Có thể nén được, nên nó bị nén lại ở tầng gần mặt đất.. Định luật khí: áp suất giảm → nhiệt độ giảm lower temp.. Càng lên cao, không khí càng bị nung nóng bởi mặt trời.
Trang 1May 31, 2006 1
Khí quyển
http://environment-safety.com
SV cần nắm được
¾ Các yếu tố thay đổi theo chiều cao
Trang 2May 31, 2006 3
Áp suất
Không khí giống như bất kỳ khí nào khác Có thể
nén được, nên nó bị nén lại ở tầng gần mặt đất.
¾Ở gần mực nước biển p = 1kg/cm 2 = 1013 hPa
¾giảm 1hPa / 10m cách mực nước biển
¾P = 100hPa, < 16km
¾P = 10hPa, < 32km
¾75% không khí nằm ở < 16km
¾Mt Everest (8850m) ~ 300hPa (i.e 1/3 the oxygen)
http://environment-safety.com
Nhiệt độ
Tầng đối lưu (< 16km): nhiệt độ giảm theo chiều cao 1oC/150m.
Định luật khí: áp suất giảm → nhiệt độ giảm lower temp.
Càng lên cao, không khí càng bị nung nóng bởi mặt trời.
Trang 3May 31, 2006 5
http://environment-safety.com
Atmospheric temperature profile
0 20 40 60 80 100 120
-100 -80 -60 -40 -20 0 20 40
degrees C
Tropopause TROPOSPHERE
STRATOSPHERE
Stratopause MESOSPHERE
Mesopause THERMOSPHERE
Ozone layer
Tầng đối lưu
Tầng bình lưu
Tầng giữa
Nhiệt quyển
Tầng Ozon
Đường cong nhiệt độ theo khí quyển
Trang 4May 31, 2006 7
Các tầng phía trên
Ngoại quyển (> 320km)
¾Nằm ngoài không gian, chứa các
vệ tinh của trái đất
Nhiệt quyển (80 - 320km)
¾Lớp không khí cực kỳ mỏng, có
sao băng, nhiệt dộ rất cao
Tầng quyển giữa (50 - 80km)
¾Lạnh vì có ít không khí
Layers of the atmosphere
www.epa.gov/air/oaqps/ eog/course422/ap1.html
http://environment-safety.com
Trang 5May 31, 2006 9
Tầng khí quyển dưới 50km
Tầng bình lưu (18 - 50km)
¾Nhiệt độ tăng vì hấp thụ tia tử ngoại
¾Có tầng ozon
¾Ít xáo trộn theo chiều dọc
Tầng đối lưu (<16km ở xích đạo, < 8km ở hai cực)
¾Xác trộn tốt
¾Chứa hầu hết mây, hơi nước, bụi, các chất ô nhiễm
trong khí quyển
¾Khí hậu
http://environment-safety.com
Khí quyển
Dày bao nhiêu?
¾ 10km, 480km, 32,000+km
Nặng bao nhiêu?
¾ 5x1015tonnes
¾ 1 million T each!
Cấu tạo bởi chất gì?
¾ Nitrogen and oxygen
¾ H2O, CO2
12,700km
Trang 6May 31, 2006 11
Thành phần cấu tạo tầng đối lưu
vết Krypton
Có
vết Nitrogen dioxide
0.00005 Hydrogen
Có
yes 0.00006
Ozone
0.0005 Helium
0.002 Neon
Có
yes 0.035
Carbon dioxide
0.9 Argon
Có very
Đến 3.5 Water vapour
Có (UV)
21 Oxygen
78 Nitrogen
Hoạt tính phóng xạ
Khả năng thay đổi
% Khí
http://environment-safety.com
Chất lượng không khí
Khí quyển của trái đất gồm:
thành phần chính
~78% Nitrogen (N 2 )
~21% Oxygen (O 2 )
Thành phần chiếm tỉ lệ nhỏ
~1% Argon (Ar)
~0% - 4% Water (H 2 0)
Thành phần vết
Ozone (O 3 ) Particulate Matter (PM) Carbon Monoxide (CO) Sulfur Dioxide (SO 2 ) Nitrogen Dioxide (NO 2 ) Lead (Pb)
Air Toxics
Acid Rain
Carbon Dioxide (CO 2 ) Methane (CH 4 ) Others CFCs HCFC
Chất ô nhiễm tiêu chuẩn
Khí nhà kính làm trái đất nóng
lên…
Phá hủy ozon tần bình lưu
Chất gây ung thư, chất
biến đổi gen,
& biền dạng gen Phá hủy hệ sinh thái
Trang 7May 31, 2006 13
Composition of air
trace
NH 3 Ammonia
trace
CO Carbon
monoxide
0.01 parts per million
I 2 Iodine
0.02 parts per million
NO 2 Nitrogen
dioxide
0.07 parts per million
O 3 Ozone
0.09 parts per million
Xe Xenon
0.5 parts per million
N 2 O Nitrous Oxide
0.5 parts per million
H 2 Hydrogen
2.0 parts per million
CH 4 Methane
1.0 parts per million
SO 2 Sulfur dioxide
1.1 parts per million
Kr Krypton
5.2 parts per million
He Helium
18.2 parts per million
Ne Neon
0.033%
CO 2 Carbon Dioxide
0.934%
Ar Argon
20.947%
O 2
8%
78.084%
N 2 Nitrogen
Content
Symb ol Component
©2001-2003 miStupid.com
http://environment-safety.com
Tóm tắt
phóng xạ, cất ô nhiễm…
Áp suất
Nhiệt độ
lưu - troposphere