỉ nơ ron
- Có thêm các vùng hiểu tiếng nói, hiểu chữ viết, nói, viết
0,5 0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
5
2đ
* Quá trình thải nớc tiểu:
- Nớc tiểu chính thức tạo thành chứa trong bóng đái, khi lợng nớc tiểu lên
tới 200ml sẽ làm căng bóng đái, tăng áp suất, cho ta cảm giác buồn đi tiểu
- Nhờ sự điều khiển của hệ thần kinh, sự kết hợp của các cơ vòng bóng
đái, ống đái, cơ bụng, nớc tiểu đợc thải ra ngoài
* Nguyên nhân: Nớc tiểu đầu tạo thành ở nang cầu thận rồi đi đến ống
thận, ở đó xảy ra quá trình hấp thu lại: Phần lớn nớc và các chất cần thiết
từ ống thận đợc hấp thu trả lại cho máu
* Tác hại: - Các chất cặn trong nớc tiểu lắng lại tạo thành sỏi trong bể thận
hoặc bóng đái…
0,5 0,5 0,5 0,25
Trang 3- Gây đau đớn, bí tiểu và ảnh hởng đến các hoạt động sinh lí… 0,25
6
1,75
* Chuyển hoá là quá trình biến đổi vật chất và năng lợng xảy ra trong tế
bào
* Gồm 2 quá trình: Đồng hoá và dị hoá
- Đồng hoá: Là quá trình tổng hợp từ các chất đơn giản có sẵn trong tế bào
thành các chất đặc trng của cơ thể và tích luỹ năng lợng
- Dị hoá là quá trình phân giải các chất đặc trng của cơ thể và giải phóng
năng lợng
* ý nghĩa: - Các chất đợc tổng hợp trong đồng hoá tham gia vào xây dựng
cấu trúc tế bào và các chất cần thiết khác giúp cơ thể tồn tại và phát triển
- Năng lợng sinh ra sử dụng trong các hoạt động sống của cơ
thể
0,25 0,5 0,5 0,25 0,25
7
1,25đ
* Các bộ phận của da tham gia vào quá trình diều hoà thân nhiệt:
- Hệ mạch máu dới da: +Dãn ra để làm tăng quá trình thoát nhiệt
+ Co lại để làm giảm quá trình thoát nhiệt
- Tuyến mồ hôi tiết mồ hôi làm tăng quá trình thoát nhiệt
- Cơ co chân lông: +Dãn ra để làm tăng quá trình thoát nhiệt
+ Co lại để làm giảm quá trình thoát nhiệt
- Lớp mỡ dới da: Cách nhiệt với môi trờng
* ánh sáng mặt trời giúp cơ thể tổng hợp đợc VTM D từ chất egôstêrin có
trong da để chống bệnh còi xơng
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
8
3đ
* Giống: Đều gồm 4 lớp: - Lớp mô liên kết bao bọc bên ngoài
- Lớp cơ trơn gồm cơ vòng và cơ dọc
- Lớp dới niêm mạc
- Lớp niêm mạc có nhiều nếp gấp
* Khác
Dạ dày Ruột non
- Lớp cơ trơn dày có 3 loại cơ: cơ
vòng, cơ dọc, cơ chéo -> tạo lực co
bóp lớn
- Lớp niêm mạc có nhiều nếp gấp,
có khả năng dãn ra để tăng dung
tích chứa thức ăn
- Lớp niêm mạc có tuyến vị tiết
enzim Pép sin + HCL -> biến đổi 1
phần P , hoà loãng, làm mềm thức
ăn
-Lớp cơ trơn chỉ gồm 2 loại cơ: cơ
vòng và cơ dọc -> lực co bóp nhỏ hơn
- Lớp niêm mạc có nhiều nếp gấp, trên đó có các lông ruột và lông cực nhỏ -> tăng diện tích bề mặt hấp thu
-Lớp niêm mạc có tuyến ruột, tiết
đủ các loại enzim để biến đổi các loại thức ăn
*Các tác nhân gây hại:
- VSV gây bệnh -> Viêm loét dạ dày
- Ăn uống không khoa học: Thức ăn quá rắn, không nhai kĩ, thức ăn quá
cay, chua, nóng, lạnh…
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5 0,5 0,5
0,25 0,25