1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bai tap trac nghiem tich phan on thi THPTQG

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 412,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính quảng đường s mà vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ khi bắt đầu tăng tốcA. Hỏi từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét.[r]

Trang 1

ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT:

b

b a a

trong đó F x là một nguyên hàm của ( ) hàm số ( ).f x

f x dxf t dtf u du

2) Các tính chất:

kf x dxk f x dx

f x dx  f x dx

f x dxf x dxf x dx a c b

B BÀI TẬP:

CÂU HỎI CƠ BẢN Câu 1: Biết

1

2 0

ln 3 ln 6 ln 4

dx

A m n   p 3 B m n  p 3 C m n  p 5 D m n  p 17

Câu 2: Cho

5

0

f t dt  

7

0

f u du

7

5

( )

I  f x dx

Câu 3: Cho

5

1

g x dx

1

4 ( )f xg x dx( ) 15

1

f xg x dx 

C

5

2

f x dx

2

1

3 ( )f x dx 12

3 ( )f x 2 ( )g x dx1, 2 ( )f xg x dx( )  3

1

I  f xg x dx

7

7

I

Câu 5: Cho hàm số ( )f xa.3xb Biết f '(0) 2 và

2

1

f x dx

ln 3 ln 3

ln 3 ln 3

Mã đề 149

Trang 2

GV Đặng Tấn Khoa – THPT Trần Quốc Tuấn (ĐT: 0917.526.369)

ln 3 ln 3

ln 3 ln 3

Câu 6: Cho

4

0

f x dx

6

0

f t dt

6

4

( )

I  f x dx

Câu 7: Cho hàm số ( )f xA sin x  B. Tính A B , biết rằng f '(1)2 và

2

0

f x dx

3

 

Câu 8: Cho hàm số f x liên tục trên khoảng K và ( ) ( ) 10,

d

a

f x dx

d

b

f x dx

c

a

f x dx

c

b

I  f x dx

Câu 9: Cho

0

a

 với a0. Hỏi a thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A ( 8; 6).  B ( 1;0). C ( 6; 4).  D ( ; 10)

Câu 10: Cho hàm số ( )f x có đạo hàm trên đoạn [1; 4], (1) f 12 và

4

1

f x dx

Câu 11: Cho

2

1

1

2

f x dx

2 0

I  xxf x dx

3

6

6

6

I

Câu 12: Tính

1

0

I  ttdt

4

4

4

I  

Câu 13: Biết

ln 2 2 1

0

1

x

x

e

e

3

3

;1 4

  D ( 1;0).

;

   và

1

2 0

cos xa dxsina

3

Câu 15: Biết

1

0

f x dx

4

0

Trang 3

Câu 16: Cho ( ) 7, ( ) 2,

b

a

I  f x dx

Câu 17: Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn [( ) 2;3] và f( 2)  1, f(3)7 Tính

3

2

'( )

Câu 18: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A

1

2017

1

2

2019

1

0

(1x dx)x 0

C

sinx dxsinxdx

2

2

x

Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng?

k f x dxk f x dx

n

Câu 20: Tính

4

2 1

t t

A 17

2

4

I C I 8,6 D 2

3

I

CÂU HỎI NÂNG CAO Câu 21: Cho ( )f x là hàm số lẻ và

3

0

f x dx

3

0

( )

Câu 22: Biết

3 2 2

ln(xx dx) mln 3n

A m  n 3 B m  n 1 C m n 3 D m n 1

Câu 23: Cho

1

ln 2 ln 3

2

x

6

6

6

6

a b c  

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của a để 2

0

1

2

a

sin xdx

Trang 4

GV Đặng Tấn Khoa – THPT Trần Quốc Tuấn (ĐT: 0917.526.369)

3

k

2

k

4

k

Câu 25: Bằng cách đổi biến tx1 thì

( )

x

số ( ).f t

2

2

f tD min ( )f t  1

Câu 26: Tìm số nguyên dương n biết rằng

0

1

2000

n

cosx dx

Câu 27: Biết 2

0

ln 2

a

x dx

1

x

f x  tt dt Tìm giá trị cực tiểu f CT của hàm số ( ).f x

3

CT

6

CT

5

CT

6

CT

Câu 29: Cho

1

0

f x dx

6

0

Câu 30: Cho

3

1

5

1

( )

I  f x dx

2

Câu 31: Tính

2 2 1 2

1

ln 2

2

Câu 32: Tính

0

1

1

x

x

A I  1 ln 2 B I  1 ln 2 C I   1 ln 2 D I   1 ln 2

Câu 33: Biết

2

3 1

1

1

3

2

1

ln

e

x

2ln

ln 2

ln 3

Trang 5

Câu 35: Cho a là số dương thỏa mãn

2 2

0

3

4

a

Câu 36: Cho

8

0

f x dx

2

0

(4 )

I  f x dx

Câu 37: Cho ( )f x là hàm số chẵn và

4

4

f x dx

2

0

(2 )

I  f x dx

Câu 38: Cho ( )f x là hàm số chẵn trên R và

0

2

f x dx

2

2

( )

Câu 39: Cho m là số thực khác 0 thỏa mãn

2

0

m

các khoảng sau đây?

Câu 40: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Nếu hàm số ( )f x liên tục và lẻ trên đoạn [a a; ] thì ( ) 0

a

a

f x dx

B Nếu hàm số ( )f x liên tục và chẵn trên đoạn [a a; ] thì

0

a

C Nếu hàm số ( )f x liên tục trên đoạn [0;1] thì

D Nếu

4

0

f x dx

2

0

Câu 41: Tính

ln 2

0

1

x x

I   e edx

4

3

2

I

Câu 42: Tìm số nguyên dương n biết rằng

6

0

1 24

n

sin xcosxdx

Câu 43: Tính

2 1

x

A I  1 25ln 2 16ln 3. B I   1 25ln 2 16ln 3.

C I  1 25ln 2 16ln 3. D I  1 15ln 2 16ln 5.

Câu 44: Biết

2

1

1

Trang 6

GV Đặng Tấn Khoa – THPT Trần Quốc Tuấn (ĐT: 0917.526.369)

8

8

8

8

a  b c

Câu 45: Tính

2 5

2

x

A 1

ln15

4

ln 2

4

2

I

Câu 46: Biết

3

4

A a2 4 B a2 2 C a2 1 D a2 3

Câu 47: Với mỗi số nguyên dương ,n đặt

1

0

n x n

I x e dx Khẳng định nào sau đây là đúng?

A I n1 (n 1)I ne B I n1 (n 1)I n 2 e

C I n1 (n 1)I ne D nI n1 (n 1)I n 3 e

Câu 48: Một vật đang chuyển động đều với vận tốc 10m s thì tăng tốc với gia tốc /

a t  t t m s Tính quảng đường s mà vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ

khi bắt đầu tăng tốc

( )

3

( )

3

( )

3

( ) 3

Câu 49: Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái xe đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô

chuyển động chậm dần đều với vận tốc ( )v t   5t 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính

bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn

di chuyển bao nhiêu mét?

Câu 50: Một vật chuyển động với vận tốc v t( ) 1 2sin t m s2 ( / ). Tính quảng đường s vật đi

được trong khoảng thời gian từ thời điểm t0 ( )s đến thời điểm 3

( )

4

( )

4

( )

4

( )

4

( ) 4

-Hết - Phần trả lời:

1

A

2

C

3

A

4

D

5

A

6

C

7

C

8

B

9

A

10

D

11

D

12

D

13

A

14

B

15

C

16

A

17

B

18

B

19

A

20

B

21

D

22

D

23

C

24

C

25

B

26

B

27

C

28

D

29

D

30

A

31

C

32

D

33

C

34

C

45

B

36

A

37

C

38

C

39

C

40

C

41

C

42

B

43

A

44

A

45

B

46

D

47

C

48

A

49

A

50

C

Ngày đăng: 09/11/2021, 03:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w